Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Johnny Green

  • 30 tháng 5, 2025

Johnny Green ra mắt NBA vào năm 1959, đã thi đấu tổng cộng 1.057 trận trong 14 mùa giải. Anh ghi được 12.281 điểm, 1.449 kiến tạo và 9.083 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 266 về điểm số và 674 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Johnny Green
TênJohnny Green
Ngày sinh8 tháng 12, 1933
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPower Forward
Chiều cao196cm
Cân nặng91kg
Tay thuậnTay trái
Ra mắt NBA1959

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Johnny Green

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Johnny Green về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.057 trận (hạng 113 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)12.281 điểm (hạng 266)
Kiến tạo (AST)1.449 lần (hạng 674)
Bắt bóng bật bảng (TRB)9.083 lần (hạng 55)
Lỗi cá nhân (PF)2.856 lần (hạng 105)
FG% (tỉ lệ ném thành công)49.3% (hạng 719)
FT% (tỉ lệ ném phạt)55.3% (hạng 4093)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)23.3 phút (hạng 1017)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1973)

Số trận (G)66
Điểm (PTS)469
Kiến tạo (AST)59
Rebound (TRB)361
Lỗi cá nhân (PF)185
Triple-double0
FG%59.9%
FT%67.9%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.245 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1963 – 1.444 điểm
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1962 – 191 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1962 – 1.066
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1960 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 1973 – 59.9%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1973 – 67.9%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1962 – 2.789 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Johnny Green đã ra sân tổng cộng 5 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)23
Kiến tạo (AST)1
Rebound (TRB)14
Lỗi cá nhân (PF)12
FG%56.2%
FT%55.6%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)44 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Johnny Green

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1960
69
1232
481
209
0.447
468
0
0
0
0
0
0
0
63
0.406
155
539
0
0
52
0
0
0
0
0
195
1961
78
1784
797
326
0.43
758
0
0
0
0
0
0
0
145
0.522
278
838
0
0
97
0
0
0
0
0
194
1962
80
2789
1275
507
0.436
1164
0
0
0
0
0
0
0
261
0.601
434
1066
0
0
191
0
0
0
0
0
265
1963
80
2553
1444
582
0.462
1261
0
0
0
0
0
0
0
280
0.638
439
964
0
0
152
0
0
0
0
0
243
1964
80
2134
1159
482
0.47
1026
0
0
0
0
0
0
0
195
0.497
392
799
0
0
157
0
0
0
0
0
246
1965
78
1720
857
346
0.469
737
0
0
0
0
0
0
0
165
0.548
301
545
0
0
129
0
0
0
33
0
194
1966
79
1645
918
358
0.536
668
0
0
0
0
0
0
0
202
0.521
388
645
0
0
107
0
0
0
7
0
183
1967
61
948
502
203
0.465
437
0
0
0
0
0
0
0
96
0.464
207
394
0
0
57
0
0
0
0
0
139
1968
77
1440
759
310
0.459
676
0
0
0
0
0
0
0
139
0.471
295
545
0
0
80
0
0
0
0
0
163
1969
74
795
349
146
0.518
282
0
0
0
0
0
0
0
57
0.456
125
330
0
0
47
0
0
0
0
0
110
1970
78
2278
1216
481
0.559
860
0
0
0
0
0
0
0
254
0.592
429
841
0
0
112
0
0
0
0
0
268
1971
75
2147
1252
502
0.587
855
0
0
0
0
0
0
0
248
0.617
402
656
0
0
89
0
0
0
0
0
233
1972
82
1914
803
331
0.569
582
0
0
0
0
0
0
0
141
0.564
250
560
0
0
120
0
0
0
0
0
238
1973
66
1245
469
190
0.599
317
0
0
0
0
0
0
0
89
0.679
131
361
0
0
59
0
0
0
0
0
185