Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Jerome Kersey

  • 30 tháng 5, 2025

Jerome Kersey ra mắt NBA vào năm 1984, đã thi đấu tổng cộng 1.153 trận trong 17 mùa giải. Anh ghi được 11.825 điểm, 2.134 kiến tạo và 6.339 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 295 về điểm số và 415 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Jerome Kersey
TênJerome Kersey
Ngày sinh26 tháng 6, 1962
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríSmall Forward
Chiều cao201cm
Cân nặng98kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1984

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Jerome Kersey

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Jerome Kersey về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.153 trận (hạng 63 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)11.825 điểm (hạng 295)
3 điểm (3P)58 cú ném (hạng 1176)
Kiến tạo (AST)2.134 lần (hạng 415)
Bắt bóng bật bảng (TRB)6.339 lần (hạng 163)
Rebound tấn công (ORB)2.330 (hạng 61)
Rebound phòng ngự (DRB)4.009 (hạng 163)
Chặn bóng (BLK)799 lần (hạng 153)
Cướp bóng (STL)1.439 lần (hạng 59)
Mất bóng (TOV)1.583 lần (hạng 247)
Lỗi cá nhân (PF)3.455 lần (hạng 36)
Triple-double1 lần (hạng 269)
FG% (tỉ lệ ném thành công)46.5% (hạng 1235)
FT% (tỉ lệ ném phạt)69% (hạng 2846)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)20.1% (hạng 2194)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)24.4 phút (hạng 902)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2001)

Số trận (G)22
Điểm (PTS)72
3 điểm (3P)0
Kiến tạo (AST)15
Rebound (TRB)45
Rebound tấn công (ORB)8
Rebound phòng ngự (DRB)37
Chặn bóng (BLK)8
Cướp bóng (STL)14
Mất bóng (TOV)6
Lỗi cá nhân (PF)36
Triple-double0
FG%46.4%
FT%50%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)243 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1988 – 1.516 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1997 – 17 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1988 – 243 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1990 – 690
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1989 – 84
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1989 – 137
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1989 – 1
  • Mùa có FG% cao nhất: 1986 – 54.9%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1995 – 76.6%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1991 – 30.8%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1988 – 2.888 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Jerome Kersey đã ra sân tổng cộng 126 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.557
3 điểm (3P)2
Kiến tạo (AST)233
Rebound (TRB)717
Rebound tấn công (ORB)283
Rebound phòng ngự (DRB)434
Chặn bóng (BLK)80
Cướp bóng (STL)168
Mất bóng (TOV)163
Lỗi cá nhân (PF)427
FG%46.9%
FT%72.7%
3P%9.5%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)3.394 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Jerome Kersey

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1985
77
958
473
178
0.478
372
0
0
3
178
0.482
369
0.478
117
0.646
181
206
95
111
63
49
29
0
0
66
147
1986
79
1217
672
258
0.549
470
0
0
6
258
0.556
464
0.549
156
0.681
229
293
137
156
83
85
32
0
2
113
208
1987
82
2088
1009
373
0.509
733
1
0.043
23
372
0.524
710
0.51
262
0.72
364
496
201
295
194
122
77
0
8
149
328
1988
79
2888
1516
611
0.499
1225
3
0.2
15
608
0.502
1210
0.5
291
0.735
396
657
211
446
243
127
65
0
75
161
302
1989
76
2716
1330
533
0.469
1137
6
0.286
21
527
0.472
1116
0.471
258
0.694
372
629
246
383
243
137
84
1
76
167
277
1990
82
2843
1310
519
0.478
1085
3
0.15
20
516
0.485
1065
0.48
269
0.69
390
690
251
439
188
121
63
0
82
144
304
1991
73
2359
1084
424
0.478
887
4
0.308
13
420
0.481
874
0.48
232
0.709
327
481
169
312
227
101
76
0
72
149
251
1992
77
2553
971
398
0.467
852
1
0.125
8
397
0.47
844
0.468
174
0.664
262
633
241
392
243
114
71
0
76
151
254
1993
65
1719
686
281
0.438
642
8
0.286
28
273
0.445
614
0.444
116
0.634
183
406
126
280
121
80
41
0
50
84
181
1994
78
1276
508
203
0.433
469
1
0.125
8
202
0.438
461
0.434
101
0.748
135
331
130
201
75
71
49
0
6
63
213
1995
63
1143
508
203
0.415
489
7
0.259
27
196
0.424
462
0.422
95
0.766
124
256
93
163
82
52
35
0
0
64
173
1996
76
1620
510
205
0.41
500
3
0.176
17
202
0.418
483
0.413
97
0.66
147
363
154
209
114
91
45
0
58
75
205
1997
70
1766
476
194
0.432
449
17
0.262
65
177
0.461
384
0.451
71
0.602
118
363
112
251
89
119
49
0
44
74
219
1998
37
717
234
97
0.416
233
1
0.1
10
96
0.43
223
0.418
39
0.6
65
135
56
79
44
52
14
0
2
36
104
1999
45
699
145
68
0.34
200
3
0.214
14
65
0.349
186
0.348
6
0.429
14
130
42
88
41
37
14
0
0
30
92
2000
72
1310
321
146
0.412
354
0
0
9
146
0.423
345
0.412
29
0.707
41
225
58
167
69
67
47
0
18
51
161
2001
22
243
72
32
0.464
69
0
0
1
32
0.471
68
0.464
8
0.5
16
45
8
37
15
14
8
0
2
6
36