Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Ja Morant

  • 30 tháng 5, 2025

Ja Morant ra mắt NBA vào năm 2019, đã thi đấu tổng cộng 257 trận trong 5 mùa giải. Anh ghi được 5.783 điểm, 1.903 kiến tạo và 1.243 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 814 về điểm số và 492 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Ja Morant
TênJa Morant
Ngày sinh10 tháng 8, 1999
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPoint Guard
Chiều cao188cm
Cân nặng79kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA2019

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Ja Morant

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Ja Morant về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)257 trận (hạng 1811 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)5.783 điểm (hạng 814)
3 điểm (3P)327 cú ném (hạng 568)
Kiến tạo (AST)1.903 lần (hạng 492)
Bắt bóng bật bảng (TRB)1.243 lần (hạng 1412)
Rebound tấn công (ORB)254 (hạng 1353)
Rebound phòng ngự (DRB)989 (hạng 1108)
Chặn bóng (BLK)74 lần (hạng 1411)
Cướp bóng (STL)254 lần (hạng 1122)
Mất bóng (TOV)852 lần (hạng 643)
Lỗi cá nhân (PF)402 lần (hạng 1961)
Triple-double11 lần (hạng 57)
FG% (tỉ lệ ném thành công)47.2% (hạng 1063)
FT% (tỉ lệ ném phạt)75.5% (hạng 1737)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)31.8% (hạng 1326)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)32.2 phút (hạng 206)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2024)

Số trận (G)9
Điểm (PTS)226
3 điểm (3P)14
Kiến tạo (AST)73
Rebound (TRB)50
Rebound tấn công (ORB)6
Rebound phòng ngự (DRB)44
Chặn bóng (BLK)5
Cướp bóng (STL)7
Mất bóng (TOV)27
Lỗi cá nhân (PF)19
Triple-double0
FG%47.1%
FT%81.3%
3P%27.5%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)318 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2023 – 1.596 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2023 – 92 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2023 – 493 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2023 – 357
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2022 – 22
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2022 – 66
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2023 – 7
  • Mùa có FG% cao nhất: 2022 – 49.3%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2024 – 81.3%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2022 – 34.4%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2020 – 2.074 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Ja Morant đã ra sân tổng cộng 19 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)518
3 điểm (3P)40
Kiến tạo (AST)164
Rebound (TRB)130
Rebound tấn công (ORB)28
Rebound phòng ngự (DRB)102
Chặn bóng (BLK)5
Cướp bóng (STL)29
Mất bóng (TOV)66
Lỗi cá nhân (PF)43
FG%44.9%
FT%75.8%
3P%35.7%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)728 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Ja Morant

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2020
67
2074
1193
447
0.477
937
60
0.335
179
387
0.511
758
0.509
239
0.776
308
259
51
208
488
58
18
2
67
220
110
2021
63
2053
1204
430
0.449
957
73
0.303
241
357
0.499
716
0.487
271
0.728
372
252
59
193
465
57
13
1
63
203
87
2022
57
1889
1564
580
0.493
1177
88
0.344
256
492
0.534
921
0.53
316
0.761
415
325
77
248
384
66
22
1
57
196
86
2023
61
1948
1596
566
0.466
1214
92
0.307
300
474
0.519
914
0.504
372
0.748
497
357
61
296
493
66
16
7
59
206
100
2024
9
318
226
80
0.471
170
14
0.275
51
66
0.555
119
0.512
52
0.813
64
50
6
44
73
7
5
0
9
27
19