Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Jonas Valančiūnas

  • 30 tháng 5, 2025

Jonas Valančiūnas ra mắt NBA vào năm 2012, đã thi đấu tổng cộng 856 trận trong 12 mùa giải. Anh ghi được 11.436 điểm, 1.137 kiến tạo và 8.096 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 316 về điểm số và 843 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Jonas Valančiūnas
TênJonas Valančiūnas
Ngày sinh6 tháng 5, 1992
Quốc tịch
Litva
Vị tríCenter
Chiều cao211cm
Cân nặng120kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA2012

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Jonas Valančiūnas

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Jonas Valančiūnas về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)856 trận (hạng 336 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)11.436 điểm (hạng 316)
3 điểm (3P)230 cú ném (hạng 685)
Kiến tạo (AST)1.137 lần (hạng 843)
Bắt bóng bật bảng (TRB)8.096 lần (hạng 74)
Rebound tấn công (ORB)2.364 (hạng 56)
Rebound phòng ngự (DRB)5.732 (hạng 55)
Chặn bóng (BLK)822 lần (hạng 148)
Cướp bóng (STL)342 lần (hạng 900)
Mất bóng (TOV)1.411 lần (hạng 325)
Lỗi cá nhân (PF)2.445 lần (hạng 226)
Triple-double1 lần (hạng 269)
FG% (tỉ lệ ném thành công)56.1% (hạng 170)
FT% (tỉ lệ ném phạt)78.9% (hạng 1144)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)34.8% (hạng 833)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)25.7 phút (hạng 764)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2024)

Số trận (G)82
Điểm (PTS)1.002
3 điểm (3P)37
Kiến tạo (AST)173
Rebound (TRB)721
Rebound tấn công (ORB)186
Rebound phòng ngự (DRB)535
Chặn bóng (BLK)68
Cướp bóng (STL)32
Mất bóng (TOV)111
Lỗi cá nhân (PF)218
Triple-double0
FG%55.9%
FT%78.5%
3P%30.8%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.925 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2022 – 1.314 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2022 – 57 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2022 – 190 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2022 – 843
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2015 – 95
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2022 – 41
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2020 – 1
  • Mùa có FG% cao nhất: 2021 – 59.2%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2023 – 82.6%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2017 – 50%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2014 – 2.282 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Jonas Valančiūnas đã ra sân tổng cộng 58 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)764
3 điểm (3P)5
Kiến tạo (AST)65
Rebound (TRB)585
Rebound tấn công (ORB)186
Rebound phòng ngự (DRB)399
Chặn bóng (BLK)47
Cướp bóng (STL)27
Mất bóng (TOV)105
Lỗi cá nhân (PF)149
FG%54.7%
FT%76.5%
3P%23.8%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.528 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Jonas Valančiūnas

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2013
62
1482
554
204
0.557
366
0
0
0
204
0.557
366
0.557
146
0.789
185
372
121
251
45
17
78
0
57
94
188
2014
81
2282
916
359
0.531
676
0
0
1
359
0.532
675
0.531
198
0.762
260
714
226
488
57
24
71
0
81
136
249
2015
80
2096
963
373
0.572
652
0
0
1
373
0.573
651
0.572
217
0.786
276
693
215
478
39
33
95
0
80
109
222
2016
60
1557
768
303
0.565
536
0
0
0
303
0.565
536
0.565
162
0.761
213
547
184
363
42
25
80
0
59
85
158
2017
80
2066
959
391
0.557
702
1
0.5
2
390
0.557
700
0.558
176
0.811
217
759
226
533
57
37
63
0
80
106
216
2018
77
1727
980
390
0.568
687
30
0.405
74
360
0.587
613
0.59
170
0.806
211
660
183
477
81
29
69
0
77
115
192
2019
49
1091
763
301
0.559
538
14
0.292
48
287
0.586
490
0.572
147
0.795
185
419
106
313
70
19
53
0
27
90
146
2020
70
1845
1044
432
0.585
739
32
0.352
91
400
0.617
648
0.606
148
0.74
200
788
213
575
131
30
76
1
70
127
185
2021
62
1755
1058
440
0.592
743
21
0.368
57
419
0.611
686
0.606
157
0.773
203
776
253
523
112
35
57
0
61
100
179
2022
74
2240
1314
510
0.544
938
57
0.361
158
453
0.581
780
0.574
237
0.82
289
843
226
617
190
41
60
0
74
179
247
2023
79
1968
1115
446
0.547
816
38
0.349
109
408
0.577
707
0.57
185
0.826
224
804
225
579
140
20
52
0
79
159
245
2024
82
1925
1002
402
0.559
719
37
0.308
120
365
0.609
599
0.585
161
0.785
205
721
186
535
173
32
68
0
82
111
218