Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Kentavious Caldwell-Pope

  • 30 tháng 5, 2025

Kentavious Caldwell-Pope ra mắt NBA vào năm 2013, đã thi đấu tổng cộng 835 trận trong 11 mùa giải. Anh ghi được 9.499 điểm, 1.516 kiến tạo và 2.539 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 434 về điểm số và 643 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Kentavious Caldwell-Pope
TênKentavious Caldwell-Pope
Ngày sinh18 tháng 2, 1993
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríShooting Guard
Chiều cao196cm
Cân nặng93kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA2013

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Kentavious Caldwell-Pope

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Kentavious Caldwell-Pope về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)835 trận (hạng 372 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)9.499 điểm (hạng 434)
3 điểm (3P)1.420 cú ném (hạng 57)
Kiến tạo (AST)1.516 lần (hạng 643)
Bắt bóng bật bảng (TRB)2.539 lần (hạng 759)
Rebound tấn công (ORB)489 (hạng 884)
Rebound phòng ngự (DRB)2.050 (hạng 538)
Chặn bóng (BLK)231 lần (hạng 667)
Cướp bóng (STL)958 lần (hạng 199)
Mất bóng (TOV)861 lần (hạng 637)
Lỗi cá nhân (PF)1.550 lần (hạng 703)
FG% (tỉ lệ ném thành công)42.7% (hạng 2331)
FT% (tỉ lệ ném phạt)81.9% (hạng 695)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)36.9% (hạng 496)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)29.6 phút (hạng 403)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2024)

Số trận (G)76
Điểm (PTS)766
3 điểm (3P)125
Kiến tạo (AST)183
Rebound (TRB)183
Rebound tấn công (ORB)31
Rebound phòng ngự (DRB)152
Chặn bóng (BLK)42
Cướp bóng (STL)98
Mất bóng (TOV)75
Lỗi cá nhân (PF)151
Triple-double0
FG%46%
FT%89.4%
3P%40.6%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.402 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2016 – 1.105 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2018 – 159 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2017 – 193 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2018 – 387
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2024 – 42
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2023 – 112
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2014 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 2020 – 46.7%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2024 – 89.4%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2023 – 42.3%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2016 – 2.789 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Kentavious Caldwell-Pope đã ra sân tổng cộng 62 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)626
3 điểm (3P)114
Kiến tạo (AST)106
Rebound (TRB)175
Rebound tấn công (ORB)31
Rebound phòng ngự (DRB)144
Chặn bóng (BLK)23
Cướp bóng (STL)76
Mất bóng (TOV)44
Lỗi cá nhân (PF)147
FG%42.6%
FT%84.7%
3P%36.5%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.006 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Kentavious Caldwell-Pope

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2014
80
1583
470
182
0.396
460
59
0.319
185
123
0.447
275
0.46
47
0.77
61
156
38
118
55
75
12
0
41
28
145
2015
82
2587
1043
390
0.401
972
153
0.345
444
237
0.449
528
0.48
110
0.696
158
255
46
209
109
93
18
0
82
94
161
2016
76
2789
1105
403
0.42
960
114
0.309
369
289
0.489
591
0.479
185
0.811
228
282
70
212
138
110
17
0
76
105
167
2017
76
2529
1047
370
0.399
928
153
0.35
437
217
0.442
491
0.481
154
0.832
185
248
55
193
193
89
12
0
75
86
118
2018
74
2458
992
340
0.426
798
159
0.383
415
181
0.473
383
0.526
153
0.789
194
387
60
327
162
106
16
0
74
97
145
2019
82
2035
938
325
0.43
756
151
0.347
435
174
0.542
321
0.53
137
0.867
158
238
48
190
110
73
13
0
23
65
137
2020
69
1762
645
237
0.467
507
92
0.385
239
145
0.541
268
0.558
79
0.775
102
142
38
104
111
57
14
0
26
62
128
2021
67
1902
653
218
0.431
506
120
0.41
293
98
0.46
213
0.549
97
0.866
112
179
27
152
127
62
26
0
67
66
114
2022
77
2329
1018
361
0.435
829
159
0.39
408
202
0.48
421
0.531
137
0.89
154
261
41
220
145
83
26
0
77
97
139
2023
76
2381
822
292
0.462
632
135
0.423
319
157
0.502
313
0.569
103
0.824
125
208
35
173
183
112
35
0
76
86
145
2024
76
2402
766
270
0.46
587
125
0.406
308
145
0.52
279
0.566
101
0.894
113
183
31
152
183
98
42
0
76
75
151