Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Antoine Walker

  • 30 tháng 5, 2025

Antoine Walker ra mắt NBA vào năm 1996, đã thi đấu tổng cộng 893 trận trong 12 mùa giải. Anh ghi được 15.647 điểm, 3.170 kiến tạo và 6.891 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 133 về điểm số và 209 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Antoine Walker
TênAntoine Walker
Ngày sinh12 tháng 8, 1976
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPower Forward
Chiều cao206cm
Cân nặng102kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1996

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Antoine Walker

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Antoine Walker về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)893 trận (hạng 271 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)15.647 điểm (hạng 133)
3 điểm (3P)1.386 cú ném (hạng 59)
Kiến tạo (AST)3.170 lần (hạng 209)
Bắt bóng bật bảng (TRB)6.891 lần (hạng 127)
Rebound tấn công (ORB)1.894 (hạng 124)
Rebound phòng ngự (DRB)4.997 (hạng 89)
Chặn bóng (BLK)469 lần (hạng 302)
Cướp bóng (STL)1.085 lần (hạng 140)
Mất bóng (TOV)2.504 lần (hạng 59)
Lỗi cá nhân (PF)2.516 lần (hạng 200)
Triple-double15 lần (hạng 44)
FG% (tỉ lệ ném thành công)41.4% (hạng 2701)
FT% (tỉ lệ ném phạt)63.3% (hạng 3524)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)32.5% (hạng 1235)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)35.3 phút (hạng 56)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2008)

Số trận (G)46
Điểm (PTS)368
3 điểm (3P)61
Kiến tạo (AST)45
Rebound (TRB)168
Rebound tấn công (ORB)56
Rebound phòng ngự (DRB)112
Chặn bóng (BLK)8
Cướp bóng (STL)33
Mất bóng (TOV)46
Lỗi cá nhân (PF)80
Triple-double0
FG%36.3%
FT%53%
3P%32.4%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)892 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2001 – 1.892 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2002 – 222 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2001 – 445 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1998 – 836
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2004 – 65
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1998 – 142
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2001 – 5
  • Mùa có FG% cao nhất: 2006 – 43.5%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2002 – 74.1%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1999 – 36.9%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2002 – 3.406 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Antoine Walker đã ra sân tổng cộng 58 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)930
3 điểm (3P)115
Kiến tạo (AST)169
Rebound (TRB)413
Rebound tấn công (ORB)84
Rebound phòng ngự (DRB)329
Chặn bóng (BLK)22
Cướp bóng (STL)72
Mất bóng (TOV)152
Lỗi cá nhân (PF)193
FG%40.5%
FT%66.5%
3P%35.1%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.237 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Antoine Walker

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1997
82
2970
1435
576
0.425
1354
52
0.327
159
524
0.438
1195
0.445
231
0.631
366
741
288
453
262
105
53
2
68
230
271
1998
82
3268
1840
722
0.423
1705
91
0.312
292
631
0.447
1413
0.45
305
0.645
473
836
270
566
273
142
60
1
82
292
262
1999
42
1549
784
303
0.412
735
65
0.369
176
238
0.426
559
0.456
113
0.559
202
359
106
253
130
63
28
0
41
119
142
2000
82
3003
1680
648
0.43
1506
73
0.256
285
575
0.471
1221
0.455
311
0.699
445
652
199
453
305
117
32
1
82
259
263
2001
81
3396
1892
711
0.413
1720
221
0.367
603
490
0.439
1117
0.478
249
0.716
348
719
151
568
445
138
49
5
81
301
251
2002
81
3406
1794
666
0.394
1689
222
0.344
645
444
0.425
1044
0.46
240
0.741
324
714
150
564
407
122
38
2
81
251
237
2003
78
3235
1570
603
0.388
1554
188
0.323
582
415
0.427
972
0.449
176
0.615
286
563
99
464
373
116
31
2
78
260
221
2004
82
2840
1151
483
0.428
1129
82
0.269
305
401
0.487
824
0.464
103
0.554
186
684
198
486
369
65
65
2
82
202
212
2005
77
2955
1473
581
0.422
1377
110
0.323
341
471
0.455
1036
0.462
201
0.539
373
695
182
513
265
89
58
0
77
253
217
2006
82
2199
1000
391
0.435
898
137
0.358
383
254
0.493
515
0.512
81
0.628
129
421
103
318
166
47
30
0
19
150
187
2007
78
1818
660
265
0.397
668
84
0.275
305
181
0.499
363
0.46
46
0.438
105
339
92
247
130
48
17
0
15
141
173
2008
46
892
368
136
0.363
375
61
0.324
188
75
0.401
187
0.444
35
0.53
66
168
56
112
45
33
8
0
1
46
80