Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Kelly Tripucka

  • 30 tháng 5, 2025

Kelly Tripucka ra mắt NBA vào năm 1981, đã thi đấu tổng cộng 707 trận trong 10 mùa giải. Anh ghi được 12.142 điểm, 2.090 kiến tạo và 2.703 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 274 về điểm số và 433 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Kelly Tripucka
TênKelly Tripucka
Ngày sinh16 tháng 2, 1959
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríSmall Forward
Chiều cao198cm
Cân nặng100kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1981

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Kelly Tripucka

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Kelly Tripucka về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)707 trận (hạng 628 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)12.142 điểm (hạng 274)
3 điểm (3P)168 cú ném (hạng 806)
Kiến tạo (AST)2.090 lần (hạng 433)
Bắt bóng bật bảng (TRB)2.703 lần (hạng 711)
Rebound tấn công (ORB)937 (hạng 455)
Rebound phòng ngự (DRB)1.766 (hạng 657)
Chặn bóng (BLK)137 lần (hạng 1000)
Cướp bóng (STL)678 lần (hạng 404)
Mất bóng (TOV)1.697 lần (hạng 205)
Lỗi cá nhân (PF)1.634 lần (hạng 640)
FG% (tỉ lệ ném thành công)47.3% (hạng 1046)
FT% (tỉ lệ ném phạt)84.9% (hạng 394)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)36.1% (hạng 613)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)29.6 phút (hạng 403)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1991)

Số trận (G)77
Điểm (PTS)541
3 điểm (3P)15
Kiến tạo (AST)159
Rebound (TRB)176
Rebound tấn công (ORB)46
Rebound phòng ngự (DRB)130
Chặn bóng (BLK)13
Cướp bóng (STL)33
Mất bóng (TOV)92
Lỗi cá nhân (PF)130
Triple-double0
FG%45.4%
FT%91%
3P%33.3%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.289 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1982 – 1.772 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1990 – 38 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1982 – 270 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1982 – 443
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1983 – 20
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1986 – 93
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1982 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 1986 – 49.8%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1991 – 91%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1986 – 48%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1982 – 3.077 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Kelly Tripucka đã ra sân tổng cộng 25 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)391
Kiến tạo (AST)57
Rebound (TRB)93
Rebound tấn công (ORB)41
Rebound phòng ngự (DRB)52
Chặn bóng (BLK)5
Cướp bóng (STL)22
Mất bóng (TOV)61
Lỗi cá nhân (PF)65
FG%46.2%
FT%85.6%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)750 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Kelly Tripucka

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1982
82
3077
1772
636
0.496
1281
5
0.227
22
631
0.501
1259
0.498
495
0.797
621
443
219
224
270
89
16
0
82
280
241
1983
58
2252
1536
565
0.489
1156
14
0.378
37
551
0.492
1119
0.495
392
0.845
464
264
126
138
237
67
20
0
58
187
157
1984
76
2493
1618
595
0.459
1296
2
0.118
17
593
0.464
1279
0.46
426
0.815
523
306
119
187
228
65
17
0
75
190
190
1985
55
1675
1049
396
0.477
831
2
0.4
5
394
0.477
826
0.478
255
0.885
288
218
66
152
135
49
14
0
43
118
118
1986
81
2626
1622
615
0.498
1236
12
0.48
25
603
0.498
1211
0.502
380
0.856
444
348
116
232
265
93
10
0
81
183
167
1987
79
1865
798
291
0.469
621
19
0.365
52
272
0.478
569
0.484
197
0.872
226
242
54
188
243
85
11
0
76
167
147
1988
49
976
368
139
0.459
303
31
0.419
74
108
0.472
229
0.51
59
0.868
68
117
30
87
105
34
4
0
21
68
68
1989
71
2302
1606
568
0.467
1215
30
0.357
84
538
0.476
1131
0.48
440
0.866
508
267
79
188
224
88
16
0
65
236
196
1990
79
2404
1232
442
0.43
1029
38
0.365
104
404
0.437
925
0.448
310
0.883
351
322
82
240
224
75
16
0
73
176
220
1991
77
1289
541
187
0.454
412
15
0.333
45
172
0.469
367
0.472
152
0.91
167
176
46
130
159
33
13
0
1
92
130