Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Clyde Drexler

  • 30 tháng 5, 2025

Clyde Drexler ra mắt NBA vào năm 1983, đã thi đấu tổng cộng 1.086 trận trong 15 mùa giải. Anh ghi được 22.195 điểm, 6.125 kiến tạo và 6.677 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 37 về điểm số và 38 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Clyde Drexler
TênClyde Drexler
Ngày sinh22 tháng 6, 1962
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríShooting Guard
Chiều cao201cm
Cân nặng95kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1983

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Clyde Drexler

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Clyde Drexler về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.086 trận (hạng 92 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)22.195 điểm (hạng 37)
3 điểm (3P)827 cú ném (hạng 223)
Kiến tạo (AST)6.125 lần (hạng 38)
Bắt bóng bật bảng (TRB)6.677 lần (hạng 136)
Rebound tấn công (ORB)2.615 (hạng 44)
Rebound phòng ngự (DRB)4.062 (hạng 156)
Chặn bóng (BLK)719 lần (hạng 179)
Cướp bóng (STL)2.207 lần (hạng 9)
Mất bóng (TOV)2.977 lần (hạng 31)
Lỗi cá nhân (PF)3.285 lần (hạng 46)
Triple-double25 lần (hạng 22)
FG% (tỉ lệ ném thành công)47.2% (hạng 1063)
FT% (tỉ lệ ném phạt)78.8% (hạng 1158)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)31.8% (hạng 1326)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)34.6 phút (hạng 81)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1998)

Số trận (G)70
Điểm (PTS)1.287
3 điểm (3P)106
Kiến tạo (AST)382
Rebound (TRB)346
Rebound tấn công (ORB)105
Rebound phòng ngự (DRB)241
Chặn bóng (BLK)42
Cướp bóng (STL)126
Mất bóng (TOV)189
Lỗi cá nhân (PF)193
Triple-double0
FG%42.7%
FT%80.1%
3P%31.7%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.473 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1988 – 2.185 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1995 – 147 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1986 – 600 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1989 – 615
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1987 – 71
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1989 – 213
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1986 – 4
  • Mùa có FG% cao nhất: 1988 – 50.6%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1993 – 83.9%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1995 – 36%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1987 – 3.114 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Clyde Drexler đã ra sân tổng cộng 123 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)2.513
3 điểm (3P)111
Kiến tạo (AST)780
Rebound (TRB)848
Rebound tấn công (ORB)314
Rebound phòng ngự (DRB)534
Chặn bóng (BLK)93
Cướp bóng (STL)245
Mất bóng (TOV)352
Lỗi cá nhân (PF)418
FG%44.2%
FT%78.8%
3P%28.5%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)4.723 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Clyde Drexler

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1984
82
1408
628
252
0.451
559
1
0.25
4
251
0.452
555
0.452
123
0.728
169
235
112
123
153
107
29
0
3
123
209
1985
80
2555
1377
573
0.494
1161
8
0.216
37
565
0.503
1124
0.497
223
0.759
294
476
217
259
441
177
68
2
43
223
265
1986
75
2576
1389
542
0.475
1142
12
0.2
60
530
0.49
1082
0.48
293
0.769
381
421
171
250
600
197
46
4
58
282
270
1987
82
3114
1782
707
0.502
1408
11
0.234
47
696
0.511
1361
0.506
357
0.76
470
518
227
291
566
204
71
3
82
253
281
1988
81
3060
2185
849
0.506
1679
11
0.212
52
838
0.515
1627
0.509
476
0.811
587
533
261
272
467
203
52
0
80
236
250
1989
78
3064
2123
829
0.496
1672
27
0.26
104
802
0.511
1568
0.504
438
0.799
548
615
289
326
450
213
54
4
78
250
269
1990
73
2683
1703
670
0.494
1357
30
0.283
106
640
0.512
1251
0.505
333
0.774
430
507
208
299
432
145
51
1
73
191
222
1991
82
2852
1767
645
0.482
1338
61
0.319
191
584
0.509
1147
0.505
416
0.794
524
546
212
334
493
144
60
4
82
232
226
1992
76
2751
1903
694
0.47
1476
114
0.337
338
580
0.51
1138
0.509
401
0.794
505
500
166
334
512
138
70
0
76
240
229
1993
49
1671
976
350
0.429
816
31
0.233
133
319
0.467
683
0.448
245
0.839
292
309
126
183
278
95
37
0
49
115
159
1994
68
2334
1303
473
0.428
1105
71
0.324
219
402
0.454
886
0.46
286
0.777
368
445
154
291
333
98
34
0
68
167
202
1995
76
2728
1653
571
0.461
1238
147
0.36
408
424
0.511
830
0.521
364
0.824
442
480
152
328
362
136
45
1
75
186
206
1996
52
1997
1005
331
0.433
764
78
0.332
235
253
0.478
529
0.484
265
0.784
338
373
97
276
302
105
24
3
51
134
153
1997
62
2271
1114
397
0.442
899
119
0.355
335
278
0.493
564
0.508
201
0.75
268
373
118
255
354
119
36
3
62
156
151
1998
70
2473
1287
452
0.427
1059
106
0.317
334
346
0.477
725
0.477
277
0.801
346
346
105
241
382
126
42
0
70
189
193