Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Reggie Theus

  • 30 tháng 5, 2025

Reggie Theus ra mắt NBA vào năm 1978, đã thi đấu tổng cộng 1.026 trận trong 13 mùa giải. Anh ghi được 19.015 điểm, 6.453 kiến tạo và 3.349 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 63 về điểm số và 31 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Reggie Theus
TênReggie Theus
Ngày sinh13 tháng 10, 1957
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríShooting Guard and Point Guard
Chiều cao198cm
Cân nặng86kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1978

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Reggie Theus

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Reggie Theus về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.026 trận (hạng 135 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)19.015 điểm (hạng 63)
3 điểm (3P)238 cú ném (hạng 671)
Kiến tạo (AST)6.453 lần (hạng 31)
Bắt bóng bật bảng (TRB)3.349 lần (hạng 538)
Rebound tấn công (ORB)1.182 (hạng 329)
Rebound phòng ngự (DRB)2.167 (hạng 495)
Chặn bóng (BLK)236 lần (hạng 651)
Cướp bóng (STL)1.206 lần (hạng 95)
Mất bóng (TOV)3.493 lần (hạng 14)
Lỗi cá nhân (PF)3.008 lần (hạng 76)
Triple-double2 lần (hạng 194)
FG% (tỉ lệ ném thành công)47.1% (hạng 1082)
FT% (tỉ lệ ném phạt)82.6% (hạng 612)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)25.2% (hạng 1892)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)33.7 phút (hạng 127)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1991)

Số trận (G)81
Điểm (PTS)1.510
3 điểm (3P)52
Kiến tạo (AST)378
Rebound (TRB)229
Rebound tấn công (ORB)69
Rebound phòng ngự (DRB)160
Chặn bóng (BLK)35
Cướp bóng (STL)85
Mất bóng (TOV)252
Lỗi cá nhân (PF)231
Triple-double0
FG%46.8%
FT%85.1%
3P%36.1%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.955 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1983 – 1.953 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1991 – 52 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1986 – 788 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1980 – 329
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1991 – 35
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1983 – 143
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1980 – 1
  • Mùa có FG% cao nhất: 1981 – 49.5%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1987 – 86.7%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1991 – 36.1%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1980 – 3.029 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Reggie Theus đã ra sân tổng cộng 14 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)201
3 điểm (3P)2
Kiến tạo (AST)81
Rebound (TRB)36
Rebound tấn công (ORB)13
Rebound phòng ngự (DRB)23
Chặn bóng (BLK)2
Cướp bóng (STL)13
Mất bóng (TOV)39
Lỗi cá nhân (PF)49
FG%41.4%
FT%82.1%
3P%16.7%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)461 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Reggie Theus

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1979
82
2753
1338
537
0.48
1119
0
0
0
0
0
0
0
264
0.761
347
228
92
136
429
93
18
0
80
303
270
1980
82
3029
1660
566
0.483
1172
28
0.267
105
538
0.504
1067
0.495
500
0.838
597
329
143
186
515
114
20
1
82
348
262
1981
82
2820
1549
543
0.495
1097
18
0.2
90
525
0.521
1007
0.503
445
0.809
550
287
124
163
426
122
20
0
82
259
258
1982
82
2838
1508
560
0.469
1194
25
0.25
100
535
0.489
1094
0.479
363
0.808
449
312
115
197
476
87
16
0
82
277
243
1983
82
2856
1953
749
0.478
1567
21
0.231
91
728
0.493
1476
0.485
434
0.801
542
300
91
209
484
143
17
0
81
321
281
1984
61
1498
745
262
0.419
625
7
0.167
42
255
0.437
583
0.425
214
0.762
281
129
50
79
352
50
12
0
35
156
171
1985
82
2543
1341
501
0.487
1029
5
0.132
38
496
0.501
991
0.489
334
0.863
387
270
106
164
656
95
18
0
80
307
250
1986
82
2919
1503
546
0.48
1137
6
0.171
35
540
0.49
1102
0.483
405
0.827
490
304
73
231
788
112
20
1
82
327
231
1987
79
2872
1600
577
0.472
1223
17
0.218
78
560
0.489
1145
0.479
429
0.867
495
266
86
180
692
78
16
0
76
289
208
1988
73
2653
1574
619
0.47
1318
16
0.271
59
603
0.479
1259
0.476
320
0.831
385
232
72
160
463
59
16
0
73
234
173
1989
82
2517
1296
497
0.466
1067
17
0.293
58
480
0.476
1009
0.474
285
0.851
335
242
86
156
387
108
16
0
82
194
236
1990
76
2350
1438
517
0.439
1178
26
0.248
105
491
0.458
1073
0.45
378
0.853
443
221
75
146
407
60
12
0
71
226
194
1991
81
2955
1510
583
0.468
1247
52
0.361
144
531
0.481
1103
0.488
292
0.851
343
229
69
160
378
85
35
0
81
252
231