Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Trae Young

  • 30 tháng 5, 2025

Trae Young ra mắt NBA vào năm 2018, đã thi đấu tổng cộng 407 trận trong 6 mùa giải. Anh ghi được 10.379 điểm, 3.868 kiến tạo và 1.451 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 379 về điểm số và 138 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Trae Young
TênTrae Young
Ngày sinh19 tháng 9, 1998
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPoint Guard
Chiều cao185cm
Cân nặng74kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA2018

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Trae Young

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Trae Young về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)407 trận (hạng 1356 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)10.379 điểm (hạng 379)
3 điểm (3P)1.059 cú ném (hạng 136)
Kiến tạo (AST)3.868 lần (hạng 138)
Bắt bóng bật bảng (TRB)1.451 lần (hạng 1262)
Rebound tấn công (ORB)263 (hạng 1325)
Rebound phòng ngự (DRB)1.188 (hạng 966)
Chặn bóng (BLK)62 lần (hạng 1518)
Cướp bóng (STL)414 lần (hạng 773)
Mất bóng (TOV)1.696 lần (hạng 206)
Lỗi cá nhân (PF)696 lần (hạng 1529)
Triple-double3 lần (hạng 155)
FG% (tỉ lệ ném thành công)43.6% (hạng 2053)
FT% (tỉ lệ ném phạt)87.3% (hạng 253)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)35.5% (hạng 716)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)34.1 phút (hạng 110)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2024)

Số trận (G)54
Điểm (PTS)1.389
3 điểm (3P)175
Kiến tạo (AST)583
Rebound (TRB)149
Rebound tấn công (ORB)23
Rebound phòng ngự (DRB)126
Chặn bóng (BLK)11
Cướp bóng (STL)72
Mất bóng (TOV)235
Lỗi cá nhân (PF)109
Triple-double0
FG%43%
FT%85.5%
3P%37.3%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.942 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2022 – 2.155 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2022 – 233 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2023 – 741 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2019 – 301
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2019 – 15
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2023 – 80
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2020 – 2
  • Mùa có FG% cao nhất: 2022 – 46%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2022 – 90.4%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2022 – 38.2%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2022 – 2.652 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Trae Young đã ra sân tổng cộng 27 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)713
3 điểm (3P)70
Kiến tạo (AST)243
Rebound (TRB)92
Rebound tấn công (ORB)17
Rebound phòng ngự (DRB)75
Chặn bóng (BLK)4
Cướp bóng (STL)33
Mất bóng (TOV)119
Lỗi cá nhân (PF)59
FG%40.2%
FT%85.2%
3P%29.7%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.019 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Trae Young

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2019
81
2503
1549
525
0.418
1256
156
0.324
482
369
0.477
774
0.48
343
0.829
414
301
64
237
653
72
15
1
81
308
140
2020
60
2120
1778
546
0.437
1249
205
0.361
568
341
0.501
681
0.519
481
0.86
559
255
32
223
560
65
8
2
60
289
104
2021
63
2125
1594
487
0.438
1112
136
0.343
397
351
0.491
715
0.499
484
0.886
546
245
38
207
594
53
12
0
63
261
111
2022
76
2652
2155
711
0.46
1544
233
0.382
610
478
0.512
934
0.536
500
0.904
553
284
50
234
737
72
7
0
76
303
128
2023
73
2541
1914
597
0.429
1390
154
0.335
460
443
0.476
930
0.485
566
0.886
639
217
56
161
741
80
9
0
73
300
104
2024
54
1942
1389
433
0.43
1008
175
0.373
469
258
0.479
539
0.516
348
0.855
407
149
23
126
583
72
11
0
54
235
109