Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Jamaal Wilkes

  • 30 tháng 5, 2025

Jamaal Wilkes ra mắt NBA vào năm 1974, đã thi đấu tổng cộng 828 trận trong 12 mùa giải. Anh ghi được 14.644 điểm, 2.050 kiến tạo và 5.117 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 162 về điểm số và 450 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Jamaal Wilkes
TênJamaal Wilkes
Ngày sinh2 tháng 5, 1953
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríSmall Forward and Power Forward
Chiều cao198cm
Cân nặng86kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1974

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Jamaal Wilkes

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Jamaal Wilkes về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)828 trận (hạng 391 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)14.644 điểm (hạng 162)
3 điểm (3P)7 cú ném (hạng 1899)
Kiến tạo (AST)2.050 lần (hạng 450)
Bắt bóng bật bảng (TRB)5.117 lần (hạng 269)
Rebound tấn công (ORB)1.627 (hạng 184)
Rebound phòng ngự (DRB)3.490 (hạng 222)
Chặn bóng (BLK)262 lần (hạng 589)
Cướp bóng (STL)1.049 lần (hạng 160)
Mất bóng (TOV)1.211 lần (hạng 417)
Lỗi cá nhân (PF)2.296 lần (hạng 279)
Triple-double1 lần (hạng 269)
FG% (tỉ lệ ném thành công)49.9% (hạng 640)
FT% (tỉ lệ ném phạt)75.9% (hạng 1675)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)13.5% (hạng 2489)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)32.9 phút (hạng 166)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1986)

Số trận (G)13
Điểm (PTS)75
3 điểm (3P)1
Kiến tạo (AST)15
Rebound (TRB)29
Rebound tấn công (ORB)13
Rebound phòng ngự (DRB)16
Chặn bóng (BLK)2
Cướp bóng (STL)7
Mất bóng (TOV)16
Lỗi cá nhân (PF)19
Triple-double0
FG%40%
FT%81.5%
3P%33.3%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)195 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1981 – 1.827 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1980 – 3 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1980 – 250 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1976 – 720
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1984 – 41
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1979 – 134
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1978 – 1
  • Mùa có FG% cao nhất: 1980 – 53.5%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1986 – 81.5%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1986 – 33.3%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1980 – 3.111 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Jamaal Wilkes đã ra sân tổng cộng 113 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.820
Kiến tạo (AST)246
Rebound (TRB)718
Rebound tấn công (ORB)251
Rebound phòng ngự (DRB)467
Chặn bóng (BLK)53
Cướp bóng (STL)137
Mất bóng (TOV)145
Lỗi cá nhân (PF)326
FG%46.5%
FT%72.7%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)3.799 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Jamaal Wilkes

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1975
82
2515
1164
502
0.442
1135
0
0
0
0
0
0
0
160
0.734
218
671
203
468
183
107
22
0
0
0
222
1976
82
2716
1461
617
0.463
1334
0
0
0
0
0
0
0
227
0.772
294
720
193
527
167
102
31
0
82
0
222
1977
76
2579
1343
548
0.478
1147
0
0
0
0
0
0
0
247
0.797
310
578
155
423
211
127
16
0
0
0
222
1978
51
1490
660
277
0.44
630
0
0
0
0
0
0
0
106
0.716
148
380
113
267
182
77
22
1
0
107
162
1979
82
2915
1524
626
0.504
1242
0
0
0
0
0
0
0
272
0.751
362
609
164
445
227
134
27
0
82
224
275
1980
82
3111
1644
726
0.535
1358
3
0.176
17
723
0.539
1341
0.536
189
0.808
234
525
176
349
250
129
28
0
82
157
220
1981
81
3028
1827
786
0.526
1495
1
0.077
13
785
0.53
1482
0.526
254
0.758
335
435
146
289
235
121
29
0
0
207
223
1982
82
2906
1734
744
0.525
1417
0
0
4
744
0.527
1413
0.525
246
0.732
336
393
153
240
143
89
24
0
82
164
240
1983
80
2552
1571
684
0.53
1290
0
0
6
684
0.533
1284
0.53
203
0.757
268
343
146
197
182
65
17
0
80
150
221
1984
75
2507
1294
542
0.514
1055
2
0.25
8
540
0.516
1047
0.515
208
0.743
280
340
130
210
214
72
41
0
74
137
205
1985
42
761
347
148
0.488
303
0
0
1
148
0.49
302
0.488
51
0.773
66
94
35
59
41
19
3
0
8
49
65
1986
13
195
75
26
0.4
65
1
0.333
3
25
0.403
62
0.408
22
0.815
27
29
13
16
15
7
2
0
1
16
19