Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Johnny Newman

  • 30 tháng 5, 2025

Johnny Newman ra mắt NBA vào năm 1986, đã thi đấu tổng cộng 1.159 trận trong 16 mùa giải. Anh ghi được 12.740 điểm, 1.688 kiến tạo và 2.536 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 240 về điểm số và 576 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Johnny Newman
TênJohnny Newman
Ngày sinh28 tháng 11, 1963
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríSmall Forward and Shooting Guard
Chiều cao201cm
Cân nặng86kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1986

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Johnny Newman

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Johnny Newman về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.159 trận (hạng 61 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)12.740 điểm (hạng 240)
3 điểm (3P)600 cú ném (hạng 345)
Kiến tạo (AST)1.688 lần (hạng 576)
Bắt bóng bật bảng (TRB)2.536 lần (hạng 761)
Rebound tấn công (ORB)950 (hạng 447)
Rebound phòng ngự (DRB)1.586 (hạng 723)
Chặn bóng (BLK)246 lần (hạng 628)
Cướp bóng (STL)1.064 lần (hạng 153)
Mất bóng (TOV)1.656 lần (hạng 216)
Lỗi cá nhân (PF)3.199 lần (hạng 56)
FG% (tỉ lệ ném thành công)46.1% (hạng 1334)
FT% (tỉ lệ ném phạt)81% (hạng 811)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)33.6% (hạng 1016)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)24.5 phút (hạng 892)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2002)

Số trận (G)47
Điểm (PTS)198
3 điểm (3P)22
Kiến tạo (AST)14
Rebound (TRB)49
Rebound tấn công (ORB)9
Rebound phòng ngự (DRB)40
Chặn bóng (BLK)4
Cướp bóng (STL)29
Mất bóng (TOV)21
Lỗi cá nhân (PF)88
Triple-double0
FG%45.3%
FT%72.4%
3P%38.6%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)724 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1991 – 1.371 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1989 – 97 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1991 – 188 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1991 – 254
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1994 – 27
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1989 – 111
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1987 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 1993 – 52.2%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1987 – 86.8%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2002 – 38.6%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1996 – 2.690 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Johnny Newman đã ra sân tổng cộng 35 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)409
3 điểm (3P)13
Kiến tạo (AST)54
Rebound (TRB)76
Rebound tấn công (ORB)39
Rebound phòng ngự (DRB)37
Chặn bóng (BLK)6
Cướp bóng (STL)33
Mất bóng (TOV)56
Lỗi cá nhân (PF)108
FG%46%
FT%76.9%
3P%22.4%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)797 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Johnny Newman

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1987
59
630
293
113
0.411
275
1
0.045
22
112
0.443
253
0.413
66
0.868
76
70
36
34
27
20
7
0
0
46
67
1988
77
1589
773
270
0.435
620
26
0.28
93
244
0.463
527
0.456
207
0.841
246
159
87
72
62
72
11
0
25
103
204
1989
81
2336
1293
455
0.475
957
97
0.338
287
358
0.534
670
0.526
286
0.815
351
206
93
113
162
111
23
0
80
153
259
1990
80
2277
1032
374
0.476
786
45
0.317
142
329
0.511
644
0.504
239
0.799
299
191
60
131
180
95
22
0
69
143
254
1991
81
2477
1371
478
0.47
1017
30
0.357
84
448
0.48
933
0.485
385
0.809
476
254
94
160
188
100
17
0
81
189
278
1992
55
1651
839
295
0.477
618
13
0.283
46
282
0.493
572
0.488
236
0.766
308
179
71
108
146
70
14
0
55
129
181
1993
64
1471
764
279
0.522
534
12
0.267
45
267
0.546
489
0.534
194
0.808
240
143
72
71
117
45
19
0
27
90
154
1994
81
1697
832
313
0.471
664
24
0.267
90
289
0.503
574
0.489
182
0.809
225
180
86
94
72
69
27
0
18
90
196
1995
82
1896
634
226
0.463
488
45
0.352
128
181
0.503
360
0.509
137
0.801
171
173
72
101
91
69
13
0
11
86
234
1996
82
2690
889
321
0.495
649
61
0.377
162
260
0.534
487
0.542
186
0.802
232
200
66
134
154
90
15
0
82
108
257
1997
82
2060
715
246
0.45
547
34
0.347
98
212
0.472
449
0.481
189
0.765
247
186
66
120
116
73
17
0
4
115
257
1998
74
2176
1089
344
0.431
799
36
0.343
105
308
0.444
694
0.453
365
0.82
445
141
50
91
138
77
24
0
15
147
208
1999
50
949
303
106
0.422
251
23
0.377
61
83
0.437
190
0.468
68
0.81
84
75
15
60
41
28
12
0
2
41
126
2000
82
1763
820
278
0.446
623
72
0.379
190
206
0.476
433
0.504
192
0.838
229
154
39
115
65
53
11
0
9
89
207
2001
82
2049
895
291
0.419
695
59
0.335
176
232
0.447
519
0.461
254
0.855
297
176
34
142
115
63
10
0
17
106
229
2002
47
724
198
67
0.453
148
22
0.386
57
45
0.495
91
0.527
42
0.724
58
49
9
40
14
29
4
0
17
21
88