Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Michael Cooper

  • 30 tháng 5, 2025

Michael Cooper ra mắt NBA vào năm 1978, đã thi đấu tổng cộng 873 trận trong 12 mùa giải. Anh ghi được 7.729 điểm, 3.666 kiến tạo và 2.769 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 588 về điểm số và 156 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Michael Cooper
TênMichael Cooper
Ngày sinh15 tháng 4, 1956
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríShooting Guard
Chiều cao201cm
Cân nặng77kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1978

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Michael Cooper

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Michael Cooper về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)873 trận (hạng 306 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)7.729 điểm (hạng 588)
3 điểm (3P)428 cú ném (hạng 472)
Kiến tạo (AST)3.666 lần (hạng 156)
Bắt bóng bật bảng (TRB)2.769 lần (hạng 686)
Rebound tấn công (ORB)741 (hạng 589)
Rebound phòng ngự (DRB)2.028 (hạng 548)
Chặn bóng (BLK)523 lần (hạng 268)
Cướp bóng (STL)1.033 lần (hạng 166)
Mất bóng (TOV)1.429 lần (hạng 320)
Lỗi cá nhân (PF)2.329 lần (hạng 267)
FG% (tỉ lệ ném thành công)46.9% (hạng 1138)
FT% (tỉ lệ ném phạt)83.3% (hạng 523)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)34% (hạng 959)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)27.1 phút (hạng 638)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1990)

Số trận (G)80
Điểm (PTS)515
3 điểm (3P)50
Kiến tạo (AST)215
Rebound (TRB)227
Rebound tấn công (ORB)59
Rebound phòng ngự (DRB)168
Chặn bóng (BLK)36
Cướp bóng (STL)67
Mất bóng (TOV)91
Lỗi cá nhân (PF)206
Triple-double0
FG%38.7%
FT%88.3%
3P%31.8%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.851 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1982 – 907 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1987 – 89 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1984 – 482 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1981 – 336
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1981 – 78
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1981 – 133
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1979 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 1983 – 53.5%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1990 – 88.3%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1986 – 38.7%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1981 – 2.625 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Michael Cooper đã ra sân tổng cộng 168 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.581
3 điểm (3P)124
Kiến tạo (AST)703
Rebound (TRB)574
Rebound tấn công (ORB)152
Rebound phòng ngự (DRB)422
Chặn bóng (BLK)96
Cướp bóng (STL)203
Mất bóng (TOV)252
Lỗi cá nhân (PF)474
FG%46.8%
FT%82.5%
3P%39.2%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)4.744 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Michael Cooper

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1979
3
7
6
3
0.5
6
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1
0
0
0
1
1
1980
82
1973
722
303
0.524
578
5
0.25
20
298
0.534
558
0.529
111
0.776
143
229
101
128
221
86
38
0
0
142
215
1981
81
2625
763
321
0.491
654
4
0.211
19
317
0.499
635
0.494
117
0.785
149
336
121
215
332
133
78
0
0
164
249
1982
76
2197
907
383
0.517
741
2
0.118
17
381
0.526
724
0.518
139
0.813
171
269
84
185
230
120
61
0
14
151
216
1983
82
2148
639
266
0.535
497
5
0.238
21
261
0.548
476
0.54
102
0.785
130
274
82
192
315
115
50
0
3
128
208
1984
82
2387
739
273
0.497
549
38
0.314
121
235
0.549
428
0.532
155
0.838
185
262
53
209
482
113
67
0
9
148
267
1985
82
2189
702
276
0.465
593
35
0.285
123
241
0.513
470
0.495
115
0.865
133
255
56
199
429
93
49
0
20
156
208
1986
82
2269
758
274
0.452
606
63
0.387
163
211
0.476
443
0.504
147
0.865
170
244
44
200
466
89
43
0
15
151
238
1987
82
2253
859
322
0.438
736
89
0.385
231
233
0.461
505
0.498
126
0.851
148
254
58
196
373
78
43
0
2
102
199
1988
61
1793
532
189
0.392
482
57
0.32
178
132
0.434
304
0.451
97
0.858
113
228
50
178
289
66
26
0
8
101
136
1989
80
1943
587
213
0.431
494
80
0.381
210
133
0.468
284
0.512
81
0.871
93
191
33
158
314
72
32
0
13
94
186
1990
80
1851
515
191
0.387
493
50
0.318
157
141
0.42
336
0.438
83
0.883
94
227
59
168
215
67
36
0
10
91
206