Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Pete Maravich

  • 30 tháng 5, 2025

Pete Maravich ra mắt NBA vào năm 1970, đã thi đấu tổng cộng 658 trận trong 10 mùa giải. Anh ghi được 15.948 điểm, 3.563 kiến tạo và 2.747 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 124 về điểm số và 163 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Pete Maravich
TênPete Maravich
Ngày sinh22 tháng 6, 1947
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríShooting Guard
Chiều cao196cm
Cân nặng89kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1970

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Pete Maravich

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Pete Maravich về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)658 trận (hạng 732 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)15.948 điểm (hạng 124)
3 điểm (3P)10 cú ném (hạng 1757)
Kiến tạo (AST)3.563 lần (hạng 163)
Bắt bóng bật bảng (TRB)2.747 lần (hạng 690)
Rebound tấn công (ORB)426 (hạng 985)
Rebound phòng ngự (DRB)1.421 (hạng 822)
Chặn bóng (BLK)108 lần (hạng 1151)
Cướp bóng (STL)587 lần (hạng 499)
Mất bóng (TOV)530 lần (hạng 984)
Lỗi cá nhân (PF)1.865 lần (hạng 500)
Triple-double7 lần (hạng 78)
FG% (tỉ lệ ném thành công)44.1% (hạng 1900)
FT% (tỉ lệ ném phạt)82% (hạng 680)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)66.7% (hạng 25)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)37 phút (hạng 26)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1980)

Số trận (G)43
Điểm (PTS)589
3 điểm (3P)10
Kiến tạo (AST)83
Rebound (TRB)78
Rebound tấn công (ORB)17
Rebound phòng ngự (DRB)61
Chặn bóng (BLK)6
Cướp bóng (STL)24
Mất bóng (TOV)82
Lỗi cá nhân (PF)79
Triple-double0
FG%44.9%
FT%86.7%
3P%66.7%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)964 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1977 – 2.273 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1980 – 10 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1973 – 546 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1975 – 422
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1976 – 23
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1975 – 120
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1975 – 5
  • Mùa có FG% cao nhất: 1976 – 45.9%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1978 – 87%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1980 – 66.7%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1973 – 3.089 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Pete Maravich đã ra sân tổng cộng 17 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)433
Kiến tạo (AST)92
Rebound (TRB)87
Lỗi cá nhân (PF)62
FG%41.5%
FT%78.6%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)652 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Pete Maravich

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1971
81
2926
1880
738
0.458
1613
0
0
0
0
0
0
0
404
0.8
505
298
0
0
355
0
0
0
0
0
238
1972
66
2302
1275
460
0.427
1077
0
0
0
0
0
0
0
355
0.811
438
256
0
0
393
0
0
0
0
0
207
1973
79
3089
2063
789
0.441
1788
0
0
0
0
0
0
0
485
0.8
606
346
0
0
546
0
0
0
0
0
245
1974
76
2903
2107
819
0.457
1791
0
0
0
0
0
0
0
469
0.826
568
374
98
276
396
111
13
0
0
0
261
1975
79
2853
1700
655
0.419
1562
0
0
0
0
0
0
0
390
0.811
481
422
93
329
488
120
18
5
0
0
227
1976
62
2373
1604
604
0.459
1316
0
0
0
0
0
0
0
396
0.811
488
300
46
254
332
87
23
1
0
0
197
1977
73
3041
2273
886
0.433
2047
0
0
0
0
0
0
0
501
0.835
600
374
90
284
392
84
22
1
0
0
191
1978
50
2041
1352
556
0.444
1253
0
0
0
0
0
0
0
240
0.87
276
178
49
129
335
101
8
0
0
248
116
1979
49
1824
1105
436
0.421
1035
0
0
0
0
0
0
0
233
0.841
277
121
33
88
243
60
18
0
0
200
104
1980
43
964
589
244
0.449
543
10
0.667
15
234
0.443
528
0.459
91
0.867
105
78
17
61
83
24
6
0
4
82
79