Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Kyle Korver

  • 30 tháng 5, 2025

Kyle Korver ra mắt NBA vào năm 2003, đã thi đấu tổng cộng 1.232 trận trong 17 mùa giải. Anh ghi được 11.953 điểm, 2.114 kiến tạo và 3.643 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 285 về điểm số và 422 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Kyle Korver
TênKyle Korver
Ngày sinh17 tháng 3, 1981
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríShooting Guard, Small Forward, and Power Forward
Chiều cao201cm
Cân nặng96kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA2003

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Kyle Korver

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Kyle Korver về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.232 trận (hạng 39 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)11.953 điểm (hạng 285)
3 điểm (3P)2.450 cú ném (hạng 7)
Kiến tạo (AST)2.114 lần (hạng 422)
Bắt bóng bật bảng (TRB)3.643 lần (hạng 467)
Rebound tấn công (ORB)345 (hạng 1139)
Rebound phòng ngự (DRB)3.298 (hạng 243)
Chặn bóng (BLK)403 lần (hạng 362)
Cướp bóng (STL)804 lần (hạng 302)
Mất bóng (TOV)1.290 lần (hạng 382)
Lỗi cá nhân (PF)2.522 lần (hạng 199)
FG% (tỉ lệ ném thành công)44.2% (hạng 1870)
FT% (tỉ lệ ném phạt)87.7% (hạng 231)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)42.9% (hạng 113)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)25.3 phút (hạng 812)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2020)

Số trận (G)58
Điểm (PTS)386
3 điểm (3P)99
Kiến tạo (AST)68
Rebound (TRB)122
Rebound tấn công (ORB)15
Rebound phòng ngự (DRB)107
Chặn bóng (BLK)12
Cướp bóng (STL)26
Mất bóng (TOV)48
Lỗi cá nhân (PF)78
Triple-double0
FG%43%
FT%85.4%
3P%41.8%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)960 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2007 – 1.067 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2005 – 226 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2014 – 208 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2005 – 379
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2015 – 42
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2005 – 103
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2004 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 2010 – 49.3%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2014 – 92.6%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2010 – 53.6%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2005 – 2.667 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Kyle Korver đã ra sân tổng cộng 111 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)947
3 điểm (3P)214
Kiến tạo (AST)132
Rebound (TRB)299
Rebound tấn công (ORB)20
Rebound phòng ngự (DRB)279
Chặn bóng (BLK)43
Cướp bóng (STL)71
Mất bóng (TOV)103
Lỗi cá nhân (PF)226
FG%41.8%
FT%88.6%
3P%39.9%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.756 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Kyle Korver

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2004
74
882
330
115
0.352
327
81
0.391
207
34
0.283
120
0.476
19
0.792
24
111
30
81
40
25
8
0
0
41
102
2005
82
2667
942
317
0.418
759
226
0.405
558
91
0.453
201
0.567
82
0.854
96
379
40
339
182
103
33
0
57
106
265
2006
82
2563
939
327
0.43
761
184
0.42
438
143
0.443
323
0.551
101
0.849
119
270
27
243
163
65
26
0
43
98
224
2007
74
2288
1067
372
0.44
845
132
0.43
307
240
0.446
538
0.518
191
0.914
209
259
30
229
105
57
20
0
1
117
188
2008
75
1732
740
255
0.443
575
111
0.375
296
144
0.516
279
0.54
119
0.915
130
172
21
151
101
42
29
0
0
75
192
2009
78
1874
705
245
0.438
560
103
0.386
267
142
0.485
293
0.529
112
0.882
127
258
35
223
137
47
30
0
2
90
170
2010
52
952
374
138
0.493
280
59
0.536
110
79
0.465
170
0.598
39
0.796
49
111
10
101
89
26
12
0
0
42
76
2011
82
1649
681
242
0.434
557
120
0.415
289
122
0.455
268
0.542
77
0.885
87
150
12
138
124
35
20
0
0
60
156
2012
65
1469
529
178
0.432
412
118
0.435
271
60
0.426
141
0.575
55
0.833
66
159
26
133
112
36
15
0
7
53
110
2013
74
2259
810
277
0.461
601
189
0.457
414
88
0.471
187
0.618
67
0.859
78
293
23
270
146
70
37
0
60
70
170
2014
71
2408
850
289
0.475
609
185
0.472
392
104
0.479
217
0.626
87
0.926
94
282
22
260
208
70
24
0
71
102
147
2015
75
2418
911
292
0.487
600
221
0.492
449
71
0.47
151
0.671
106
0.898
118
304
15
289
196
52
42
0
75
107
140
2016
80
2401
739
268
0.435
616
158
0.398
397
110
0.502
219
0.563
45
0.833
54
260
14
246
164
60
35
0
80
98
161
2017
67
1753
678
239
0.464
515
162
0.451
359
77
0.494
156
0.621
38
0.905
42
186
7
179
110
34
21
0
22
69
107
2018
73
1574
672
222
0.459
484
164
0.436
376
58
0.537
108
0.628
64
0.889
72
165
9
156
88
31
27
0
4
55
130
2019
70
1334
600
201
0.416
483
138
0.397
348
63
0.467
135
0.559
60
0.822
73
162
9
153
81
25
12
0
0
59
106
2020
58
960
386
126
0.43
293
99
0.418
237
27
0.482
56
0.599
35
0.854
41
122
15
107
68
26
12
0
1
48
78