Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Terance Mann

  • 30 tháng 5, 2025

Terance Mann ra mắt NBA vào năm 2019, đã thi đấu tổng cộng 345 trận trong 5 mùa giải. Anh ghi được 2.814 điểm, 669 kiến tạo và 1.252 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 1430 về điểm số và 1235 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Terance Mann
TênTerance Mann
Ngày sinh18 tháng 10, 1996
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríShooting Guard and Small Forward
Chiều cao196cm
Cân nặng98kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA2019

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Terance Mann

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Terance Mann về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)345 trận (hạng 1488 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)2.814 điểm (hạng 1430)
3 điểm (3P)269 cú ném (hạng 626)
Kiến tạo (AST)669 lần (hạng 1235)
Bắt bóng bật bảng (TRB)1.252 lần (hạng 1407)
Rebound tấn công (ORB)334 (hạng 1169)
Rebound phòng ngự (DRB)918 (hạng 1167)
Chặn bóng (BLK)76 lần (hạng 1387)
Cướp bóng (STL)180 lần (hạng 1370)
Mất bóng (TOV)270 lần (hạng 1415)
Lỗi cá nhân (PF)644 lần (hạng 1605)
FG% (tỉ lệ ném thành công)50.3% (hạng 532)
FT% (tỉ lệ ném phạt)79.3% (hạng 1089)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)37.3% (hạng 430)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)22.3 phút (hạng 1125)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2024)

Số trận (G)75
Điểm (PTS)658
3 điểm (3P)71
Kiến tạo (AST)119
Rebound (TRB)254
Rebound tấn công (ORB)87
Rebound phòng ngự (DRB)167
Chặn bóng (BLK)15
Cướp bóng (STL)43
Mất bóng (TOV)48
Lỗi cá nhân (PF)145
Triple-double0
FG%51.5%
FT%83.2%
3P%34.8%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.873 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2022 – 872 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2023 – 77 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2022 – 209 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2022 – 425
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2023 – 22
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2022 – 55
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2020 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 2023 – 51.9%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2024 – 83.2%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2021 – 41.8%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2022 – 2.317 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Terance Mann đã ra sân tổng cộng 43 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)257
3 điểm (3P)35
Kiến tạo (AST)37
Rebound (TRB)105
Rebound tấn công (ORB)41
Rebound phòng ngự (DRB)64
Chặn bóng (BLK)6
Cướp bóng (STL)15
Mất bóng (TOV)20
Lỗi cá nhân (PF)81
FG%50%
FT%75.6%
3P%43.8%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)725 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Terance Mann

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2020
41
362
99
37
0.468
79
7
0.35
20
30
0.508
59
0.513
18
0.667
27
55
10
45
53
11
5
0
6
18
46
2021
67
1263
472
178
0.509
350
38
0.418
91
140
0.541
259
0.563
78
0.83
94
242
56
186
104
29
13
0
10
40
126
2022
81
2317
872
334
0.484
690
76
0.365
208
258
0.535
482
0.539
128
0.78
164
425
104
321
209
55
21
0
33
84
178
2023
81
1872
713
272
0.519
524
77
0.389
198
195
0.598
326
0.593
92
0.78
118
276
77
199
184
42
22
0
36
80
149
2024
75
1873
658
254
0.515
493
71
0.348
204
183
0.633
289
0.587
79
0.832
95
254
87
167
119
43
15
0
71
48
145