Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Dana Barros

  • 30 tháng 5, 2025

Dana Barros ra mắt NBA vào năm 1989, đã thi đấu tổng cộng 850 trận trong 14 mùa giải. Anh ghi được 8.901 điểm, 2.837 kiến tạo và 1.609 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 478 về điểm số và 264 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Dana Barros
TênDana Barros
Ngày sinh13 tháng 4, 1967
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPoint Guard and Shooting Guard
Chiều cao180cm
Cân nặng74kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1989

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Dana Barros

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Dana Barros về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)850 trận (hạng 343 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)8.901 điểm (hạng 478)
3 điểm (3P)1.090 cú ném (hạng 126)
Kiến tạo (AST)2.837 lần (hạng 264)
Bắt bóng bật bảng (TRB)1.609 lần (hạng 1172)
Rebound tấn công (ORB)232 (hạng 1406)
Rebound phòng ngự (DRB)1.377 (hạng 857)
Chặn bóng (BLK)46 lần (hạng 1684)
Cướp bóng (STL)740 lần (hạng 348)
Mất bóng (TOV)1.213 lần (hạng 415)
Lỗi cá nhân (PF)1.074 lần (hạng 1108)
Triple-double1 lần (hạng 269)
FG% (tỉ lệ ném thành công)46% (hạng 1353)
FT% (tỉ lệ ném phạt)85.8% (hạng 326)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)41.1% (hạng 145)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)22.9 phút (hạng 1058)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2004)

Số trận (G)1
Điểm (PTS)6
3 điểm (3P)0
Kiến tạo (AST)0
Rebound (TRB)0
Rebound tấn công (ORB)0
Rebound phòng ngự (DRB)0
Chặn bóng (BLK)0
Cướp bóng (STL)0
Mất bóng (TOV)0
Lỗi cá nhân (PF)2
Triple-double0
FG%66.7%
FT%100%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)11 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1995 – 1.686 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1995 – 197 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1995 – 619 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1995 – 274
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1997 – 6
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1995 – 149
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1995 – 1
  • Mùa có FG% cao nhất: 2004 – 66.7%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2004 – 100%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1995 – 46.4%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1995 – 3.318 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Dana Barros đã ra sân tổng cộng 31 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)132
3 điểm (3P)17
Kiến tạo (AST)26
Rebound (TRB)23
Rebound tấn công (ORB)2
Rebound phòng ngự (DRB)21
Cướp bóng (STL)12
Mất bóng (TOV)17
Lỗi cá nhân (PF)20
FG%51%
FT%75%
3P%43.6%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)264 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Dana Barros

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1990
81
1630
782
299
0.405
738
95
0.399
238
204
0.408
500
0.47
89
0.809
110
132
35
97
205
53
1
0
25
123
97
1991
66
750
418
154
0.495
311
32
0.395
81
122
0.53
230
0.547
78
0.918
85
71
17
54
111
23
1
0
0
54
40
1992
75
1331
619
238
0.483
493
83
0.446
186
155
0.505
307
0.567
60
0.759
79
81
17
64
125
51
4
0
1
56
84
1993
69
1243
541
214
0.451
474
64
0.379
169
150
0.492
305
0.519
49
0.831
59
107
18
89
151
63
3
0
2
58
78
1994
81
2519
1075
412
0.469
878
135
0.381
354
277
0.529
524
0.546
116
0.8
145
196
28
168
424
107
5
0
70
167
96
1995
82
3318
1686
571
0.49
1165
197
0.464
425
374
0.505
740
0.575
347
0.899
386
274
27
247
619
149
4
1
82
242
159
1996
80
2328
1038
379
0.47
806
150
0.408
368
229
0.523
438
0.563
130
0.884
147
192
21
171
306
58
3
0
25
120
116
1997
24
708
300
110
0.435
253
43
0.41
105
67
0.453
148
0.52
37
0.86
43
48
5
43
81
26
6
0
8
39
34
1998
80
1686
784
281
0.461
609
100
0.407
246
181
0.499
363
0.544
122
0.847
144
153
28
125
286
83
6
0
15
107
124
1999
50
1156
464
168
0.453
371
64
0.4
160
104
0.493
211
0.539
64
0.877
73
105
16
89
208
52
5
0
16
88
64
2000
72
1139
517
196
0.451
435
59
0.41
144
137
0.471
291
0.518
66
0.868
76
99
13
86
133
31
4
0
0
66
80
2001
60
1079
478
183
0.444
412
44
0.419
105
139
0.453
307
0.498
68
0.85
80
94
6
88
110
30
2
0
0
60
63
2002
29
582
193
74
0.385
192
24
0.338
71
50
0.413
121
0.448
21
0.778
27
57
1
56
78
14
2
0
20
33
37
2004
1
11
6
2
0.667
3
0
0
0
2
0.667
3
0.667
2
1
2
0
0
0
0
0
0
0
0
0
2