Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Wesley Person

  • 30 tháng 5, 2025

Wesley Person ra mắt NBA vào năm 1994, đã thi đấu tổng cộng 733 trận trong 11 mùa giải. Anh ghi được 8.192 điểm, 1.234 kiến tạo và 2.402 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 536 về điểm số và 782 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Wesley Person
TênWesley Person
Ngày sinh28 tháng 3, 1971
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríShooting Guard and Small Forward
Chiều cao198cm
Cân nặng88kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1994

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Wesley Person

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Wesley Person về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)733 trận (hạng 572 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)8.192 điểm (hạng 536)
3 điểm (3P)1.150 cú ném (hạng 112)
Kiến tạo (AST)1.234 lần (hạng 782)
Bắt bóng bật bảng (TRB)2.402 lần (hạng 806)
Rebound tấn công (ORB)423 (hạng 991)
Rebound phòng ngự (DRB)1.979 (hạng 565)
Chặn bóng (BLK)230 lần (hạng 670)
Cướp bóng (STL)579 lần (hạng 513)
Mất bóng (TOV)680 lần (hạng 802)
Lỗi cá nhân (PF)965 lần (hạng 1210)
FG% (tỉ lệ ném thành công)45.7% (hạng 1447)
FT% (tỉ lệ ném phạt)77.8% (hạng 1321)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)41.8% (hạng 129)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)28.3 phút (hạng 508)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2005)

Số trận (G)41
Điểm (PTS)264
3 điểm (3P)41
Kiến tạo (AST)39
Rebound (TRB)83
Rebound tấn công (ORB)3
Rebound phòng ngự (DRB)80
Chặn bóng (BLK)4
Cướp bóng (STL)19
Mất bóng (TOV)17
Lỗi cá nhân (PF)30
Triple-double0
FG%47.3%
FT%69.2%
3P%46.1%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)667 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1998 – 1.204 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1998 – 192 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1998 – 188 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1998 – 363
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1998 – 49
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1998 – 129
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1995 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 2002 – 49.5%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2003 – 81.4%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2005 – 46.1%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1998 – 3.198 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Wesley Person đã ra sân tổng cộng 23 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)263
3 điểm (3P)47
Kiến tạo (AST)30
Rebound (TRB)86
Rebound tấn công (ORB)24
Rebound phòng ngự (DRB)62
Chặn bóng (BLK)6
Cướp bóng (STL)13
Mất bóng (TOV)19
Lỗi cá nhân (PF)36
FG%41.6%
FT%82.1%
3P%37.3%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)729 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Wesley Person

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1995
78
1800
814
309
0.484
638
116
0.436
266
193
0.519
372
0.575
80
0.792
101
201
67
134
105
48
24
0
56
79
149
1996
82
2609
1045
390
0.445
877
117
0.374
313
273
0.484
564
0.511
148
0.771
192
321
56
265
138
55
22
0
47
89
148
1997
80
2326
1080
409
0.453
903
171
0.413
414
238
0.487
489
0.548
91
0.798
114
292
68
224
123
86
20
0
42
76
102
1998
82
3198
1204
440
0.46
957
192
0.43
447
248
0.486
510
0.56
132
0.776
170
363
65
298
188
129
49
0
82
110
108
1999
45
1342
503
198
0.453
437
75
0.375
200
123
0.519
237
0.539
32
0.604
53
142
19
123
80
37
16
0
42
41
52
2000
79
2056
727
280
0.428
654
106
0.424
250
174
0.431
404
0.509
61
0.792
77
267
44
223
146
40
19
0
38
60
119
2001
44
958
314
128
0.438
292
34
0.405
84
94
0.452
208
0.497
24
0.8
30
130
11
119
64
27
11
0
22
40
62
2002
78
2793
1176
467
0.495
944
143
0.444
322
324
0.521
622
0.57
99
0.798
124
294
50
244
173
77
37
0
78
74
93
2003
66
1941
727
274
0.456
601
100
0.433
231
174
0.47
370
0.539
79
0.814
97
192
24
168
112
42
19
0
44
56
64
2004
58
1037
338
126
0.401
314
55
0.399
138
71
0.403
176
0.489
31
0.795
39
117
16
101
66
19
9
0
0
38
38
2005
41
667
264
107
0.473
226
41
0.461
89
66
0.482
137
0.564
9
0.692
13
83
3
80
39
19
4
0
3
17
30