Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Trent Tucker

  • 30 tháng 5, 2025

Trent Tucker ra mắt NBA vào năm 1982, đã thi đấu tổng cộng 756 trận trong 11 mùa giải. Anh ghi được 6.236 điểm, 1.532 kiến tạo và 1.520 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 745 về điểm số và 637 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Trent Tucker
TênTrent Tucker
Ngày sinh20 tháng 12, 1959
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríShooting Guard
Chiều cao196cm
Cân nặng88kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1982

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Trent Tucker

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Trent Tucker về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)756 trận (hạng 520 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)6.236 điểm (hạng 745)
3 điểm (3P)575 cú ném (hạng 367)
Kiến tạo (AST)1.532 lần (hạng 637)
Bắt bóng bật bảng (TRB)1.520 lần (hạng 1229)
Rebound tấn công (ORB)512 (hạng 845)
Rebound phòng ngự (DRB)1.008 (hạng 1096)
Chặn bóng (BLK)88 lần (hạng 1300)
Cướp bóng (STL)679 lần (hạng 402)
Mất bóng (TOV)593 lần (hạng 903)
Lỗi cá nhân (PF)1.594 lần (hạng 668)
FG% (tỉ lệ ném thành công)46.1% (hạng 1334)
FT% (tỉ lệ ném phạt)75.4% (hạng 1754)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)40.8% (hạng 154)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)20.7 phút (hạng 1356)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1993)

Số trận (G)69
Điểm (PTS)356
3 điểm (3P)52
Kiến tạo (AST)82
Rebound (TRB)71
Rebound tấn công (ORB)16
Rebound phòng ngự (DRB)55
Chặn bóng (BLK)6
Cướp bóng (STL)24
Mất bóng (TOV)18
Lỗi cá nhân (PF)65
Triple-double0
FG%48.5%
FT%81.8%
3P%39.7%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)909 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1986 – 818 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1989 – 118 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1985 – 199 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1983 – 216
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1985 – 15
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1987 – 116
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1983 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 1984 – 50%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1993 – 81.8%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1983 – 46.7%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1983 – 1.830 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Trent Tucker đã ra sân tổng cộng 66 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)364
3 điểm (3P)50
Kiến tạo (AST)100
Rebound (TRB)94
Rebound tấn công (ORB)30
Rebound phòng ngự (DRB)64
Chặn bóng (BLK)5
Cướp bóng (STL)44
Mất bóng (TOV)38
Lỗi cá nhân (PF)107
FG%44.9%
FT%69.8%
3P%41.7%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.059 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Trent Tucker

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1983
78
1830
655
299
0.462
647
14
0.467
30
285
0.462
617
0.473
43
0.672
64
216
75
141
195
56
6
0
59
70
235
1984
63
1228
481
225
0.5
450
6
0.375
16
219
0.505
434
0.507
25
0.758
33
130
43
87
138
63
8
0
21
54
124
1985
77
1819
653
293
0.483
606
29
0.403
72
264
0.494
534
0.507
38
0.792
48
188
74
114
199
75
15
0
46
64
195
1986
77
1788
818
349
0.472
740
41
0.451
91
308
0.475
649
0.499
79
0.79
100
169
70
99
192
65
8
0
23
70
167
1987
70
1691
795
325
0.47
691
68
0.422
161
257
0.485
530
0.52
77
0.762
101
135
49
86
166
116
13
0
15
78
169
1988
71
1248
506
193
0.424
455
69
0.413
167
124
0.431
288
0.5
51
0.718
71
119
32
87
117
53
6
0
4
47
158
1989
81
1824
687
263
0.454
579
118
0.399
296
145
0.512
283
0.556
43
0.782
55
176
55
121
132
88
6
0
24
59
163
1990
81
1725
667
253
0.417
606
95
0.388
245
158
0.438
361
0.496
66
0.767
86
174
57
117
173
74
8
0
2
73
159
1991
65
1194
463
191
0.44
434
64
0.418
153
127
0.452
281
0.514
17
0.63
27
105
33
72
111
44
9
0
13
46
120
1992
24
415
155
60
0.465
129
19
0.396
48
41
0.506
81
0.539
16
0.8
20
37
8
29
27
21
3
0
0
14
39
1993
69
909
356
143
0.485
295
52
0.397
131
91
0.555
164
0.573
18
0.818
22
71
16
55
82
24
6
0
0
18
65