Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Larry Bird

  • 30 tháng 5, 2025

Larry Bird ra mắt NBA vào năm 1979, đã thi đấu tổng cộng 897 trận trong 13 mùa giải. Anh ghi được 21.791 điểm, 5.695 kiến tạo và 8.974 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 39 về điểm số và 48 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Larry Bird
TênLarry Bird
Ngày sinh7 tháng 12, 1956
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríSmall Forward and Power Forward
Chiều cao206cm
Cân nặng100kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1979

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Larry Bird

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Larry Bird về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)897 trận (hạng 266 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)21.791 điểm (hạng 39)
3 điểm (3P)649 cú ném (hạng 316)
Kiến tạo (AST)5.695 lần (hạng 48)
Bắt bóng bật bảng (TRB)8.974 lần (hạng 57)
Rebound tấn công (ORB)1.757 (hạng 155)
Rebound phòng ngự (DRB)7.217 (hạng 25)
Chặn bóng (BLK)755 lần (hạng 164)
Cướp bóng (STL)1.556 lần (hạng 40)
Mất bóng (TOV)2.816 lần (hạng 37)
Lỗi cá nhân (PF)2.279 lần (hạng 287)
Triple-double59 lần (hạng 10)
FG% (tỉ lệ ném thành công)49.6% (hạng 681)
FT% (tỉ lệ ném phạt)88.6% (hạng 206)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)37.6% (hạng 382)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)38.4 phút (hạng 11)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1992)

Số trận (G)45
Điểm (PTS)908
3 điểm (3P)52
Kiến tạo (AST)306
Rebound (TRB)434
Rebound tấn công (ORB)46
Rebound phòng ngự (DRB)388
Chặn bóng (BLK)33
Cướp bóng (STL)42
Mất bóng (TOV)125
Lỗi cá nhân (PF)82
Triple-double1
FG%46.6%
FT%92.6%
3P%40.6%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.662 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1985 – 2.295 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1988 – 98 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1987 – 566 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1981 – 895
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1985 – 98
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1986 – 166
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1986 – 10
  • Mùa có FG% cao nhất: 1988 – 52.7%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1989 – 94.7%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1985 – 42.7%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1981 – 3.239 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Larry Bird đã ra sân tổng cộng 164 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)3.897
3 điểm (3P)80
Kiến tạo (AST)1.062
Rebound (TRB)1.683
Rebound tấn công (ORB)360
Rebound phòng ngự (DRB)1.323
Chặn bóng (BLK)145
Cướp bóng (STL)296
Mất bóng (TOV)506
Lỗi cá nhân (PF)466
FG%47.2%
FT%89%
3P%32.1%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)6.886 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Larry Bird

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1980
82
2955
1745
693
0.474
1463
58
0.406
143
635
0.481
1320
0.494
301
0.836
360
852
216
636
370
143
53
1
82
263
279
1981
82
3239
1741
719
0.478
1503
20
0.27
74
699
0.489
1429
0.485
283
0.863
328
895
191
704
451
161
63
5
82
289
239
1982
77
2923
1761
711
0.503
1414
11
0.212
52
700
0.514
1362
0.507
328
0.863
380
837
200
637
447
143
66
3
58
254
244
1983
79
2982
1867
747
0.504
1481
22
0.286
77
725
0.516
1404
0.512
351
0.84
418
870
193
677
458
148
71
4
79
240
197
1984
79
3028
1908
758
0.492
1542
18
0.247
73
740
0.504
1469
0.497
374
0.888
421
796
181
615
520
144
69
7
77
237
197
1985
80
3161
2295
918
0.522
1760
56
0.427
131
862
0.529
1629
0.538
403
0.882
457
842
164
678
531
129
98
8
77
248
208
1986
82
3113
2115
796
0.496
1606
82
0.423
194
714
0.506
1412
0.521
441
0.896
492
805
190
615
557
166
51
10
81
266
182
1987
74
3005
2076
786
0.525
1497
90
0.4
225
696
0.547
1272
0.555
414
0.91
455
682
124
558
566
135
70
5
73
240
185
1988
76
2965
2275
881
0.527
1672
98
0.414
237
783
0.546
1435
0.556
415
0.916
453
703
108
595
467
125
57
2
75
213
157
1989
6
189
116
49
0.471
104
0
0
0
49
0.471
104
0.471
18
0.947
19
37
1
36
29
6
5
0
6
11
18
1990
75
2944
1820
718
0.473
1517
65
0.333
195
653
0.494
1322
0.495
319
0.93
343
712
90
622
562
106
61
10
75
243
173
1991
60
2277
1164
462
0.454
1017
77
0.389
198
385
0.47
819
0.492
163
0.891
183
509
53
456
431
108
58
3
60
187
118
1992
45
1662
908
353
0.466
758
52
0.406
128
301
0.478
630
0.5
150
0.926
162
434
46
388
306
42
33
1
45
125
82