Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Bill Sharman

  • 30 tháng 5, 2025

Bill Sharman ra mắt NBA vào năm 1950, đã thi đấu tổng cộng 711 trận trong 11 mùa giải. Anh ghi được 12.665 điểm, 2.101 kiến tạo và 2.793 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 246 về điểm số và 428 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Bill Sharman
TênBill Sharman
Ngày sinh25 tháng 5, 1926
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríShooting Guard
Chiều cao185cm
Cân nặng79kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1950

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Bill Sharman

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Bill Sharman về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)711 trận (hạng 619 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)12.665 điểm (hạng 246)
Kiến tạo (AST)2.101 lần (hạng 428)
Bắt bóng bật bảng (TRB)2.793 lần (hạng 677)
Lỗi cá nhân (PF)1.925 lần (hạng 474)
FG% (tỉ lệ ném thành công)42.6% (hạng 2349)
FT% (tỉ lệ ném phạt)88.3% (hạng 214)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)30.7 phút (hạng 318)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1961)

Số trận (G)61
Điểm (PTS)976
Kiến tạo (AST)146
Rebound (TRB)223
Lỗi cá nhân (PF)127
Triple-double0
FG%42.2%
FT%92.1%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.538 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1959 – 1.466 điểm
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1956 – 339 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1955 – 302
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1951 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 1960 – 45.6%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1959 – 93.2%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1956 – 2.698 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Bill Sharman đã ra sân tổng cộng 78 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.446
Kiến tạo (AST)201
Rebound (TRB)285
Lỗi cá nhân (PF)220
FG%42.6%
FT%91.1%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.573 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Bill Sharman

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1951
31
0
378
141
0.37
381
0
0
0
0
0
0
0
96
0.889
108
110
0
0
39
0
0
0
0
0
86
1952
63
1389
671
244
0.389
628
0
0
0
0
0
0
0
183
0.859
213
221
0
0
151
0
0
0
0
0
181
1953
71
2333
1147
403
0.436
925
0
0
0
0
0
0
0
341
0.85
401
288
0
0
191
0
0
0
0
0
240
1954
72
2467
1155
412
0.45
915
0
0
0
0
0
0
0
331
0.844
392
255
0
0
229
0
0
0
0
0
211
1955
68
2453
1253
453
0.427
1062
0
0
0
0
0
0
0
347
0.897
387
302
0
0
280
0
0
0
0
0
212
1956
72
2698
1434
538
0.438
1229
0
0
0
0
0
0
0
358
0.867
413
259
0
0
339
0
0
0
0
0
197
1957
67
2403
1413
516
0.416
1241
0
0
0
0
0
0
0
381
0.905
421
286
0
0
236
0
0
0
0
0
188
1958
63
2214
1402
550
0.424
1297
0
0
0
0
0
0
0
302
0.893
338
295
0
0
167
0
0
0
0
0
156
1959
72
2382
1466
562
0.408
1377
0
0
0
0
0
0
0
342
0.932
367
292
0
0
179
0
0
0
0
0
173
1960
71
1916
1370
559
0.456
1225
0
0
0
0
0
0
0
252
0.866
291
262
0
0
144
0
0
0
0
0
154
1961
61
1538
976
383
0.422
908
0
0
0
0
0
0
0
210
0.921
228
223
0
0
146
0
0
0
0
0
127