Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Josh Smith

  • 30 tháng 5, 2025

Josh Smith ra mắt NBA vào năm 2004, đã thi đấu tổng cộng 894 trận trong 13 mùa giải. Anh ghi được 12.996 điểm, 2.789 kiến tạo và 6.653 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 225 về điểm số và 274 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Josh Smith
TênJosh Smith
Ngày sinh5 tháng 12, 1985
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPower Forward and Small Forward
Chiều cao206cm
Cân nặng102kg
Tay thuậnTay trái
Ra mắt NBA2004

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Josh Smith

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Josh Smith về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)894 trận (hạng 270 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)12.996 điểm (hạng 225)
3 điểm (3P)450 cú ném (hạng 453)
Kiến tạo (AST)2.789 lần (hạng 274)
Bắt bóng bật bảng (TRB)6.653 lần (hạng 140)
Rebound tấn công (ORB)1.717 (hạng 163)
Rebound phòng ngự (DRB)4.936 (hạng 96)
Chặn bóng (BLK)1.713 lần (hạng 29)
Cướp bóng (STL)1.083 lần (hạng 144)
Mất bóng (TOV)2.197 lần (hạng 101)
Lỗi cá nhân (PF)2.461 lần (hạng 220)
Triple-double3 lần (hạng 155)
FG% (tỉ lệ ném thành công)45.2% (hạng 1577)
FT% (tỉ lệ ném phạt)63.2% (hạng 3541)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)28.5% (hạng 1700)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)32.4 phút (hạng 198)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2018)

Số trận (G)3
Điểm (PTS)2
3 điểm (3P)0
Kiến tạo (AST)0
Rebound (TRB)4
Rebound tấn công (ORB)3
Rebound phòng ngự (DRB)1
Chặn bóng (BLK)0
Cướp bóng (STL)0
Mất bóng (TOV)0
Lỗi cá nhân (PF)3
Triple-double0
FG%25%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)12 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2008 – 1.394 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2015 – 72 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2010 – 342 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2010 – 705
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2008 – 227
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2010 – 130
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2008 – 1
  • Mùa có FG% cao nhất: 2010 – 50.5%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2011 – 72.5%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2011 – 33.1%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2008 – 2.873 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Josh Smith đã ra sân tổng cộng 52 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)820
3 điểm (3P)15
Kiến tạo (AST)153
Rebound (TRB)441
Rebound tấn công (ORB)106
Rebound phòng ngự (DRB)335
Chặn bóng (BLK)89
Cướp bóng (STL)64
Mất bóng (TOV)121
Lỗi cá nhân (PF)166
FG%42.2%
FT%68.2%
3P%17.2%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.872 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Josh Smith

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2005
74
2050
715
274
0.455
602
4
0.174
23
270
0.466
579
0.458
163
0.688
237
457
147
310
127
59
144
0
59
135
157
2006
80
2559
902
329
0.425
774
34
0.309
110
295
0.444
664
0.447
210
0.719
292
531
176
355
191
64
208
0
73
162
260
2007
72
2647
1178
436
0.439
993
38
0.25
152
398
0.473
841
0.458
268
0.693
387
621
165
456
236
101
207
0
72
227
241
2008
81
2873
1394
518
0.457
1133
25
0.253
99
493
0.477
1034
0.468
333
0.71
469
667
161
506
272
123
227
1
81
245
269
2009
69
2421
1073
418
0.492
849
26
0.299
87
392
0.514
762
0.508
211
0.588
359
498
134
364
169
94
111
0
69
161
184
2010
81
2871
1269
504
0.505
999
0
0
7
504
0.508
992
0.505
261
0.618
422
705
223
482
342
130
172
1
81
198
240
2011
77
2645
1274
497
0.477
1041
51
0.331
154
446
0.503
887
0.502
229
0.725
316
657
134
523
255
99
120
1
77
197
217
2012
66
2329
1239
504
0.458
1101
28
0.257
109
476
0.48
992
0.47
203
0.63
322
632
136
496
257
93
115
0
66
164
172
2013
76
2683
1327
550
0.465
1182
61
0.303
201
489
0.498
981
0.491
166
0.517
321
639
133
506
321
94
136
0
76
226
175
2014
77
2730
1264
517
0.419
1233
70
0.264
265
447
0.462
968
0.448
160
0.532
301
520
102
418
252
105
110
0
76
199
197
2015
83
2300
1027
414
0.419
987
72
0.316
228
342
0.451
759
0.456
127
0.498
255
530
152
378
277
87
116
0
35
206
228
2016
55
880
332
127
0.364
349
41
0.287
143
86
0.417
206
0.423
37
0.552
67
192
51
141
90
34
47
0
7
77
118
2018
3
12
2
1
0.25
4
0
0
0
1
0.25
4
0.25
0
0
0
4
3
1
0
0
0
0
0
0
3