Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của World B. Free

  • 30 tháng 5, 2025

World B. Free ra mắt NBA vào năm 1975, đã thi đấu tổng cộng 886 trận trong 13 mùa giải. Anh ghi được 17.955 điểm, 3.319 kiến tạo và 2.430 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 80 về điểm số và 190 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

World B. Free
TênWorld B. Free
Ngày sinh9 tháng 12, 1953
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríShooting Guard and Point Guard
Chiều cao188cm
Cân nặng84kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1975

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của World B. Free

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của World B. Free về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)886 trận (hạng 284 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)17.955 điểm (hạng 80)
3 điểm (3P)213 cú ném (hạng 710)
Kiến tạo (AST)3.319 lần (hạng 190)
Bắt bóng bật bảng (TRB)2.430 lần (hạng 793)
Rebound tấn công (ORB)1.008 (hạng 414)
Rebound phòng ngự (DRB)1.422 (hạng 820)
Chặn bóng (BLK)223 lần (hạng 700)
Cướp bóng (STL)910 lần (hạng 235)
Mất bóng (TOV)1.869 lần (hạng 148)
Lỗi cá nhân (PF)2.270 lần (hạng 291)
FG% (tỉ lệ ném thành công)45.6% (hạng 1474)
FT% (tỉ lệ ném phạt)75.3% (hạng 1770)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)33.7% (hạng 1000)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)30.4 phút (hạng 346)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1988)

Số trận (G)58
Điểm (PTS)374
3 điểm (3P)8
Kiến tạo (AST)60
Rebound (TRB)44
Rebound tấn công (ORB)14
Rebound phòng ngự (DRB)30
Chặn bóng (BLK)3
Cướp bóng (STL)20
Mất bóng (TOV)49
Lỗi cá nhân (PF)74
Triple-double0
FG%40.9%
FT%80%
3P%22.9%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)682 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1979 – 2.244 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1985 – 71 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1982 – 419 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1979 – 301
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1978 – 41
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1979 – 111
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1976 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 1979 – 48.1%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1981 – 81.4%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1986 – 42%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1979 – 2.954 phút

🏆 Thành tích Playoffs

World B. Free đã ra sân tổng cộng 34 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)477
Kiến tạo (AST)103
Rebound (TRB)76
Rebound tấn công (ORB)26
Rebound phòng ngự (DRB)50
Chặn bóng (BLK)14
Cướp bóng (STL)25
Mất bóng (TOV)35
Lỗi cá nhân (PF)79
FG%39.8%
FT%74%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)773 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của World B. Free

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1976
71
1121
590
239
0.448
533
0
0
0
0
0
0
0
112
0.602
186
125
64
61
104
37
6
0
5
0
107
1977
78
2253
1268
467
0.457
1022
0
0
0
0
0
0
0
334
0.72
464
237
97
140
266
75
25
0
37
0
207
1978
76
2050
1191
390
0.455
857
0
0
0
0
0
0
0
411
0.731
562
212
92
120
306
68
41
0
5
200
199
1979
78
2954
2244
795
0.481
1653
0
0
0
0
0
0
0
654
0.756
865
301
127
174
340
111
35
0
0
297
253
1980
68
2585
2055
737
0.474
1556
9
0.36
25
728
0.476
1531
0.477
572
0.753
760
238
129
109
283
81
32
0
0
228
195
1981
65
2370
1565
516
0.446
1157
5
0.161
31
511
0.454
1126
0.448
528
0.814
649
159
48
111
361
85
11
0
0
195
183
1982
78
2796
1789
650
0.448
1452
10
0.179
56
640
0.458
1396
0.451
479
0.74
647
248
118
130
419
71
8
0
78
208
222
1983
73
2638
1743
649
0.456
1423
15
0.333
45
634
0.46
1378
0.461
430
0.738
583
201
92
109
290
97
15
0
69
209
241
1984
75
2375
1669
626
0.445
1407
22
0.319
69
604
0.451
1338
0.453
395
0.784
504
217
89
128
226
94
8
0
71
154
214
1985
71
2249
1597
609
0.459
1328
71
0.368
193
538
0.474
1135
0.485
308
0.749
411
211
61
150
320
75
16
0
50
139
163
1986
75
2535
1754
652
0.455
1433
71
0.42
169
581
0.46
1264
0.48
379
0.78
486
218
72
146
314
91
19
0
75
172
186
1987
20
285
116
39
0.317
123
2
0.222
9
37
0.325
114
0.325
36
0.766
47
19
5
14
30
5
4
0
2
18
26
1988
58
682
374
143
0.409
350
8
0.229
35
135
0.429
315
0.42
80
0.8
100
44
14
30
60
20
3
0
0
49
74