Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Otis Thorpe

  • 30 tháng 5, 2025

Otis Thorpe ra mắt NBA vào năm 1984, đã thi đấu tổng cộng 1.257 trận trong 17 mùa giải. Anh ghi được 17.600 điểm, 2.730 kiến tạo và 10.370 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 91 về điểm số và 285 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Otis Thorpe
TênOtis Thorpe
Ngày sinh5 tháng 8, 1962
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPower Forward and Center
Chiều cao208cm
Cân nặng112kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1984

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Otis Thorpe

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Otis Thorpe về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.257 trận (hạng 34 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)17.600 điểm (hạng 91)
3 điểm (3P)3 cú ném (hạng 2150)
Kiến tạo (AST)2.730 lần (hạng 285)
Bắt bóng bật bảng (TRB)10.370 lần (hạng 40)
Rebound tấn công (ORB)3.446 (hạng 17)
Rebound phòng ngự (DRB)6.924 (hạng 34)
Chặn bóng (BLK)501 lần (hạng 280)
Cướp bóng (STL)840 lần (hạng 275)
Mất bóng (TOV)2.774 lần (hạng 41)
Lỗi cá nhân (PF)4.146 lần (hạng 10)
Triple-double3 lần (hạng 155)
FG% (tỉ lệ ném thành công)54.6% (hạng 220)
FT% (tỉ lệ ném phạt)68.7% (hạng 2885)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)4.7% (hạng 2671)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)31.7 phút (hạng 244)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2001)

Số trận (G)49
Điểm (PTS)138
3 điểm (3P)0
Kiến tạo (AST)29
Rebound (TRB)145
Rebound tấn công (ORB)50
Rebound phòng ngự (DRB)95
Chặn bóng (BLK)7
Cướp bóng (STL)12
Mất bóng (TOV)32
Lỗi cá nhân (PF)108
Triple-double0
FG%45%
FT%83.3%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)647 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1988 – 1.704 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1991 – 3 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1988 – 266 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1994 – 870
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1987 – 60
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1989 – 82
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1989 – 1
  • Mùa có FG% cao nhất: 1985 – 60%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2001 – 83.3%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1991 – 42.9%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1989 – 3.135 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Otis Thorpe đã ra sân tổng cộng 75 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)759
3 điểm (3P)1
Kiến tạo (AST)126
Rebound (TRB)534
Rebound tấn công (ORB)177
Rebound phòng ngự (DRB)357
Chặn bóng (BLK)15
Cướp bóng (STL)33
Mất bóng (TOV)114
Lỗi cá nhân (PF)229
FG%56.9%
FT%62.8%
3P%33.3%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.186 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Otis Thorpe

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1985
82
1918
1052
411
0.6
685
0
0
2
411
0.602
683
0.6
230
0.62
371
556
187
369
111
34
37
0
23
187
256
1986
75
1675
742
289
0.587
492
0
0
0
289
0.587
492
0.587
164
0.661
248
420
137
283
84
35
34
0
18
123
233
1987
82
2956
1547
567
0.54
1050
0
0
3
567
0.542
1047
0.54
413
0.761
543
819
259
560
201
46
60
0
82
189
292
1988
82
3072
1704
622
0.507
1226
0
0
6
622
0.51
1220
0.507
460
0.755
609
837
279
558
266
62
56
0
82
228
264
1989
82
3135
1370
521
0.542
961
0
0
2
521
0.543
959
0.542
328
0.729
450
787
272
515
202
82
37
1
82
225
259
1990
82
2947
1401
547
0.548
998
0
0
10
547
0.554
988
0.548
307
0.688
446
734
258
476
261
66
24
0
82
229
270
1991
82
3039
1435
549
0.556
988
3
0.429
7
546
0.557
981
0.557
334
0.696
480
846
287
559
197
73
20
0
82
217
278
1992
82
3056
1420
558
0.592
943
0
0
7
558
0.596
936
0.592
304
0.657
463
862
285
577
250
52
37
1
82
237
307
1993
72
2357
923
385
0.558
690
0
0
2
385
0.56
688
0.558
153
0.598
256
589
219
370
181
43
19
1
69
151
234
1994
82
2909
1149
449
0.561
801
0
0
2
449
0.562
799
0.561
251
0.657
382
870
271
599
189
66
28
0
82
185
253
1995
70
2096
937
385
0.565
681
0
0
7
385
0.571
674
0.565
167
0.594
281
558
202
356
112
41
28
0
35
132
224
1996
82
2841
1161
452
0.53
853
0
0
4
452
0.532
849
0.53
257
0.71
362
688
211
477
158
53
39
0
82
195
300
1997
79
2661
1036
419
0.532
787
0
0
2
419
0.534
785
0.532
198
0.653
303
622
226
396
133
59
17
0
79
145
298
1998
74
2197
752
294
0.471
624
0
0
5
294
0.475
619
0.471
164
0.683
240
537
151
386
222
48
30
0
66
152
238
1999
49
1539
554
240
0.545
440
0
0
2
240
0.548
438
0.545
74
0.698
106
334
96
238
101
42
19
0
38
88
196
2000
51
777
279
125
0.514
243
0
0
3
125
0.521
240
0.514
29
0.604
48
166
56
110
33
26
9
0
1
59
136
2001
49
647
138
59
0.45
131
0
0
0
59
0.45
131
0.45
20
0.833
24
145
50
95
29
12
7
0
4
32
108