Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Michael Finley

  • 30 tháng 5, 2025

Michael Finley ra mắt NBA vào năm 1995, đã thi đấu tổng cộng 1.103 trận trong 15 mùa giải. Anh ghi được 17.306 điểm, 3.245 kiến tạo và 4.804 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 96 về điểm số và 198 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Michael Finley
TênMichael Finley
Ngày sinh6 tháng 3, 1973
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríSmall Forward and Shooting Guard
Chiều cao201cm
Cân nặng98kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1995

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Michael Finley

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Michael Finley về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.103 trận (hạng 81 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)17.306 điểm (hạng 96)
3 điểm (3P)1.454 cú ném (hạng 56)
Kiến tạo (AST)3.245 lần (hạng 198)
Bắt bóng bật bảng (TRB)4.804 lần (hạng 300)
Rebound tấn công (ORB)1.121 (hạng 358)
Rebound phòng ngự (DRB)3.683 (hạng 198)
Chặn bóng (BLK)323 lần (hạng 456)
Cướp bóng (STL)996 lần (hạng 181)
Mất bóng (TOV)1.629 lần (hạng 229)
Lỗi cá nhân (PF)1.812 lần (hạng 532)
Triple-double6 lần (hạng 92)
FG% (tỉ lệ ném thành công)44.4% (hạng 1797)
FT% (tỉ lệ ném phạt)81.1% (hạng 795)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)37.5% (hạng 392)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)34.4 phút (hạng 92)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2010)

Số trận (G)46
Điểm (PTS)202
3 điểm (3P)32
Kiến tạo (AST)43
Rebound (TRB)71
Rebound tấn công (ORB)6
Rebound phòng ngự (DRB)65
Chặn bóng (BLK)6
Cướp bóng (STL)10
Mất bóng (TOV)21
Lỗi cá nhân (PF)33
Triple-double0
FG%44%
FT%53.3%
3P%39%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)709 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2000 – 1.855 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2004 – 150 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2000 – 438 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2000 – 518
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2004 – 39
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1998 – 132
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2000 – 4
  • Mùa có FG% cao nhất: 1996 – 47.6%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2007 – 91.8%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2009 – 41.1%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2000 – 3.464 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Michael Finley đã ra sân tổng cộng 111 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.510
3 điểm (3P)197
Kiến tạo (AST)225
Rebound (TRB)445
Rebound tấn công (ORB)83
Rebound phòng ngự (DRB)362
Chặn bóng (BLK)32
Cướp bóng (STL)96
Mất bóng (TOV)124
Lỗi cá nhân (PF)213
FG%42%
FT%86.5%
3P%39.1%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)3.799 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Michael Finley

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1996
82
3212
1233
465
0.476
976
61
0.328
186
404
0.511
790
0.508
242
0.749
323
374
139
235
289
85
31
0
72
133
199
1997
83
2790
1249
475
0.444
1071
101
0.361
280
374
0.473
791
0.491
198
0.808
245
372
88
284
224
68
24
0
54
164
138
1998
82
3394
1763
675
0.449
1505
87
0.357
244
588
0.466
1261
0.477
326
0.784
416
438
150
288
405
132
30
1
82
219
163
1999
50
2051
1009
389
0.444
876
45
0.331
136
344
0.465
740
0.47
186
0.823
226
263
69
194
218
66
15
0
50
107
96
2000
82
3464
1855
748
0.457
1636
99
0.401
247
649
0.467
1389
0.487
260
0.82
317
518
122
396
438
109
32
4
82
196
171
2001
82
3443
1765
711
0.458
1552
91
0.346
263
620
0.481
1289
0.487
252
0.775
325
425
109
316
360
118
32
1
82
190
174
2002
69
2754
1424
569
0.463
1228
76
0.339
224
493
0.491
1004
0.494
210
0.837
251
360
90
270
230
65
25
0
69
117
144
2003
69
2642
1331
507
0.425
1193
119
0.37
322
388
0.445
871
0.475
198
0.861
230
402
107
295
205
76
21
0
69
114
105
2004
72
2778
1342
514
0.443
1159
150
0.405
370
364
0.461
789
0.508
164
0.85
193
325
78
247
212
84
39
0
72
83
118
2005
64
2358
1003
387
0.427
907
116
0.407
285
271
0.436
622
0.491
113
0.831
136
262
45
217
169
48
18
0
64
60
123
2006
77
2038
780
286
0.412
695
110
0.394
279
176
0.423
416
0.491
98
0.852
115
247
31
216
116
37
7
0
18
62
97
2007
82
1823
740
273
0.412
663
104
0.364
286
169
0.448
377
0.49
90
0.918
98
223
34
189
108
32
16
0
16
46
76
2008
82
2204
826
315
0.414
761
132
0.37
357
183
0.453
404
0.501
64
0.8
80
254
27
227
114
29
10
0
61
56
93
2009
81
2336
784
301
0.437
689
131
0.411
319
170
0.459
370
0.532
51
0.823
62
270
26
244
114
37
17
0
77
61
82
2010
46
709
202
81
0.44
184
32
0.39
82
49
0.48
102
0.527
8
0.533
15
71
6
65
43
10
6
0
7
21
33