Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Andrew Toney

  • 30 tháng 5, 2025

Andrew Toney ra mắt NBA vào năm 1980, đã thi đấu tổng cộng 468 trận trong 8 mùa giải. Anh ghi được 7.458 điểm, 1.965 kiến tạo và 1.009 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 616 về điểm số và 472 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Andrew Toney
TênAndrew Toney
Ngày sinh23 tháng 11, 1957
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríShooting Guard
Chiều cao190cm
Cân nặng81kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1980

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Andrew Toney

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Andrew Toney về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)468 trận (hạng 1186 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)7.458 điểm (hạng 616)
3 điểm (3P)138 cú ném (hạng 869)
Kiến tạo (AST)1.965 lần (hạng 472)
Bắt bóng bật bảng (TRB)1.009 lần (hạng 1581)
Rebound tấn công (ORB)235 (hạng 1403)
Rebound phòng ngự (DRB)774 (hạng 1294)
Chặn bóng (BLK)105 lần (hạng 1175)
Cướp bóng (STL)369 lần (hạng 848)
Mất bóng (TOV)1.394 lần (hạng 331)
Lỗi cá nhân (PF)1.341 lần (hạng 858)
Triple-double1 lần (hạng 269)
FG% (tỉ lệ ném thành công)50% (hạng 565)
FT% (tỉ lệ ném phạt)79.7% (hạng 1026)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)34.2% (hạng 927)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)26.9 phút (hạng 652)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1988)

Số trận (G)29
Điểm (PTS)211
3 điểm (3P)9
Kiến tạo (AST)108
Rebound (TRB)47
Rebound tấn công (ORB)8
Rebound phòng ngự (DRB)39
Chặn bóng (BLK)6
Cướp bóng (STL)11
Mất bóng (TOV)50
Lỗi cá nhân (PF)35
Triple-double0
FG%42.1%
FT%80.6%
3P%33.3%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)522 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1983 – 1.598 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1985 – 39 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1984 – 373 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1983 – 225
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1985 – 24
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1983 – 80
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1985 – 1
  • Mùa có FG% cao nhất: 1984 – 52.7%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1985 – 86.2%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1982 – 42.4%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1984 – 2.556 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Andrew Toney đã ra sân tổng cộng 72 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.254
3 điểm (3P)12
Kiến tạo (AST)323
Rebound (TRB)168
Rebound tấn công (ORB)56
Rebound phòng ngự (DRB)112
Chặn bóng (BLK)18
Cướp bóng (STL)58
Mất bóng (TOV)257
Lỗi cá nhân (PF)265
FG%47.8%
FT%78.6%
3P%23.5%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.146 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Andrew Toney

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1981
75
1768
968
399
0.495
806
9
0.31
29
390
0.502
777
0.501
161
0.712
226
143
32
111
273
59
10
0
57
219
234
1982
77
1909
1274
511
0.522
979
25
0.424
59
486
0.528
920
0.535
227
0.742
306
134
43
91
283
64
17
0
1
214
269
1983
81
2474
1598
626
0.501
1250
22
0.289
76
604
0.514
1174
0.51
324
0.788
411
225
42
183
365
80
17
0
81
271
255
1984
78
2556
1588
593
0.527
1125
12
0.316
38
581
0.534
1087
0.532
390
0.839
465
193
57
136
373
70
23
0
72
297
251
1985
70
2237
1245
450
0.492
914
39
0.371
105
411
0.508
809
0.514
306
0.862
355
177
35
142
363
65
24
1
65
224
211
1986
6
84
25
11
0.306
36
0
0
2
11
0.324
34
0.306
3
0.375
8
5
2
3
12
2
0
0
0
7
8
1987
52
1058
549
197
0.451
437
22
0.328
67
175
0.473
370
0.476
133
0.796
167
85
16
69
188
18
8
0
12
112
78
1988
29
522
211
72
0.421
171
9
0.333
27
63
0.438
144
0.447
58
0.806
72
47
8
39
108
11
6
0
15
50
35