Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Mike Bratz

  • 30 tháng 5, 2025

Mike Bratz ra mắt NBA vào năm 1977, đã thi đấu tổng cộng 586 trận trong 9 mùa giải. Anh ghi được 4.081 điểm, 1.851 kiến tạo và 1.030 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 1121 về điểm số và 509 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Mike Bratz
TênMike Bratz
Ngày sinh17 tháng 10, 1955
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPoint Guard
Chiều cao188cm
Cân nặng84kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1977

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Mike Bratz

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Mike Bratz về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)586 trận (hạng 889 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)4.081 điểm (hạng 1121)
3 điểm (3P)150 cú ném (hạng 847)
Kiến tạo (AST)1.851 lần (hạng 509)
Bắt bóng bật bảng (TRB)1.030 lần (hạng 1561)
Rebound tấn công (ORB)310 (hạng 1216)
Rebound phòng ngự (DRB)720 (hạng 1343)
Chặn bóng (BLK)59 lần (hạng 1551)
Cướp bóng (STL)548 lần (hạng 558)
Mất bóng (TOV)854 lần (hạng 640)
Lỗi cá nhân (PF)1.091 lần (hạng 1095)
FG% (tỉ lệ ném thành công)40.7% (hạng 2898)
FT% (tỉ lệ ném phạt)83% (hạng 574)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)30.5% (hạng 1475)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)18.1 phút (hạng 1757)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1986)

Số trận (G)33
Điểm (PTS)70
3 điểm (3P)4
Kiến tạo (AST)39
Rebound (TRB)23
Rebound tấn công (ORB)2
Rebound phòng ngự (DRB)21
Chặn bóng (BLK)0
Cướp bóng (STL)13
Mất bóng (TOV)17
Lỗi cá nhân (PF)43
Triple-double0
FG%37.1%
FT%77.8%
3P%28.6%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)269 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1981 – 802 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1981 – 57 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1981 – 452 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1981 – 198
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1981 – 17
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1981 – 136
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1978 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 1979 – 45.4%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1984 – 87.6%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1981 – 33.7%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1981 – 2.595 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Mike Bratz đã ra sân tổng cộng 37 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)315
3 điểm (3P)14
Kiến tạo (AST)96
Rebound (TRB)59
Rebound tấn công (ORB)20
Rebound phòng ngự (DRB)39
Chặn bóng (BLK)3
Cướp bóng (STL)33
Mất bóng (TOV)56
Lỗi cá nhân (PF)82
FG%45.4%
FT%78.8%
3P%34.1%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)666 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Mike Bratz

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1978
80
933
374
159
0.403
395
0
0
0
0
0
0
0
56
0.824
68
115
42
73
123
39
5
0
0
89
104
1979
77
1297
623
242
0.454
533
0
0
0
0
0
0
0
139
0.818
170
141
55
86
179
64
7
0
0
135
151
1980
82
1589
700
269
0.392
687
21
0.244
86
248
0.413
601
0.407
141
0.87
162
167
50
117
223
93
9
0
0
135
165
1981
80
2595
802
319
0.39
817
57
0.337
169
262
0.404
648
0.425
107
0.811
132
198
66
132
452
136
17
0
0
162
194
1982
81
1616
625
230
0.407
565
46
0.333
138
184
0.431
427
0.448
119
0.783
152
166
40
126
438
65
11
0
3
139
183
1983
15
140
39
14
0.333
42
1
0.125
8
13
0.382
34
0.345
10
0.769
13
19
3
16
23
7
0
0
0
14
20
1984
82
1428
561
213
0.409
521
15
0.294
51
198
0.421
470
0.423
120
0.876
137
143
41
102
252
84
6
0
0
109
155
1985
56
746
287
106
0.424
250
6
0.231
26
100
0.446
224
0.436
69
0.841
82
58
11
47
122
47
4
0
6
54
76
1986
33
269
70
26
0.371
70
4
0.286
14
22
0.393
56
0.4
14
0.778
18
23
2
21
39
13
0
0
0
17
43