Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Chauncey Billups

  • 30 tháng 5, 2025

Chauncey Billups ra mắt NBA vào năm 1997, đã thi đấu tổng cộng 1.043 trận trong 17 mùa giải. Anh ghi được 15.802 điểm, 5.636 kiến tạo và 2.992 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 127 về điểm số và 51 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Chauncey Billups
TênChauncey Billups
Ngày sinh25 tháng 9, 1976
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPoint Guard and Shooting Guard
Chiều cao190cm
Cân nặng92kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1997

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Chauncey Billups

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Chauncey Billups về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.043 trận (hạng 125 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)15.802 điểm (hạng 127)
3 điểm (3P)1.830 cú ném (hạng 24)
Kiến tạo (AST)5.636 lần (hạng 51)
Bắt bóng bật bảng (TRB)2.992 lần (hạng 616)
Rebound tấn công (ORB)480 (hạng 899)
Rebound phòng ngự (DRB)2.512 (hạng 398)
Chặn bóng (BLK)168 lần (hạng 873)
Cướp bóng (STL)1.051 lần (hạng 157)
Mất bóng (TOV)2.138 lần (hạng 108)
Lỗi cá nhân (PF)2.169 lần (hạng 334)
Triple-double2 lần (hạng 194)
FG% (tỉ lệ ném thành công)41.5% (hạng 2675)
FT% (tỉ lệ ném phạt)89.4% (hạng 189)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)38.7% (hạng 265)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)31.6 phút (hạng 254)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2014)

Số trận (G)19
Điểm (PTS)72
3 điểm (3P)14
Kiến tạo (AST)42
Rebound (TRB)28
Rebound tấn công (ORB)4
Rebound phòng ngự (DRB)24
Chặn bóng (BLK)1
Cướp bóng (STL)8
Mất bóng (TOV)25
Lỗi cá nhân (PF)25
Triple-double0
FG%30.4%
FT%83.3%
3P%29.2%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)309 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2006 – 1.495 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2006 – 184 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2006 – 699 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2004 – 276
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2009 – 18
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1998 – 107
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2002 – 1
  • Mùa có FG% cao nhất: 2008 – 44.8%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2013 – 93.8%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2006 – 43.3%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2006 – 2.925 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Chauncey Billups đã ra sân tổng cộng 129 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)2.186
3 điểm (3P)221
Kiến tạo (AST)718
Rebound (TRB)429
Rebound tấn công (ORB)66
Rebound phòng ngự (DRB)363
Chặn bóng (BLK)19
Cướp bóng (STL)128
Mất bóng (TOV)288
Lỗi cá nhân (PF)333
FG%40.6%
FT%87.6%
3P%35.1%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)4.667 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Chauncey Billups

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1998
80
2216
893
280
0.374
749
107
0.329
325
173
0.408
424
0.445
226
0.85
266
190
62
128
314
107
4
0
70
174
172
1999
45
1488
624
191
0.386
495
85
0.362
235
106
0.408
260
0.472
157
0.913
172
96
24
72
173
58
14
0
41
98
115
2000
13
305
112
34
0.337
101
7
0.171
41
27
0.45
60
0.371
37
0.841
44
34
8
26
39
10
2
0
5
24
27
2001
77
1790
713
248
0.422
587
73
0.376
194
175
0.445
393
0.485
144
0.842
171
158
32
126
260
51
11
0
33
111
178
2002
82
2355
1027
348
0.423
823
124
0.394
315
224
0.441
508
0.498
207
0.885
234
226
35
191
450
66
17
1
54
138
169
2003
74
2327
1199
366
0.421
870
149
0.392
380
217
0.443
490
0.506
318
0.878
362
273
38
235
287
63
15
0
74
134
136
2004
78
2758
1318
392
0.394
996
130
0.388
335
262
0.396
661
0.459
404
0.878
460
276
35
241
446
84
8
1
78
189
177
2005
80
2866
1316
404
0.442
913
165
0.426
387
239
0.454
526
0.533
343
0.898
382
271
48
223
464
81
9
0
80
180
194
2006
81
2925
1495
423
0.418
1012
184
0.433
425
239
0.407
587
0.509
465
0.894
520
252
41
211
699
71
8
0
81
170
160
2007
70
2533
1191
348
0.427
815
109
0.345
316
239
0.479
499
0.494
386
0.883
437
237
23
214
502
84
17
0
70
140
161
2008
78
2522
1324
393
0.448
877
137
0.401
342
256
0.479
535
0.526
401
0.918
437
212
42
170
529
101
17
0
78
160
130
2009
79
2789
1400
410
0.418
980
162
0.408
397
248
0.425
583
0.501
418
0.913
458
239
32
207
506
93
18
0
79
177
161
2010
73
2490
1427
402
0.418
962
157
0.386
407
245
0.441
555
0.499
466
0.91
512
228
25
203
409
82
9
0
73
177
153
2011
72
2310
1208
339
0.427
794
146
0.402
363
193
0.448
431
0.519
384
0.916
419
190
25
165
387
71
14
0
72
177
146
2012
20
607
299
83
0.364
228
48
0.384
125
35
0.34
103
0.469
85
0.895
95
50
4
46
80
9
3
0
20
38
40
2013
22
418
184
53
0.402
132
33
0.367
90
20
0.476
42
0.527
45
0.938
48
32
2
30
49
12
1
0
22
26
25
2014
19
309
72
24
0.304
79
14
0.292
48
10
0.323
31
0.392
10
0.833
12
28
4
24
42
8
1
0
7
25
25