Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Jermaine O'Neal

  • 30 tháng 5, 2025

Jermaine O'Neal ra mắt NBA vào năm 1996, đã thi đấu tổng cộng 1.011 trận trong 18 mùa giải. Anh ghi được 13.309 điểm, 1.369 kiến tạo và 7.261 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 216 về điểm số và 711 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Jermaine O'Neal
TênJermaine O'Neal
Ngày sinh13 tháng 10, 1978
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríCenter and Power Forward
Chiều cao211cm
Cân nặng103kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1996

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Jermaine O'Neal

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Jermaine O'Neal về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.011 trận (hạng 141 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)13.309 điểm (hạng 216)
3 điểm (3P)14 cú ném (hạng 1652)
Kiến tạo (AST)1.369 lần (hạng 711)
Bắt bóng bật bảng (TRB)7.261 lần (hạng 106)
Rebound tấn công (ORB)1.991 (hạng 110)
Rebound phòng ngự (DRB)5.270 (hạng 75)
Chặn bóng (BLK)1.820 lần (hạng 24)
Cướp bóng (STL)470 lần (hạng 674)
Mất bóng (TOV)1.872 lần (hạng 147)
Lỗi cá nhân (PF)2.896 lần (hạng 93)
Triple-double1 lần (hạng 269)
FG% (tỉ lệ ném thành công)46.7% (hạng 1189)
FT% (tỉ lệ ném phạt)71.5% (hạng 2421)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)14.7% (hạng 2436)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)27.1 phút (hạng 638)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2014)

Số trận (G)44
Điểm (PTS)349
3 điểm (3P)0
Kiến tạo (AST)25
Rebound (TRB)242
Rebound tấn công (ORB)85
Rebound phòng ngự (DRB)157
Chặn bóng (BLK)40
Cướp bóng (STL)14
Mất bóng (TOV)52
Lỗi cá nhân (PF)102
Triple-double0
FG%50.4%
FT%75%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)883 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2003 – 1.600 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2003 – 7 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2007 – 167 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2003 – 796
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2001 – 228
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2003 – 66
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2003 – 1
  • Mùa có FG% cao nhất: 2010 – 52.9%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2013 – 83.5%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2003 – 33.3%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2003 – 2.864 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Jermaine O'Neal đã ra sân tổng cộng 91 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.044
Kiến tạo (AST)90
Rebound (TRB)604
Rebound tấn công (ORB)149
Rebound phòng ngự (DRB)455
Chặn bóng (BLK)158
Cướp bóng (STL)32
Mất bóng (TOV)151
Lỗi cá nhân (PF)268
FG%41.9%
FT%71.5%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.415 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Jermaine O'Neal

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1997
45
458
185
69
0.451
153
0
0
1
69
0.454
152
0.451
47
0.603
78
124
39
85
8
2
26
0
0
27
46
1998
60
808
269
112
0.485
231
0
0
2
112
0.489
229
0.485
45
0.506
89
201
80
121
17
15
58
0
9
55
101
1999
36
311
90
36
0.434
83
0
0
1
36
0.439
82
0.434
18
0.514
35
97
42
55
13
4
14
0
1
14
41
2000
70
859
273
108
0.486
222
0
0
1
108
0.489
221
0.486
57
0.582
98
229
97
132
18
11
55
0
8
47
127
2001
81
2641
1041
404
0.465
868
0
0
5
404
0.468
863
0.465
233
0.601
388
794
249
545
98
49
228
0
80
161
280
2002
72
2707
1371
543
0.479
1133
1
0.071
14
542
0.484
1119
0.48
284
0.688
413
757
188
569
118
45
166
0
72
174
269
2003
77
2864
1600
610
0.484
1260
7
0.333
21
603
0.487
1239
0.487
373
0.731
510
796
202
594
155
66
178
1
76
180
277
2004
78
2788
1566
608
0.434
1400
2
0.111
18
606
0.438
1382
0.435
348
0.757
460
778
193
585
164
59
199
0
78
181
248
2005
44
1530
1068
386
0.452
854
1
0.167
6
385
0.454
848
0.453
295
0.754
391
388
85
303
82
25
88
0
41
131
173
2006
51
1802
1024
380
0.472
805
3
0.3
10
377
0.474
795
0.474
261
0.709
368
476
102
374
133
27
117
0
47
151
177
2007
69
2459
1339
498
0.436
1141
0
0
7
498
0.439
1134
0.436
343
0.767
447
661
153
508
167
50
182
0
69
203
232
2008
42
1206
571
225
0.439
512
0
0
5
225
0.444
507
0.439
121
0.742
163
283
82
201
93
20
87
0
34
106
129
2009
68
2027
905
365
0.474
770
0
0
1
365
0.475
769
0.474
175
0.788
222
433
126
307
122
29
136
0
61
144
211
2010
70
1991
950
394
0.529
745
0
0
2
394
0.53
743
0.529
162
0.72
225
486
124
362
92
25
95
0
70
125
212
2011
24
431
129
50
0.459
109
0
0
1
50
0.463
108
0.459
29
0.674
43
88
25
63
12
2
30
0
10
27
65
2012
25
570
125
52
0.433
120
0
0
0
52
0.433
120
0.433
21
0.677
31
135
37
98
10
8
43
0
24
21
80
2013
55
1029
454
179
0.482
371
0
0
0
179
0.482
371
0.482
96
0.835
115
293
82
211
42
19
78
0
4
73
126
2014
44
883
349
125
0.504
248
0
0
0
125
0.504
248
0.504
99
0.75
132
242
85
157
25
14
40
0
13
52
102