Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Marques Johnson

  • 30 tháng 5, 2025

Marques Johnson ra mắt NBA vào năm 1977, đã thi đấu tổng cộng 691 trận trong 11 mùa giải. Anh ghi được 13.892 điểm, 2.502 kiến tạo và 4.817 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 200 về điểm số và 324 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Marques Johnson
TênMarques Johnson
Ngày sinh8 tháng 2, 1956
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríSmall Forward and Shooting Guard
Chiều cao201cm
Cân nặng99kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1977

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Marques Johnson

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Marques Johnson về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)691 trận (hạng 664 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)13.892 điểm (hạng 200)
3 điểm (3P)14 cú ném (hạng 1652)
Kiến tạo (AST)2.502 lần (hạng 324)
Bắt bóng bật bảng (TRB)4.817 lần (hạng 299)
Rebound tấn công (ORB)1.829 (hạng 137)
Rebound phòng ngự (DRB)2.988 (hạng 304)
Chặn bóng (BLK)525 lần (hạng 266)
Cướp bóng (STL)888 lần (hạng 242)
Mất bóng (TOV)1.627 lần (hạng 231)
Lỗi cá nhân (PF)1.766 lần (hạng 557)
Triple-double4 lần (hạng 131)
FG% (tỉ lệ ném thành công)51.8% (hạng 374)
FT% (tỉ lệ ném phạt)73.9% (hạng 2059)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)15.2% (hạng 2423)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)34.3 phút (hạng 98)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1990)

Số trận (G)10
Điểm (PTS)40
3 điểm (3P)2
Kiến tạo (AST)9
Rebound (TRB)17
Rebound tấn công (ORB)8
Rebound phòng ngự (DRB)9
Chặn bóng (BLK)1
Cướp bóng (STL)0
Mất bóng (TOV)10
Lỗi cá nhân (PF)12
Triple-double0
FG%37.5%
FT%82.4%
3P%66.7%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)99 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1979 – 1.972 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1983 – 4 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1983 – 363 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1978 – 847
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1978 – 103
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1979 – 116
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1980 – 1
  • Mùa có FG% cao nhất: 1981 – 55.2%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1990 – 82.4%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1990 – 66.7%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1983 – 2.853 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Marques Johnson đã ra sân tổng cộng 54 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.163
3 điểm (3P)3
Kiến tạo (AST)198
Rebound (TRB)427
Rebound tấn công (ORB)173
Rebound phòng ngự (DRB)254
Chặn bóng (BLK)45
Cướp bóng (STL)56
Mất bóng (TOV)111
Lỗi cá nhân (PF)156
FG%48.9%
FT%70.1%
3P%23.1%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.112 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Marques Johnson

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1978
80
2765
1557
628
0.522
1204
0
0
0
0
0
0
0
301
0.736
409
847
292
555
190
92
103
0
0
175
221
1979
77
2779
1972
820
0.55
1491
0
0
0
0
0
0
0
332
0.76
437
586
212
374
234
116
89
0
0
170
186
1980
77
2686
1671
689
0.544
1267
2
0.222
9
687
0.546
1258
0.545
291
0.791
368
566
217
349
273
100
70
1
0
185
173
1981
76
2542
1541
636
0.552
1153
0
0
9
636
0.556
1144
0.552
269
0.706
381
518
225
293
346
115
41
1
0
190
196
1982
60
1900
990
404
0.532
760
0
0
4
404
0.534
756
0.532
182
0.7
260
364
153
211
213
59
35
0
52
145
142
1983
80
2853
1714
723
0.509
1420
4
0.2
20
719
0.514
1400
0.511
264
0.735
359
562
196
366
363
100
56
1
80
196
211
1984
74
2715
1535
646
0.502
1288
2
0.154
13
644
0.505
1275
0.502
241
0.709
340
480
173
307
315
115
45
1
74
180
194
1985
72
2448
1181
494
0.452
1094
3
0.231
13
491
0.454
1081
0.453
190
0.731
260
428
188
240
248
72
30
0
68
176
193
1986
75
2605
1525
613
0.51
1201
1
0.067
15
612
0.516
1186
0.511
298
0.76
392
416
156
260
283
107
50
0
75
183
214
1987
10
302
166
68
0.439
155
0
0
6
68
0.456
149
0.439
30
0.714
42
33
9
24
28
12
5
0
10
17
24
1990
10
99
40
12
0.375
32
2
0.667
3
10
0.345
29
0.406
14
0.824
17
17
8
9
9
0
1
0
0
10
12