Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Larry Foust

  • 30 tháng 5, 2025

Larry Foust ra mắt NBA vào năm 1950, đã thi đấu tổng cộng 817 trận trong 12 mùa giải. Anh ghi được 11.198 điểm, 1.368 kiến tạo và 8.041 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 329 về điểm số và 712 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Larry Foust
TênLarry Foust
Ngày sinh24 tháng 6, 1928
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríCenter
Chiều cao206cm
Cân nặng98kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1950

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Larry Foust

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Larry Foust về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)817 trận (hạng 412 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)11.198 điểm (hạng 329)
Kiến tạo (AST)1.368 lần (hạng 712)
Bắt bóng bật bảng (TRB)8.041 lần (hạng 77)
Lỗi cá nhân (PF)2.909 lần (hạng 92)
FG% (tỉ lệ ném thành công)40.5% (hạng 2952)
FT% (tỉ lệ ném phạt)74.1% (hạng 2024)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)26.8 phút (hạng 662)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1962)

Số trận (G)57
Điểm (PTS)553
Kiến tạo (AST)78
Rebound (TRB)328
Lỗi cá nhân (PF)186
Triple-double0
FG%47.1%
FT%81.5%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.153 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1958 – 1.210 điểm
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1952 – 200 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1954 – 967
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1951 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 1955 – 48.7%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1962 – 81.5%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1954 – 2.693 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Larry Foust đã ra sân tổng cộng 61 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)824
Kiến tạo (AST)83
Rebound (TRB)639
Lỗi cá nhân (PF)219
FG%39.5%
FT%78%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.715 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Larry Foust

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1951
68
0
915
327
0.346
944
0
0
0
0
0
0
0
261
0.659
396
681
0
0
90
0
0
0
0
0
247
1952
66
2615
1047
390
0.394
989
0
0
0
0
0
0
0
267
0.678
394
880
0
0
200
0
0
0
0
0
245
1953
67
2303
958
311
0.36
865
0
0
0
0
0
0
0
336
0.723
465
769
0
0
151
0
0
0
0
0
267
1954
72
2693
1090
376
0.409
919
0
0
0
0
0
0
0
338
0.712
475
967
0
0
161
0
0
0
0
0
258
1955
70
2264
1189
398
0.487
818
0
0
0
0
0
0
0
393
0.766
513
700
0
0
118
0
0
0
0
0
264
1956
72
2024
1166
367
0.447
821
0
0
0
0
0
0
0
432
0.778
555
648
0
0
127
0
0
0
0
0
263
1957
61
1533
759
243
0.394
617
0
0
0
0
0
0
0
273
0.718
380
555
0
0
71
0
0
0
0
0
221
1958
72
2200
1210
391
0.398
982
0
0
0
0
0
0
0
428
0.756
566
876
0
0
108
0
0
0
0
0
299
1959
72
1933
882
301
0.39
771
0
0
0
0
0
0
0
280
0.765
366
627
0
0
91
0
0
0
0
0
233
1960
72
1964
877
312
0.407
766
0
0
0
0
0
0
0
253
0.791
320
621
0
0
96
0
0
0
0
0
241
1961
68
1208
552
194
0.397
489
0
0
0
0
0
0
0
164
0.788
208
389
0
0
77
0
0
0
0
0
185
1962
57
1153
553
204
0.471
433
0
0
0
0
0
0
0
145
0.815
178
328
0
0
78
0
0
0
0
0
186