Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Bob McAdoo

  • 30 tháng 5, 2025

Bob McAdoo ra mắt NBA vào năm 1972, đã thi đấu tổng cộng 852 trận trong 14 mùa giải. Anh ghi được 18.787 điểm, 1.951 kiến tạo và 8.048 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 69 về điểm số và 479 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Bob McAdoo
TênBob McAdoo
Ngày sinh25 tháng 9, 1951
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríCenter and Power Forward
Chiều cao206cm
Cân nặng95kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1972

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Bob McAdoo

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Bob McAdoo về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)852 trận (hạng 340 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)18.787 điểm (hạng 69)
3 điểm (3P)3 cú ném (hạng 2150)
Kiến tạo (AST)1.951 lần (hạng 479)
Bắt bóng bật bảng (TRB)8.048 lần (hạng 76)
Rebound tấn công (ORB)1.818 (hạng 140)
Rebound phòng ngự (DRB)5.502 (hạng 61)
Chặn bóng (BLK)1.147 lần (hạng 70)
Cướp bóng (STL)751 lần (hạng 340)
Mất bóng (TOV)1.223 lần (hạng 410)
Lỗi cá nhân (PF)2.726 lần (hạng 133)
FG% (tỉ lệ ném thành công)50.3% (hạng 532)
FT% (tỉ lệ ném phạt)75.4% (hạng 1754)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)8.1% (hạng 2619)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)33.2 phút (hạng 153)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1986)

Số trận (G)29
Điểm (PTS)294
3 điểm (3P)0
Kiến tạo (AST)35
Rebound (TRB)103
Rebound tấn công (ORB)25
Rebound phòng ngự (DRB)78
Chặn bóng (BLK)18
Cướp bóng (STL)10
Mất bóng (TOV)49
Lỗi cá nhân (PF)64
Triple-double0
FG%46.2%
FT%76.5%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)609 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1975 – 2.831 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1980 – 3 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1976 – 315 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1975 – 1.155
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1974 – 246
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1978 – 105
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1973 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 1974 – 54.7%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1975 – 80.5%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1980 – 12.5%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1975 – 3.539 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Bob McAdoo đã ra sân tổng cộng 94 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.718
3 điểm (3P)2
Kiến tạo (AST)127
Rebound (TRB)711
Rebound tấn công (ORB)180
Rebound phòng ngự (DRB)531
Chặn bóng (BLK)151
Cướp bóng (STL)72
Mất bóng (TOV)145
Lỗi cá nhân (PF)318
FG%49.1%
FT%72.4%
3P%25%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.714 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Bob McAdoo

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1973
80
2562
1441
585
0.452
1293
0
0
0
0
0
0
0
271
0.774
350
728
0
0
139
0
0
0
0
0
256
1974
74
3185
2261
901
0.547
1647
0
0
0
0
0
0
0
459
0.793
579
1117
281
836
170
88
246
0
0
0
252
1975
82
3539
2831
1095
0.512
2138
0
0
0
0
0
0
0
641
0.805
796
1155
307
848
179
92
174
0
0
0
278
1976
78
3328
2427
934
0.487
1918
0
0
0
0
0
0
0
559
0.762
734
965
241
724
315
93
160
0
0
0
298
1977
72
2798
1861
740
0.512
1445
0
0
0
0
0
0
0
381
0.738
516
926
199
727
205
77
99
0
49
0
262
1978
79
3182
2097
814
0.52
1564
0
0
0
0
0
0
0
469
0.727
645
1010
236
774
298
105
126
0
78
346
297
1979
60
2231
1487
596
0.529
1127
0
0
0
0
0
0
0
295
0.656
450
520
130
390
168
74
67
0
32
217
189
1980
58
2097
1222
492
0.48
1025
3
0.125
24
489
0.489
1001
0.481
235
0.73
322
467
100
367
200
73
65
0
0
238
178
1981
16
321
165
68
0.433
157
0
0
1
68
0.436
156
0.433
29
0.707
41
67
17
50
30
17
13
0
0
32
38
1982
41
746
392
151
0.458
330
0
0
5
151
0.465
325
0.458
90
0.714
126
159
45
114
32
22
36
0
0
51
109
1983
47
1019
703
292
0.52
562
0
0
1
292
0.52
561
0.52
119
0.73
163
247
76
171
39
40
40
0
1
68
153
1984
70
1456
916
352
0.471
748
0
0
5
352
0.474
743
0.471
212
0.803
264
289
82
207
74
42
50
0
0
127
182
1985
66
1254
690
284
0.52
546
0
0
1
284
0.521
545
0.52
122
0.753
162
295
79
216
67
18
53
0
0
95
170
1986
29
609
294
116
0.462
251
0
0
0
116
0.462
251
0.462
62
0.765
81
103
25
78
35
10
18
0
0
49
64