Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của John Stockton

  • 30 tháng 5, 2025

John Stockton ra mắt NBA vào năm 1984, đã thi đấu tổng cộng 1.504 trận trong 19 mùa giải. Anh ghi được 19.711 điểm, 15.806 kiến tạo và 4.051 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 52 về điểm số và 1 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

John Stockton
TênJohn Stockton
Ngày sinh26 tháng 3, 1962
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPoint Guard
Chiều cao185cm
Cân nặng77kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1984

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của John Stockton

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của John Stockton về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.504 trận (hạng 5 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)19.711 điểm (hạng 52)
3 điểm (3P)845 cú ném (hạng 217)
Kiến tạo (AST)15.806 lần (hạng 1)
Bắt bóng bật bảng (TRB)4.051 lần (hạng 404)
Rebound tấn công (ORB)966 (hạng 437)
Rebound phòng ngự (DRB)3.085 (hạng 279)
Chặn bóng (BLK)315 lần (hạng 470)
Cướp bóng (STL)3.265 lần (hạng 1)
Mất bóng (TOV)4.244 lần (hạng 4)
Lỗi cá nhân (PF)3.942 lần (hạng 15)
FG% (tỉ lệ ném thành công)51.5% (hạng 404)
FT% (tỉ lệ ném phạt)82.6% (hạng 612)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)38.4% (hạng 298)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)31.8 phút (hạng 232)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2003)

Số trận (G)82
Điểm (PTS)884
3 điểm (3P)29
Kiến tạo (AST)629
Rebound (TRB)201
Rebound tấn công (ORB)51
Rebound phòng ngự (DRB)150
Chặn bóng (BLK)16
Cướp bóng (STL)137
Mất bóng (TOV)182
Lỗi cá nhân (PF)184
Triple-double0
FG%48.3%
FT%82.6%
3P%36.3%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.275 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1991 – 1.413 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1995 – 102 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1991 – 1.164 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1992 – 270
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2002 – 24
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1989 – 263
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1985 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 1988 – 57.4%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1989 – 86.3%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2001 – 46.2%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1989 – 3.171 phút

🏆 Thành tích Playoffs

John Stockton đã ra sân tổng cộng 182 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)2.436
3 điểm (3P)111
Kiến tạo (AST)1.839
Rebound (TRB)608
Rebound tấn công (ORB)162
Rebound phòng ngự (DRB)446
Chặn bóng (BLK)50
Cướp bóng (STL)338
Mất bóng (TOV)517
Lỗi cá nhân (PF)539
FG%47.3%
FT%81%
3P%32.6%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)6.398 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của John Stockton

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1985
82
1490
458
157
0.471
333
2
0.182
11
155
0.481
322
0.474
142
0.736
193
105
26
79
415
109
11
0
5
150
203
1986
82
1935
630
228
0.489
466
2
0.133
15
226
0.501
451
0.491
172
0.839
205
179
33
146
610
157
10
0
38
168
227
1987
82
1858
648
231
0.499
463
7
0.179
39
224
0.528
424
0.506
179
0.782
229
151
32
119
670
177
14
0
2
164
224
1988
82
2842
1204
454
0.574
791
24
0.358
67
430
0.594
724
0.589
272
0.84
324
237
54
183
1128
242
16
0
79
262
247
1989
82
3171
1400
497
0.538
923
16
0.242
66
481
0.561
857
0.547
390
0.863
452
248
83
165
1118
263
14
0
82
308
241
1990
78
2915
1345
472
0.514
918
47
0.416
113
425
0.528
805
0.54
354
0.819
432
206
57
149
1134
207
18
0
78
272
233
1991
82
3103
1413
496
0.507
978
58
0.345
168
438
0.541
810
0.537
363
0.836
434
237
46
191
1164
234
16
0
82
298
233
1992
82
3002
1297
453
0.482
939
83
0.407
204
370
0.503
735
0.527
308
0.842
366
270
68
202
1126
244
22
0
82
286
234
1993
82
2863
1239
437
0.486
899
72
0.385
187
365
0.513
712
0.526
293
0.798
367
237
64
173
987
199
21
0
82
266
224
1994
82
2969
1236
458
0.528
868
48
0.322
149
410
0.57
719
0.555
272
0.805
338
258
72
186
1031
199
22
0
82
266
236
1995
82
2867
1206
429
0.542
791
102
0.449
227
327
0.58
564
0.607
246
0.804
306
251
57
194
1011
194
22
0
82
267
215
1996
82
2915
1209
440
0.538
818
95
0.422
225
345
0.582
593
0.596
234
0.83
282
226
54
172
916
140
15
0
82
246
207
1997
82
2896
1183
416
0.548
759
76
0.422
180
340
0.587
579
0.598
275
0.846
325
228
45
183
860
166
15
0
82
248
194
1998
64
1858
770
270
0.528
511
39
0.429
91
231
0.55
420
0.567
191
0.827
231
166
35
131
543
89
10
0
64
161
138
1999
50
1410
553
200
0.488
410
16
0.32
50
184
0.511
360
0.507
137
0.811
169
146
31
115
374
81
13
0
50
110
107
2000
82
2432
990
363
0.501
725
43
0.355
121
320
0.53
604
0.53
221
0.86
257
215
45
170
703
143
15
0
82
179
192
2001
82
2397
944
328
0.504
651
61
0.462
132
267
0.514
519
0.551
227
0.817
278
227
54
173
713
132
21
0
82
203
194
2002
82
2566
1102
401
0.517
775
25
0.321
78
376
0.539
697
0.534
275
0.857
321
263
59
204
674
152
24
0
82
208
209
2003
82
2275
884
309
0.483
640
29
0.363
80
280
0.5
560
0.505
237
0.826
287
201
51
150
629
137
16
0
82
182
184