Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Mike Dunleavy Jr.

  • 30 tháng 5, 2025

Mike Dunleavy Jr. ra mắt NBA vào năm 1976, đã thi đấu tổng cộng 438 trận trong 11 mùa giải. Anh ghi được 3.496 điểm, 1.723 kiến tạo và 689 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 1238 về điểm số và 559 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Mike Dunleavy Jr.
TênMike Dunleavy Jr.
Ngày sinh21 tháng 3, 1954
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPoint Guard and Shooting Guard
Chiều cao190cm
Cân nặng82kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1976

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Mike Dunleavy Jr.

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Mike Dunleavy Jr. về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)438 trận (hạng 1269 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)3.496 điểm (hạng 1238)
3 điểm (3P)142 cú ném (hạng 863)
Kiến tạo (AST)1.723 lần (hạng 559)
Bắt bóng bật bảng (TRB)689 lần (hạng 1849)
Rebound tấn công (ORB)147 (hạng 1710)
Rebound phòng ngự (DRB)542 (hạng 1528)
Chặn bóng (BLK)25 lần (hạng 2054)
Cướp bóng (STL)329 lần (hạng 936)
Mất bóng (TOV)713 lần (hạng 763)
Lỗi cá nhân (PF)1.013 lần (hạng 1164)
FG% (tỉ lệ ném thành công)46.7% (hạng 1189)
FT% (tỉ lệ ném phạt)81% (hạng 811)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)33.9% (hạng 978)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)19.2 phút (hạng 1591)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1990)

Số trận (G)5
Điểm (PTS)17
3 điểm (3P)2
Kiến tạo (AST)10
Rebound (TRB)2
Rebound tấn công (ORB)0
Rebound phòng ngự (DRB)2
Chặn bóng (BLK)0
Cướp bóng (STL)1
Mất bóng (TOV)8
Lỗi cá nhân (PF)7
Triple-double0
FG%28.6%
FT%87.5%
3P%22.2%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)43 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1981 – 777 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1983 – 67 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1983 – 437 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1983 – 134
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1979 – 5
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1983 – 74
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1977 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 1984 – 55.1%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1990 – 87.5%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1989 – 50%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1983 – 1.619 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Mike Dunleavy Jr. đã ra sân tổng cộng 67 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)469
3 điểm (3P)32
Kiến tạo (AST)194
Rebound (TRB)103
Rebound tấn công (ORB)25
Rebound phòng ngự (DRB)78
Chặn bóng (BLK)2
Cướp bóng (STL)51
Mất bóng (TOV)86
Lỗi cá nhân (PF)173
FG%42.8%
FT%85.6%
3P%31.7%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.228 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Mike Dunleavy Jr.

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1977
32
359
154
60
0.414
145
0
0
0
0
0
0
0
34
0.756
45
34
10
24
56
13
2
0
0
0
64
1978
15
119
53
20
0.4
50
0
0
0
0
0
0
0
13
0.722
18
10
1
9
28
9
1
0
0
12
12
1979
74
1486
589
215
0.506
425
0
0
0
0
0
0
0
159
0.864
184
128
28
100
324
56
5
0
0
130
168
1980
51
1036
410
148
0.464
319
3
0.15
20
145
0.485
299
0.469
111
0.828
134
100
26
74
210
40
4
0
0
110
120
1981
74
1609
777
310
0.491
632
1
0.063
16
309
0.502
616
0.491
156
0.839
186
118
28
90
268
64
2
0
0
137
165
1982
70
1315
520
206
0.458
450
33
0.384
86
173
0.475
364
0.494
75
0.708
106
104
24
80
227
45
3
0
15
80
161
1983
79
1619
613
213
0.418
510
67
0.345
194
146
0.462
316
0.483
120
0.779
154
134
18
116
437
74
4
0
9
160
210
1984
17
404
191
70
0.551
127
19
0.422
45
51
0.622
82
0.626
32
0.8
40
28
6
22
78
12
1
0
12
36
51
1985
19
433
169
64
0.474
135
16
0.34
47
48
0.545
88
0.533
25
0.862
29
31
6
25
85
15
3
0
19
40
55
1989
2
5
3
1
0.5
2
1
0.5
2
0
0
0
0.75
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
1990
5
43
17
4
0.286
14
2
0.222
9
2
0.4
5
0.357
7
0.875
8
2
0
2
10
1
0
0
0
8
7