Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Artis Gilmore

  • 30 tháng 5, 2025

Artis Gilmore ra mắt NBA vào năm 1977, đã thi đấu tổng cộng 909 trận trong 12 mùa giải. Anh ghi được 15.579 điểm, 1.777 kiến tạo và 9.161 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 138 về điểm số và 534 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Artis Gilmore
TênArtis Gilmore
Ngày sinh21 tháng 9, 1949
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríCenter
Chiều cao218cm
Cân nặng109kg
Tay thuậnTay trái
Ra mắt NBA1977

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Artis Gilmore

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Artis Gilmore về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)909 trận (hạng 252 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)15.579 điểm (hạng 138)
3 điểm (3P)1 cú ném (hạng 2422)
Kiến tạo (AST)1.777 lần (hạng 534)
Bắt bóng bật bảng (TRB)9.161 lần (hạng 54)
Rebound tấn công (ORB)2.639 (hạng 43)
Rebound phòng ngự (DRB)6.522 (hạng 37)
Chặn bóng (BLK)1.747 lần (hạng 27)
Cướp bóng (STL)470 lần (hạng 674)
Mất bóng (TOV)2.347 lần (hạng 80)
Lỗi cá nhân (PF)2.986 lần (hạng 78)
Triple-double2 lần (hạng 194)
FG% (tỉ lệ ném thành công)59.9% (hạng 106)
FT% (tỉ lệ ném phạt)71.3% (hạng 2468)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)7.7% (hạng 2624)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)32.7 phút (hạng 174)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1988)

Số trận (G)71
Điểm (PTS)265
3 điểm (3P)0
Kiến tạo (AST)21
Rebound (TRB)211
Rebound tấn công (ORB)69
Rebound phòng ngự (DRB)142
Chặn bóng (BLK)30
Cướp bóng (STL)15
Mất bóng (TOV)67
Lỗi cá nhân (PF)148
Triple-double0
FG%54.7%
FT%52.3%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)893 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1979 – 1.940 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1982 – 1 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1979 – 274 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1978 – 1.071
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1982 – 220
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1979 – 50
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1978 – 1
  • Mùa có FG% cao nhất: 1981 – 67%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1982 – 76.8%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1982 – 100%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1979 – 3.265 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Artis Gilmore đã ra sân tổng cộng 28 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)477
Kiến tạo (AST)46
Rebound (TRB)316
Rebound tấn công (ORB)93
Rebound phòng ngự (DRB)223
Chặn bóng (BLK)67
Cướp bóng (STL)27
Mất bóng (TOV)77
Lỗi cá nhân (PF)99
FG%56.8%
FT%69.4%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.066 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Artis Gilmore

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1977
82
2877
1527
570
0.522
1091
0
0
0
0
0
0
0
387
0.66
586
1070
313
757
199
44
203
0
82
0
266
1978
82
3067
1879
704
0.559
1260
0
0
0
0
0
0
0
471
0.704
669
1071
318
753
263
42
181
1
82
366
261
1979
82
3265
1940
753
0.575
1310
0
0
0
0
0
0
0
434
0.739
587
1043
293
750
274
50
156
0
82
310
280
1980
48
1568
855
305
0.595
513
0
0
0
305
0.595
513
0.595
245
0.712
344
432
108
324
133
29
59
0
48
133
167
1981
82
2832
1469
547
0.67
816
0
0
0
547
0.67
816
0.67
375
0.705
532
828
220
608
172
47
198
0
82
236
295
1982
82
2796
1517
546
0.652
837
1
1
1
545
0.652
836
0.653
424
0.768
552
835
224
611
136
49
220
0
82
227
287
1983
82
2797
1479
556
0.626
888
0
0
6
556
0.63
882
0.626
367
0.74
496
984
299
685
126
40
192
0
82
254
273
1984
64
2034
982
351
0.631
556
0
0
3
351
0.635
553
0.631
280
0.718
390
662
213
449
70
36
132
0
59
149
229
1985
81
2756
1548
532
0.623
854
0
0
2
532
0.624
852
0.623
484
0.749
646
846
231
615
131
40
173
1
81
241
306
1986
71
2395
1184
423
0.618
684
0
0
1
423
0.619
683
0.618
338
0.701
482
600
166
434
102
39
108
0
71
186
239
1987
82
2405
934
346
0.597
580
0
0
0
346
0.597
580
0.597
242
0.68
356
579
185
394
150
39
95
0
74
178
235
1988
71
893
265
99
0.547
181
0
0
0
99
0.547
181
0.547
67
0.523
128
211
69
142
21
15
30
0
27
67
148