Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Spencer Haywood

  • 30 tháng 5, 2025

Spencer Haywood ra mắt NBA vào năm 1971, đã thi đấu tổng cộng 760 trận trong 12 mùa giải. Anh ghi được 14.592 điểm, 1.351 kiến tạo và 7.038 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 166 về điểm số và 722 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Spencer Haywood
TênSpencer Haywood
Ngày sinh22 tháng 4, 1949
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPower Forward and Center
Chiều cao203cm
Cân nặng102kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1971

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Spencer Haywood

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Spencer Haywood về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)760 trận (hạng 513 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)14.592 điểm (hạng 166)
3 điểm (3P)1 cú ném (hạng 2422)
Kiến tạo (AST)1.351 lần (hạng 722)
Bắt bóng bật bảng (TRB)7.038 lần (hạng 117)
Rebound tấn công (ORB)1.493 (hạng 223)
Rebound phòng ngự (DRB)3.228 (hạng 255)
Chặn bóng (BLK)629 lần (hạng 218)
Cướp bóng (STL)355 lần (hạng 877)
Mất bóng (TOV)716 lần (hạng 759)
Lỗi cá nhân (PF)2.167 lần (hạng 335)
FG% (tỉ lệ ném thành công)46.5% (hạng 1235)
FT% (tỉ lệ ném phạt)80% (hạng 939)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)12.5% (hạng 2510)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)33.7 phút (hạng 127)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1983)

Số trận (G)38
Điểm (PTS)313
3 điểm (3P)0
Kiến tạo (AST)30
Rebound (TRB)183
Rebound tấn công (ORB)77
Rebound phòng ngự (DRB)106
Chặn bóng (BLK)27
Cướp bóng (STL)12
Mất bóng (TOV)67
Lỗi cá nhân (PF)94
Triple-double0
FG%40.1%
FT%72.4%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)775 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1973 – 2.251 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1980 – 1 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1974 – 240 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1974 – 1.007
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1975 – 108
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1974 – 65
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1971 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 1979 – 49.4%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1982 – 84.2%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1980 – 25%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1973 – 3.259 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Spencer Haywood đã ra sân tổng cộng 33 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)441
Kiến tạo (AST)41
Rebound (TRB)188
Rebound tấn công (ORB)69
Rebound phòng ngự (DRB)119
Chặn bóng (BLK)36
Cướp bóng (STL)13
Mất bóng (TOV)45
Lỗi cá nhân (PF)98
FG%44.8%
FT%78.9%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)890 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Spencer Haywood

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1971
33
1162
680
260
0.449
579
0
0
0
0
0
0
0
160
0.734
218
396
0
0
48
0
0
0
0
0
84
1972
73
3167
1914
717
0.461
1557
0
0
0
0
0
0
0
480
0.819
586
926
0
0
148
0
0
0
0
0
208
1973
77
3259
2251
889
0.476
1868
0
0
0
0
0
0
0
473
0.839
564
995
0
0
196
0
0
0
0
0
213
1974
75
3039
1761
694
0.457
1520
0
0
0
0
0
0
0
373
0.814
458
1007
318
689
240
65
106
0
0
0
198
1975
68
2529
1525
608
0.459
1325
0
0
0
0
0
0
0
309
0.811
381
630
198
432
137
54
108
0
0
0
173
1976
78
2892
1549
605
0.445
1360
0
0
0
0
0
0
0
339
0.757
448
878
234
644
92
53
80
0
78
0
255
1977
31
1021
513
202
0.45
449
0
0
0
0
0
0
0
109
0.832
131
280
77
203
50
14
29
0
26
0
72
1978
67
1765
920
412
0.484
852
0
0
0
0
0
0
0
96
0.711
135
442
141
301
126
37
72
0
57
140
188
1979
68
2361
1421
595
0.494
1205
0
0
0
0
0
0
0
231
0.791
292
533
172
361
127
40
82
0
18
200
236
1980
76
1544
736
288
0.487
591
1
0.25
4
287
0.489
587
0.488
159
0.772
206
346
132
214
93
35
57
0
0
134
197
1982
76
2086
1009
395
0.476
829
0
0
3
395
0.478
826
0.476
219
0.842
260
422
144
278
64
45
68
0
63
175
249
1983
38
775
313
125
0.401
312
0
0
1
125
0.402
311
0.401
63
0.724
87
183
77
106
30
12
27
0
25
67
94