Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Mike Miller

  • 30 tháng 5, 2025

Mike Miller ra mắt NBA vào năm 2000, đã thi đấu tổng cộng 1.032 trận trong 17 mùa giải. Anh ghi được 10.973 điểm, 2.666 kiến tạo và 4.376 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 341 về điểm số và 297 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Mike Miller
TênMike Miller
Ngày sinh19 tháng 2, 1980
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríSmall Forward and Shooting Guard
Chiều cao203cm
Cân nặng99kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA2000

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Mike Miller

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Mike Miller về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.032 trận (hạng 131 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)10.973 điểm (hạng 341)
3 điểm (3P)1.590 cú ném (hạng 42)
Kiến tạo (AST)2.666 lần (hạng 297)
Bắt bóng bật bảng (TRB)4.376 lần (hạng 350)
Rebound tấn công (ORB)632 (hạng 685)
Rebound phòng ngự (DRB)3.744 (hạng 194)
Chặn bóng (BLK)229 lần (hạng 676)
Cướp bóng (STL)573 lần (hạng 525)
Mất bóng (TOV)1.561 lần (hạng 261)
Lỗi cá nhân (PF)2.043 lần (hạng 397)
Triple-double1 lần (hạng 269)
FG% (tỉ lệ ném thành công)45.9% (hạng 1387)
FT% (tỉ lệ ném phạt)76.9% (hạng 1484)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)40.7% (hạng 156)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)26.9 phút (hạng 652)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2017)

Số trận (G)20
Điểm (PTS)28
3 điểm (3P)8
Kiến tạo (AST)22
Rebound (TRB)38
Rebound tấn công (ORB)2
Rebound phòng ngự (DRB)36
Chặn bóng (BLK)0
Cướp bóng (STL)2
Mất bóng (TOV)13
Lỗi cá nhân (PF)9
Triple-double0
FG%39.1%
FT%100%
3P%40%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)151 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2007 – 1.293 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2007 – 202 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2009 – 326 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2009 – 483
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2009 – 31
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2004 – 59
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2006 – 1
  • Mùa có FG% cao nhất: 2005 – 50.5%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2017 – 100%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2010 – 48%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2007 – 2.740 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Mike Miller đã ra sân tổng cộng 94 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)464
3 điểm (3P)97
Kiến tạo (AST)87
Rebound (TRB)236
Rebound tấn công (ORB)29
Rebound phòng ngự (DRB)207
Chặn bóng (BLK)14
Cướp bóng (STL)42
Mất bóng (TOV)56
Lỗi cá nhân (PF)158
FG%39.9%
FT%84.1%
3P%39.4%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.552 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Mike Miller

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2001
82
2390
975
368
0.436
845
148
0.407
364
220
0.457
481
0.523
91
0.711
128
327
66
261
140
51
19
0
62
97
200
2002
63
2123
956
351
0.438
802
116
0.383
303
235
0.471
499
0.51
138
0.762
181
273
49
224
198
47
23
0
53
108
145
2003
65
2186
1011
373
0.434
859
109
0.363
300
264
0.472
559
0.498
156
0.839
186
341
46
295
170
42
21
0
52
125
173
2004
65
1770
722
270
0.438
616
80
0.372
215
190
0.474
401
0.503
102
0.723
141
216
42
174
232
59
14
0
65
107
162
2005
76
2278
1022
387
0.505
766
140
0.433
323
247
0.558
443
0.597
108
0.72
150
300
36
264
220
54
23
0
51
127
197
2006
74
2268
1014
354
0.466
760
138
0.407
339
216
0.513
421
0.557
168
0.8
210
397
42
355
200
52
27
1
9
140
173
2007
70
2740
1293
465
0.46
1010
202
0.406
498
263
0.514
512
0.56
161
0.793
203
378
52
326
298
54
18
0
69
179
138
2008
70
2474
1147
414
0.502
824
155
0.432
359
259
0.557
465
0.596
164
0.774
212
467
51
416
240
35
16
0
70
182
145
2009
73
2356
722
264
0.482
548
85
0.378
225
179
0.554
323
0.559
109
0.732
149
483
73
410
326
30
31
0
47
145
139
2010
54
1805
586
217
0.501
433
82
0.48
171
135
0.515
262
0.596
70
0.824
85
336
55
281
212
39
12
0
50
115
131
2011
41
838
228
81
0.401
202
43
0.364
118
38
0.452
84
0.507
23
0.676
34
184
38
146
51
20
2
0
2
41
88
2012
39
752
237
91
0.435
209
53
0.453
117
38
0.413
92
0.562
2
0.4
5
128
22
106
42
14
6
0
2
30
58
2013
59
900
281
100
0.433
231
73
0.417
175
27
0.482
56
0.591
8
0.727
11
157
18
139
99
21
4
0
17
35
63
2014
82
1707
579
213
0.481
443
107
0.459
233
106
0.505
210
0.602
46
0.821
56
207
30
177
130
26
5
0
4
77
95
2015
52
701
109
37
0.325
114
32
0.327
98
5
0.313
16
0.465
3
0.75
4
91
4
87
46
14
4
0
15
23
74
2016
47
373
63
22
0.355
62
19
0.365
52
3
0.3
10
0.508
0
0
0
53
6
47
40
13
4
0
2
17
53
2017
20
151
28
9
0.391
23
8
0.4
20
1
0.333
3
0.565
2
1
2
38
2
36
22
2
0
0
0
13
9