Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Kawhi Leonard

  • 30 tháng 5, 2025

Kawhi Leonard ra mắt NBA vào năm 2011, đã thi đấu tổng cộng 696 trận trong 12 mùa giải. Anh ghi được 13.937 điểm, 2.120 kiến tạo và 4.443 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 196 về điểm số và 421 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Kawhi Leonard
TênKawhi Leonard
Ngày sinh29 tháng 6, 1991
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríSmall Forward
Chiều cao201cm
Cân nặng102kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA2011

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Kawhi Leonard

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Kawhi Leonard về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)696 trận (hạng 656 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)13.937 điểm (hạng 196)
3 điểm (3P)1.109 cú ném (hạng 122)
Kiến tạo (AST)2.120 lần (hạng 421)
Bắt bóng bật bảng (TRB)4.443 lần (hạng 338)
Rebound tấn công (ORB)837 (hạng 519)
Rebound phòng ngự (DRB)3.606 (hạng 205)
Chặn bóng (BLK)454 lần (hạng 311)
Cướp bóng (STL)1.196 lần (hạng 100)
Mất bóng (TOV)1.140 lần (hạng 462)
Lỗi cá nhân (PF)1.169 lần (hạng 1034)
Triple-double2 lần (hạng 194)
FG% (tỉ lệ ném thành công)49.9% (hạng 640)
FT% (tỉ lệ ném phạt)86.2% (hạng 303)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)39.1% (hạng 243)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)31.8 phút (hạng 232)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2024)

Số trận (G)68
Điểm (PTS)1.613
3 điểm (3P)140
Kiến tạo (AST)244
Rebound (TRB)416
Rebound tấn công (ORB)84
Rebound phòng ngự (DRB)332
Chặn bóng (BLK)59
Cướp bóng (STL)111
Mất bóng (TOV)119
Lỗi cá nhân (PF)97
Triple-double1
FG%52.5%
FT%88.5%
3P%41.7%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.330 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2017 – 1.888 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2017 – 147 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2020 – 280 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2016 – 493
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2016 – 71
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2015 – 148
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2020 – 1
  • Mùa có FG% cao nhất: 2024 – 52.5%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2020 – 88.6%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2016 – 44.3%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2017 – 2.474 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Kawhi Leonard đã ra sân tổng cộng 139 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)2.958
3 điểm (3P)234
Kiến tạo (AST)399
Rebound (TRB)1.089
Rebound tấn công (ORB)251
Rebound phòng ngự (DRB)838
Chặn bóng (BLK)94
Cướp bóng (STL)248
Mất bóng (TOV)263
Lỗi cá nhân (PF)311
FG%51.1%
FT%84.4%
3P%39.9%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)4.929 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Kawhi Leonard

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2012
64
1534
507
199
0.493
404
41
0.376
109
158
0.536
295
0.543
68
0.773
88
327
104
223
70
85
24
0
39
44
88
2013
58
1810
689
260
0.494
526
65
0.374
174
195
0.554
352
0.556
104
0.825
126
346
63
283
93
97
32
0
57
62
99
2014
66
1923
844
337
0.522
645
69
0.379
182
268
0.579
463
0.576
101
0.802
126
412
76
336
133
114
50
0
65
80
127
2015
64
2033
1057
394
0.479
822
67
0.349
192
327
0.519
630
0.52
202
0.802
252
461
85
376
161
148
48
0
64
97
128
2016
72
2380
1523
551
0.506
1090
129
0.443
291
422
0.528
799
0.565
292
0.874
334
493
95
398
186
128
71
0
72
105
133
2017
74
2474
1888
636
0.485
1312
147
0.38
387
489
0.529
925
0.541
469
0.88
533
430
80
350
260
133
55
0
74
154
122
2018
9
210
146
52
0.468
111
11
0.314
35
41
0.539
76
0.518
31
0.816
38
42
6
36
21
18
9
0
9
16
9
2019
60
2040
1596
560
0.496
1129
112
0.371
302
448
0.542
827
0.546
364
0.854
426
439
78
361
199
106
24
0
60
121
87
2020
57
1848
1543
532
0.47
1133
123
0.378
325
409
0.506
808
0.524
356
0.886
402
402
54
348
280
103
33
1
57
149
113
2021
52
1773
1292
465
0.512
908
101
0.398
254
364
0.557
654
0.568
261
0.885
295
337
55
282
269
81
21
0
52
105
82
2023
52
1748
1239
446
0.512
871
104
0.416
250
342
0.551
621
0.572
243
0.871
279
338
57
281
204
72
28
0
50
88
84
2024
68
2330
1613
610
0.525
1162
140
0.417
336
470
0.569
826
0.585
253
0.885
286
416
84
332
244
111
59
1
68
119
97