Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Marcus Smart

  • 30 tháng 5, 2025

Marcus Smart ra mắt NBA vào năm 2014, đã thi đấu tổng cộng 601 trận trong 10 mùa giải. Anh ghi được 6.430 điểm, 2.786 kiến tạo và 2.111 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 727 về điểm số và 276 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Marcus Smart
TênMarcus Smart
Ngày sinh6 tháng 3, 1994
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPoint Guard and Shooting Guard
Chiều cao190cm
Cân nặng100kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA2014

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Marcus Smart

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Marcus Smart về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)601 trận (hạng 852 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)6.430 điểm (hạng 727)
3 điểm (3P)953 cú ném (hạng 172)
Kiến tạo (AST)2.786 lần (hạng 276)
Bắt bóng bật bảng (TRB)2.111 lần (hạng 924)
Rebound tấn công (ORB)487 (hạng 889)
Rebound phòng ngự (DRB)1.624 (hạng 702)
Chặn bóng (BLK)219 lần (hạng 713)
Cướp bóng (STL)955 lần (hạng 203)
Mất bóng (TOV)1.144 lần (hạng 460)
Lỗi cá nhân (PF)1.558 lần (hạng 696)
Triple-double1 lần (hạng 269)
FG% (tỉ lệ ném thành công)38.8% (hạng 3318)
FT% (tỉ lệ ném phạt)77.6% (hạng 1370)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)32.3% (hạng 1267)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)30 phút (hạng 372)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2024)

Số trận (G)20
Điểm (PTS)289
3 điểm (3P)42
Kiến tạo (AST)86
Rebound (TRB)53
Rebound tấn công (ORB)6
Rebound phòng ngự (DRB)47
Chặn bóng (BLK)5
Cướp bóng (STL)41
Mất bóng (TOV)62
Lỗi cá nhân (PF)53
Triple-double0
FG%43%
FT%76.8%
3P%31.3%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)605 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2022 – 861 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2020 – 137 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2022 – 417 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2017 – 305
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2017 – 34
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2019 – 143
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2016 – 1
  • Mùa có FG% cao nhất: 2024 – 43%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2020 – 83.6%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2019 – 36.4%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2017 – 2.399 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Marcus Smart đã ra sân tổng cộng 108 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.377
3 điểm (3P)208
Kiến tạo (AST)524
Rebound (TRB)469
Rebound tấn công (ORB)109
Rebound phòng ngự (DRB)360
Chặn bóng (BLK)51
Cướp bóng (STL)144
Mất bóng (TOV)252
Lỗi cá nhân (PF)304
FG%39.6%
FT%76.2%
3P%33.4%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)3.572 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Marcus Smart

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2015
67
1808
523
175
0.367
477
91
0.335
272
84
0.41
205
0.462
82
0.646
127
222
61
161
208
99
18
0
38
90
176
2016
61
1667
558
184
0.348
529
61
0.253
241
123
0.427
288
0.405
129
0.777
166
255
76
179
185
91
18
1
10
80
183
2017
79
2399
835
269
0.359
749
94
0.283
332
175
0.42
417
0.422
203
0.812
250
305
78
227
364
125
34
0
24
159
192
2018
54
1614
550
189
0.367
515
75
0.301
249
114
0.429
266
0.44
97
0.729
133
189
43
146
259
71
23
0
11
129
133
2019
80
2200
708
239
0.422
567
126
0.364
346
113
0.511
221
0.533
104
0.806
129
234
57
177
321
143
28
0
60
123
201
2020
60
1919
776
256
0.375
682
137
0.347
395
119
0.415
287
0.476
127
0.836
152
225
42
183
291
101
29
0
40
103
162
2021
48
1581
627
203
0.398
510
93
0.33
282
110
0.482
228
0.489
128
0.79
162
167
36
131
273
72
23
0
45
96
126
2022
71
2296
861
300
0.418
718
119
0.331
360
181
0.506
358
0.501
142
0.793
179
270
42
228
417
119
18
0
71
159
160
2023
61
1957
703
250
0.415
602
115
0.336
342
135
0.519
260
0.511
88
0.746
118
191
46
145
382
93
23
0
61
143
172
2024
20
605
289
102
0.43
237
42
0.313
134
60
0.583
103
0.519
43
0.768
56
53
6
47
86
41
5
0
20
62
53