Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của George Gervin

  • 30 tháng 5, 2025

George Gervin ra mắt NBA vào năm 1977, đã thi đấu tổng cộng 791 trận trong 10 mùa giải. Anh ghi được 20.708 điểm, 2.214 kiến tạo và 3.607 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 46 về điểm số và 392 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

George Gervin
TênGeorge Gervin
Ngày sinh27 tháng 4, 1952
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríShooting Guard and Small Forward
Chiều cao201cm
Cân nặng82kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1977

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của George Gervin

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của George Gervin về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)791 trận (hạng 455 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)20.708 điểm (hạng 46)
3 điểm (3P)77 cú ném (hạng 1080)
Kiến tạo (AST)2.214 lần (hạng 392)
Bắt bóng bật bảng (TRB)3.607 lần (hạng 478)
Rebound tấn công (ORB)1.186 (hạng 328)
Rebound phòng ngự (DRB)2.421 (hạng 414)
Chặn bóng (BLK)670 lần (hạng 195)
Cướp bóng (STL)941 lần (hạng 213)
Mất bóng (TOV)2.137 lần (hạng 109)
Lỗi cá nhân (PF)2.331 lần (hạng 265)
FG% (tỉ lệ ném thành công)51.1% (hạng 443)
FT% (tỉ lệ ném phạt)84.4% (hạng 432)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)29.7% (hạng 1561)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)33.5 phút (hạng 136)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1986)

Số trận (G)82
Điểm (PTS)1.325
3 điểm (3P)4
Kiến tạo (AST)144
Rebound (TRB)215
Rebound tấn công (ORB)78
Rebound phòng ngự (DRB)137
Chặn bóng (BLK)23
Cướp bóng (STL)49
Mất bóng (TOV)161
Lỗi cá nhân (PF)210
Triple-double0
FG%47.2%
FT%87.9%
3P%21.1%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.065 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1980 – 2.585 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1980 – 32 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1978 – 302 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1977 – 454
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1978 – 110
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1979 – 137
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1977 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 1977 – 54.4%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1986 – 87.9%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1984 – 41.7%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1980 – 2.934 phút

🏆 Thành tích Playoffs

George Gervin đã ra sân tổng cộng 59 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.592
Kiến tạo (AST)186
Rebound (TRB)341
Rebound tấn công (ORB)110
Rebound phòng ngự (DRB)231
Chặn bóng (BLK)51
Cướp bóng (STL)69
Mất bóng (TOV)187
Lỗi cá nhân (PF)207
FG%50.8%
FT%82.1%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.202 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của George Gervin

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1977
82
2705
1895
726
0.544
1335
0
0
0
0
0
0
0
443
0.833
532
454
134
320
238
105
104
0
82
0
286
1978
82
2857
2232
864
0.536
1611
0
0
0
0
0
0
0
504
0.83
607
420
118
302
302
136
110
0
82
306
255
1979
80
2888
2365
947
0.541
1749
0
0
0
0
0
0
0
471
0.826
570
400
142
258
219
137
91
0
0
286
275
1980
78
2934
2585
1024
0.528
1940
32
0.314
102
992
0.54
1838
0.536
505
0.852
593
403
154
249
202
110
79
0
0
254
208
1981
82
2765
2221
850
0.492
1729
9
0.257
35
841
0.496
1694
0.494
512
0.826
620
419
126
293
260
94
56
0
82
251
212
1982
79
2817
2551
993
0.5
1987
10
0.278
36
983
0.504
1951
0.502
555
0.864
642
392
138
254
187
77
45
0
79
210
215
1983
78
2830
2043
757
0.487
1553
12
0.364
33
745
0.49
1520
0.491
517
0.853
606
357
111
246
264
88
67
0
78
247
243
1984
76
2584
1967
765
0.49
1561
10
0.417
24
755
0.491
1537
0.493
427
0.842
507
313
106
207
220
79
47
0
76
224
219
1985
72
2091
1524
600
0.508
1182
0
0
10
600
0.512
1172
0.508
324
0.844
384
234
79
155
178
66
48
0
69
198
208
1986
82
2065
1325
519
0.472
1100
4
0.211
19
515
0.476
1081
0.474
283
0.879
322
215
78
137
144
49
23
0
75
161
210