Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Neil Johnston

  • 30 tháng 5, 2025

Neil Johnston ra mắt NBA vào năm 1951, đã thi đấu tổng cộng 516 trận trong 8 mùa giải. Anh ghi được 10.023 điểm, 1.269 kiến tạo và 5.856 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 398 về điểm số và 759 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Neil Johnston
TênNeil Johnston
Ngày sinh4 tháng 2, 1929
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríCenter
Chiều cao203cm
Cân nặng95kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1951

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Neil Johnston

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Neil Johnston về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)516 trận (hạng 1053 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)10.023 điểm (hạng 398)
Kiến tạo (AST)1.269 lần (hạng 759)
Bắt bóng bật bảng (TRB)5.856 lần (hạng 201)
Lỗi cá nhân (PF)1.681 lần (hạng 613)
Triple-double1 lần (hạng 269)
FG% (tỉ lệ ném thành công)44.4% (hạng 1797)
FT% (tỉ lệ ném phạt)76.8% (hạng 1510)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)35.5 phút (hạng 50)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1959)

Số trận (G)28
Điểm (PTS)177
Kiến tạo (AST)21
Rebound (TRB)139
Lỗi cá nhân (PF)50
Triple-double0
FG%32.9%
FT%78.4%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)393 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1954 – 1.759 điểm
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1956 – 225 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1955 – 1.085
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1957 – 1
  • Mùa có FG% cao nhất: 1952 – 47.2%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1957 – 82.6%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1954 – 3.296 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Neil Johnston đã ra sân tổng cộng 23 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)344
Kiến tạo (AST)75
Rebound (TRB)257
Lỗi cá nhân (PF)76
FG%39%
FT%73.4%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)702 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Neil Johnston

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1952
64
993
382
141
0.472
299
0
0
0
0
0
0
0
100
0.662
151
342
0
0
39
0
0
0
0
0
154
1953
70
3166
1564
504
0.452
1114
0
0
0
0
0
0
0
556
0.7
794
976
0
0
197
0
0
0
0
0
248
1954
72
3296
1759
591
0.449
1317
0
0
0
0
0
0
0
577
0.747
772
797
0
0
203
0
0
0
0
0
259
1955
72
2917
1631
521
0.44
1184
0
0
0
0
0
0
0
589
0.766
769
1085
0
0
215
0
0
0
0
0
255
1956
70
2594
1547
499
0.457
1092
0
0
0
0
0
0
0
549
0.801
685
872
0
0
225
0
0
0
0
0
251
1957
69
2531
1575
520
0.447
1163
0
0
0
0
0
0
0
535
0.826
648
855
0
0
203
0
0
1
0
0
231
1958
71
2408
1388
473
0.429
1102
0
0
0
0
0
0
0
442
0.819
540
790
0
0
166
0
0
0
0
0
233
1959
28
393
177
54
0.329
164
0
0
0
0
0
0
0
69
0.784
88
139
0
0
21
0
0
0
0
0
50