Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Earl Monroe

  • 30 tháng 5, 2025

Earl Monroe ra mắt NBA vào năm 1967, đã thi đấu tổng cộng 926 trận trong 13 mùa giải. Anh ghi được 17.454 điểm, 3.594 kiến tạo và 2.796 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 93 về điểm số và 161 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Earl Monroe
TênEarl Monroe
Ngày sinh21 tháng 11, 1944
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríShooting Guard and Point Guard
Chiều cao190cm
Cân nặng84kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1967

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Earl Monroe

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Earl Monroe về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)926 trận (hạng 228 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)17.454 điểm (hạng 93)
Kiến tạo (AST)3.594 lần (hạng 161)
Bắt bóng bật bảng (TRB)2.796 lần (hạng 672)
Rebound tấn công (ORB)260 (hạng 1335)
Rebound phòng ngự (DRB)976 (hạng 1112)
Chặn bóng (BLK)121 lần (hạng 1074)
Cướp bóng (STL)473 lần (hạng 665)
Mất bóng (TOV)305 lần (hạng 1338)
Lỗi cá nhân (PF)2.416 lần (hạng 237)
FG% (tỉ lệ ném thành công)46.4% (hạng 1255)
FT% (tỉ lệ ném phạt)80.7% (hạng 854)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)32 phút (hạng 219)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1980)

Số trận (G)51
Điểm (PTS)378
3 điểm (3P)0
Kiến tạo (AST)67
Rebound (TRB)36
Rebound tấn công (ORB)16
Rebound phòng ngự (DRB)20
Chặn bóng (BLK)3
Cướp bóng (STL)21
Mất bóng (TOV)28
Lỗi cá nhân (PF)46
Triple-double0
FG%45.7%
FT%87.5%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)633 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1969 – 2.065 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1980 – 0 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1970 – 402 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1968 – 465
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1975 – 29
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1976 – 111
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1968 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 1977 – 51.7%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1980 – 87.5%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1969 – 3.075 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Earl Monroe đã ra sân tổng cộng 66 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.274
Kiến tạo (AST)217
Rebound (TRB)221
Rebound tấn công (ORB)10
Rebound phòng ngự (DRB)52
Chặn bóng (BLK)11
Cướp bóng (STL)18
Mất bóng (TOV)6
Lỗi cá nhân (PF)175
FG%44.4%
FT%79.1%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.286 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Earl Monroe

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1968
82
3012
1991
742
0.453
1637
0
0
0
0
0
0
0
507
0.781
649
465
0
0
349
0
0
0
0
0
282
1969
80
3075
2065
809
0.44
1837
0
0
0
0
0
0
0
447
0.768
582
280
0
0
392
0
0
0
0
0
261
1970
82
3051
1922
695
0.446
1557
0
0
0
0
0
0
0
532
0.83
641
257
0
0
402
0
0
0
0
0
258
1971
81
2843
1732
663
0.442
1501
0
0
0
0
0
0
0
406
0.802
506
213
0
0
354
0
0
0
0
0
220
1972
63
1337
749
287
0.434
662
0
0
0
0
0
0
0
175
0.781
224
100
0
0
142
0
0
0
8
0
139
1973
75
2370
1163
496
0.488
1016
0
0
0
0
0
0
0
171
0.822
208
245
0
0
288
0
0
0
74
0
195
1974
41
1194
573
240
0.468
513
0
0
0
0
0
0
0
93
0.823
113
121
22
99
110
34
19
0
41
0
97
1975
78
2814
1633
668
0.457
1462
0
0
0
0
0
0
0
297
0.827
359
327
56
271
270
108
29
0
77
0
200
1976
76
2889
1574
647
0.478
1354
0
0
0
0
0
0
0
280
0.787
356
273
48
225
304
111
22
0
76
0
209
1977
77
2656
1533
613
0.517
1185
0
0
0
0
0
0
0
307
0.839
366
223
45
178
366
91
23
0
76
0
197
1978
76
2369
1354
556
0.495
1123
0
0
0
0
0
0
0
242
0.832
291
182
47
135
361
60
19
0
73
179
189
1979
64
1393
787
329
0.471
699
0
0
0
0
0
0
0
129
0.838
154
74
26
48
189
48
6
0
24
98
123
1980
51
633
378
161
0.457
352
0
0
0
161
0.457
352
0.457
56
0.875
64
36
16
20
67
21
3
0
0
28
46