Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Michael Adams

  • 30 tháng 5, 2025

Michael Adams ra mắt NBA vào năm 1985, đã thi đấu tổng cộng 653 trận trong 11 mùa giải. Anh ghi được 9.621 điểm, 4.209 kiến tạo và 1.900 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 427 về điểm số và 110 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Michael Adams
TênMichael Adams
Ngày sinh19 tháng 1, 1963
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPoint Guard
Chiều cao178cm
Cân nặng73kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1985

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Michael Adams

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Michael Adams về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)653 trận (hạng 748 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)9.621 điểm (hạng 427)
3 điểm (3P)949 cú ném (hạng 173)
Kiến tạo (AST)4.209 lần (hạng 110)
Bắt bóng bật bảng (TRB)1.900 lần (hạng 1010)
Rebound tấn công (ORB)416 (hạng 1008)
Rebound phòng ngự (DRB)1.484 (hạng 777)
Chặn bóng (BLK)67 lần (hạng 1473)
Cướp bóng (STL)1.081 lần (hạng 146)
Mất bóng (TOV)1.402 lần (hạng 327)
Lỗi cá nhân (PF)1.193 lần (hạng 1019)
Triple-double1 lần (hạng 269)
FG% (tỉ lệ ném thành công)41.5% (hạng 2675)
FT% (tỉ lệ ném phạt)84.9% (hạng 394)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)33.2% (hạng 1141)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)31.3 phút (hạng 271)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1996)

Số trận (G)21
Điểm (PTS)114
3 điểm (3P)14
Kiến tạo (AST)67
Rebound (TRB)22
Rebound tấn công (ORB)5
Rebound phòng ngự (DRB)17
Chặn bóng (BLK)4
Cướp bóng (STL)21
Mất bóng (TOV)25
Lỗi cá nhân (PF)25
Triple-double0
FG%44.6%
FT%74.3%
3P%34.1%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)329 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1991 – 1.752 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1991 – 167 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1991 – 693 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1992 – 310
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1988 – 16
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1988 – 168
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1991 – 1
  • Mùa có FG% cao nhất: 1995 – 45.3%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1991 – 87.9%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1988 – 36.7%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1992 – 2.795 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Michael Adams đã ra sân tổng cộng 20 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)256
3 điểm (3P)35
Kiến tạo (AST)103
Rebound (TRB)67
Rebound tấn công (ORB)14
Rebound phòng ngự (DRB)53
Chặn bóng (BLK)2
Cướp bóng (STL)32
Mất bóng (TOV)44
Lỗi cá nhân (PF)41
FG%37%
FT%85%
3P%32.7%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)679 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Michael Adams

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1986
18
139
40
16
0.364
44
0
0
3
16
0.39
41
0.364
8
0.667
12
6
2
4
22
9
1
0
0
11
9
1987
63
1303
453
160
0.407
393
28
0.275
102
132
0.454
291
0.443
105
0.847
124
123
38
85
244
85
6
0
0
81
88
1988
82
2778
1137
416
0.449
927
139
0.367
379
277
0.505
548
0.524
166
0.834
199
223
40
183
503
168
16
0
75
144
138
1989
77
2787
1424
468
0.433
1082
166
0.356
466
302
0.49
616
0.509
322
0.819
393
283
71
212
490
166
11
0
77
180
149
1990
79
2690
1221
398
0.402
989
158
0.366
432
240
0.431
557
0.482
267
0.85
314
225
49
176
495
121
3
0
74
141
133
1991
66
2346
1752
560
0.394
1421
167
0.296
564
393
0.459
857
0.453
465
0.879
529
256
58
198
693
147
6
1
66
240
162
1992
78
2795
1408
485
0.393
1233
125
0.324
386
360
0.425
847
0.444
313
0.869
360
310
58
252
594
145
9
0
78
212
162
1993
70
2499
1035
365
0.439
831
68
0.321
212
297
0.48
619
0.48
237
0.856
277
240
52
188
526
100
4
0
70
175
146
1994
70
2337
849
285
0.408
698
55
0.288
191
230
0.454
507
0.448
224
0.83
270
183
37
146
480
96
6
0
67
167
140
1995
29
443
188
67
0.453
148
29
0.358
81
38
0.567
67
0.551
25
0.833
30
29
6
23
95
23
1
0
0
26
41
1996
21
329
114
37
0.446
83
14
0.341
41
23
0.548
42
0.53
26
0.743
35
22
5
17
67
21
4
0
3
25
25