Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Wayman Tisdale

  • 30 tháng 5, 2025

Wayman Tisdale ra mắt NBA vào năm 1985, đã thi đấu tổng cộng 840 trận trong 12 mùa giải. Anh ghi được 12.878 điểm, 1.077 kiến tạo và 5.117 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 231 về điểm số và 880 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Wayman Tisdale
TênWayman Tisdale
Ngày sinh9 tháng 6, 1964
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPower Forward
Chiều cao206cm
Cân nặng109kg
Tay thuậnTay trái
Ra mắt NBA1985

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Wayman Tisdale

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Wayman Tisdale về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)840 trận (hạng 361 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)12.878 điểm (hạng 231)
Kiến tạo (AST)1.077 lần (hạng 880)
Bắt bóng bật bảng (TRB)5.117 lần (hạng 269)
Rebound tấn công (ORB)1.617 (hạng 190)
Rebound phòng ngự (DRB)3.500 (hạng 219)
Chặn bóng (BLK)500 lần (hạng 281)
Cướp bóng (STL)464 lần (hạng 688)
Mất bóng (TOV)1.407 lần (hạng 326)
Lỗi cá nhân (PF)2.801 lần (hạng 115)
FG% (tỉ lệ ném thành công)50.5% (hạng 510)
FT% (tỉ lệ ném phạt)76% (hạng 1648)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)28.4 phút (hạng 500)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1997)

Số trận (G)53
Điểm (PTS)346
3 điểm (3P)0
Kiến tạo (AST)20
Rebound (TRB)120
Rebound tấn công (ORB)35
Rebound phòng ngự (DRB)85
Chặn bóng (BLK)21
Cướp bóng (STL)8
Mất bóng (TOV)36
Lỗi cá nhân (PF)111
Triple-double0
FG%42.6%
FT%62.5%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)778 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1990 – 1.758 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1986 – 0 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1994 – 139 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1989 – 609
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1992 – 79
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1989 – 55
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1986 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 1990 – 52.5%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1994 – 80.8%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1986 – 0%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1990 – 2.937 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Wayman Tisdale đã ra sân tổng cộng 22 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)157
Kiến tạo (AST)22
Rebound (TRB)57
Rebound tấn công (ORB)16
Rebound phòng ngự (DRB)41
Chặn bóng (BLK)5
Cướp bóng (STL)2
Mất bóng (TOV)13
Lỗi cá nhân (PF)61
FG%45.6%
FT%59%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)381 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Wayman Tisdale

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1986
81
2277
1192
516
0.515
1002
0
0
2
516
0.516
1000
0.515
160
0.684
234
584
191
393
79
32
44
0
60
188
290
1987
81
2159
1174
458
0.513
892
0
0
2
458
0.515
890
0.513
258
0.709
364
475
217
258
117
50
26
0
15
139
293
1988
79
2378
1268
511
0.512
998
0
0
2
511
0.513
996
0.512
246
0.783
314
491
168
323
103
54
34
0
57
145
274
1989
79
2434
1381
532
0.514
1036
0
0
4
532
0.516
1032
0.514
317
0.773
410
609
187
422
128
55
52
0
35
172
290
1990
79
2937
1758
726
0.525
1383
0
0
6
726
0.527
1377
0.525
306
0.783
391
595
185
410
108
54
54
0
79
153
251
1991
33
1116
660
262
0.483
542
0
0
1
262
0.484
541
0.483
136
0.8
170
253
75
178
66
23
28
0
31
82
99
1992
72
2521
1195
522
0.5
1043
0
0
2
522
0.501
1041
0.5
151
0.763
198
469
135
334
106
55
79
0
71
124
248
1993
76
2283
1263
544
0.509
1068
0
0
2
544
0.51
1066
0.509
175
0.758
231
500
127
373
108
52
47
0
75
117
277
1994
79
2557
1319
552
0.501
1102
0
0
0
552
0.501
1102
0.501
215
0.808
266
560
159
401
139
37
52
0
77
124
290
1995
65
1276
650
278
0.484
574
0
0
0
278
0.484
574
0.484
94
0.77
122
247
83
164
45
29
27
0
13
64
190
1996
63
1152
672
279
0.495
564
0
0
0
279
0.495
564
0.495
114
0.765
149
214
55
159
58
15
36
0
6
63
188
1997
53
778
346
158
0.426
371
0
0
0
158
0.426
371
0.426
30
0.625
48
120
35
85
20
8
21
0
15
36
111