Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của David Wesley

  • 30 tháng 5, 2025

David Wesley ra mắt NBA vào năm 1993, đã thi đấu tổng cộng 949 trận trong 14 mùa giải. Anh ghi được 11.842 điểm, 4.159 kiến tạo và 2.405 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 292 về điểm số và 116 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

David Wesley
TênDavid Wesley
Ngày sinh14 tháng 11, 1970
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríShooting Guard and Point Guard
Chiều cao183cm
Cân nặng86kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1993

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của David Wesley

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của David Wesley về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)949 trận (hạng 208 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)11.842 điểm (hạng 292)
3 điểm (3P)1.123 cú ném (hạng 120)
Kiến tạo (AST)4.159 lần (hạng 116)
Bắt bóng bật bảng (TRB)2.405 lần (hạng 803)
Rebound tấn công (ORB)526 (hạng 821)
Rebound phòng ngự (DRB)1.879 (hạng 611)
Chặn bóng (BLK)161 lần (hạng 903)
Cướp bóng (STL)1.280 lần (hạng 80)
Mất bóng (TOV)1.808 lần (hạng 167)
Lỗi cá nhân (PF)2.310 lần (hạng 276)
FG% (tỉ lệ ném thành công)42.4% (hạng 2415)
FT% (tỉ lệ ném phạt)78.6% (hạng 1181)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)36.8% (hạng 516)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)31.9 phút (hạng 225)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2007)

Số trận (G)35
Điểm (PTS)73
3 điểm (3P)9
Kiến tạo (AST)37
Rebound (TRB)35
Rebound tấn công (ORB)3
Rebound phòng ngự (DRB)32
Chặn bóng (BLK)4
Cướp bóng (STL)12
Mất bóng (TOV)17
Lỗi cá nhân (PF)32
Triple-double0
FG%29.3%
FT%71.4%
3P%23.7%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)352 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2001 – 1.414 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2003 – 134 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1997 – 537 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1996 – 264
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1998 – 30
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1997 – 162
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1994 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 1997 – 46.8%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2005 – 85.7%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1995 – 42.9%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2001 – 3.106 phút

🏆 Thành tích Playoffs

David Wesley đã ra sân tổng cộng 48 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)608
3 điểm (3P)68
Kiến tạo (AST)182
Rebound (TRB)100
Rebound tấn công (ORB)17
Rebound phòng ngự (DRB)83
Chặn bóng (BLK)4
Cướp bóng (STL)53
Mất bóng (TOV)95
Lỗi cá nhân (PF)144
FG%40.2%
FT%80.6%
3P%40%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.654 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của David Wesley

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1994
60
542
183
64
0.368
174
11
0.234
47
53
0.417
127
0.399
44
0.83
53
44
10
34
123
38
4
0
0
52
47
1995
51
1380
378
128
0.409
313
51
0.429
119
77
0.397
194
0.49
71
0.755
94
117
31
86
266
82
9
0
36
87
144
1996
82
2104
1009
338
0.459
736
116
0.426
272
222
0.478
464
0.538
217
0.753
288
264
68
196
390
100
11
0
53
159
207
1997
74
2991
1240
456
0.468
974
103
0.36
286
353
0.513
688
0.521
225
0.781
288
264
67
197
537
162
13
0
73
211
221
1998
81
2845
1054
383
0.443
864
59
0.347
170
324
0.467
694
0.477
229
0.795
288
213
49
164
529
140
30
0
81
226
229
1999
50
1848
706
243
0.446
545
61
0.359
170
182
0.485
375
0.502
159
0.832
191
161
23
138
322
100
10
0
50
142
130
2000
82
2760
1116
407
0.426
955
88
0.355
248
319
0.451
707
0.472
214
0.778
275
225
39
186
463
109
11
0
82
159
186
2001
82
3106
1414
523
0.422
1239
97
0.376
258
426
0.434
981
0.461
271
0.799
339
224
64
160
361
128
16
0
82
171
220
2002
67
2487
951
364
0.4
910
85
0.332
256
279
0.427
654
0.447
138
0.734
188
143
44
99
236
74
15
0
63
119
147
2003
73
2710
1217
449
0.433
1037
134
0.424
316
315
0.437
721
0.498
185
0.781
237
175
38
137
251
109
9
0
73
132
173
2004
61
2001
851
311
0.389
800
92
0.323
285
219
0.425
515
0.446
137
0.753
182
134
28
106
175
71
14
0
60
100
147
2005
80
2774
948
334
0.398
840
118
0.375
315
216
0.411
525
0.468
162
0.857
189
228
38
190
265
96
9
0
79
113
215
2006
71
2372
702
226
0.403
561
99
0.365
271
127
0.438
290
0.491
151
0.807
187
178
24
154
204
59
6
0
59
120
212
2007
35
352
73
22
0.293
75
9
0.237
38
13
0.351
37
0.353
20
0.714
28
35
3
32
37
12
4
0
5
17
32