Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của LeBron James

  • 30 tháng 5, 2025

LeBron James ra mắt NBA vào năm 2003, đã thi đấu tổng cộng 1.492 trận trong 21 mùa giải. Anh ghi được 40.474 điểm, 11.009 kiến tạo và 11.185 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 1 về điểm số và 4 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

LeBron James
TênLeBron James
Ngày sinh30 tháng 12, 1984
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríSmall Forward, Power Forward, Point Guard, Center, and Shooting Guard
Chiều cao206cm
Cân nặng113kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA2003

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của LeBron James

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của LeBron James về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.492 trận (hạng 6 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)40.474 điểm (hạng 1)
3 điểm (3P)2.410 cú ném (hạng 8)
Kiến tạo (AST)11.009 lần (hạng 4)
Bắt bóng bật bảng (TRB)11.185 lần (hạng 30)
Rebound tấn công (ORB)1.727 (hạng 160)
Rebound phòng ngự (DRB)9.458 (hạng 9)
Chặn bóng (BLK)1.111 lần (hạng 80)
Cướp bóng (STL)2.275 lần (hạng 8)
Mất bóng (TOV)5.211 lần (hạng 1)
Lỗi cá nhân (PF)2.682 lần (hạng 146)
Triple-double112 lần (hạng 5)
FG% (tỉ lệ ném thành công)50.6% (hạng 493)
FT% (tỉ lệ ném phạt)73.6% (hạng 2120)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)34.8% (hạng 833)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)37.9 phút (hạng 14)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2024)

Số trận (G)71
Điểm (PTS)1.822
3 điểm (3P)149
Kiến tạo (AST)589
Rebound (TRB)518
Rebound tấn công (ORB)61
Rebound phòng ngự (DRB)457
Chặn bóng (BLK)38
Cướp bóng (STL)89
Mất bóng (TOV)245
Lỗi cá nhân (PF)78
Triple-double5
FG%54%
FT%75%
3P%41%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.504 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2006 – 2.478 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2022 – 161 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2018 – 747 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2018 – 709
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2009 – 93
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2005 – 177
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2018 – 18
  • Mùa có FG% cao nhất: 2014 – 56.7%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2009 – 78%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2024 – 41%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2005 – 3.388 phút

🏆 Thành tích Playoffs

LeBron James đã ra sân tổng cộng 287 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)8.162
3 điểm (3P)470
Kiến tạo (AST)2.067
Rebound (TRB)2.583
Rebound tấn công (ORB)430
Rebound phòng ngự (DRB)2.153
Chặn bóng (BLK)275
Cướp bóng (STL)483
Mất bóng (TOV)1.034
Lỗi cá nhân (PF)655
FG%49.7%
FT%74.1%
3P%33.2%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)11.858 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của LeBron James

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2004
79
3122
1654
622
0.417
1492
63
0.29
217
559
0.438
1275
0.438
347
0.754
460
432
99
333
465
130
58
0
79
273
149
2005
80
3388
2175
795
0.472
1684
108
0.351
308
687
0.499
1376
0.504
477
0.75
636
588
111
477
577
177
52
4
80
262
146
2006
79
3361
2478
875
0.48
1823
127
0.335
379
748
0.518
1444
0.515
601
0.738
814
556
75
481
521
123
66
5
79
260
181
2007
78
3190
2132
772
0.476
1621
99
0.319
310
673
0.513
1311
0.507
489
0.698
701
526
83
443
470
125
55
1
78
250
171
2008
75
3027
2250
794
0.484
1642
113
0.315
359
681
0.531
1283
0.518
549
0.712
771
592
133
459
539
138
81
7
74
255
165
2009
81
3054
2304
789
0.489
1613
132
0.344
384
657
0.535
1229
0.53
594
0.78
762
613
106
507
587
137
93
7
81
241
139
2010
76
2966
2258
768
0.503
1528
129
0.333
387
639
0.56
1141
0.545
593
0.767
773
554
71
483
651
125
77
4
76
261
119
2011
79
3063
2111
758
0.51
1485
92
0.33
279
666
0.552
1206
0.541
503
0.759
663
590
80
510
554
124
50
4
79
284
163
2012
62
2326
1683
621
0.531
1169
54
0.362
149
567
0.556
1020
0.554
387
0.771
502
492
94
398
387
115
50
0
62
213
96
2013
76
2877
2036
765
0.565
1354
103
0.406
254
662
0.602
1100
0.603
403
0.753
535
610
97
513
551
129
67
4
76
226
110
2014
77
2902
2089
767
0.567
1353
116
0.379
306
651
0.622
1047
0.61
439
0.75
585
533
81
452
488
121
26
1
77
270
126
2015
69
2493
1743
624
0.488
1279
120
0.354
339
504
0.536
940
0.535
375
0.71
528
416
51
365
511
109
49
2
69
272
135
2016
76
2709
1920
737
0.52
1416
87
0.309
282
650
0.573
1134
0.551
359
0.731
491
565
111
454
514
104
49
3
76
249
143
2017
74
2794
1954
736
0.548
1344
124
0.363
342
612
0.611
1002
0.594
358
0.674
531
639
97
542
646
92
44
13
74
303
134
2018
82
3026
2251
857
0.542
1580
149
0.367
406
708
0.603
1174
0.59
388
0.731
531
709
97
612
747
116
71
18
82
347
136
2019
55
1937
1505
558
0.51
1095
111
0.339
327
447
0.582
768
0.56
278
0.665
418
465
57
408
454
72
33
8
55
197
94
2020
67
2316
1698
643
0.493
1303
148
0.348
425
495
0.564
878
0.55
264
0.693
381
525
66
459
684
78
36
13
67
261
118
2021
45
1504
1126
422
0.513
823
104
0.365
285
318
0.591
538
0.576
178
0.698
255
346
29
317
350
48
25
5
45
168
70
2022
56
2084
1695
640
0.524
1221
161
0.359
448
479
0.62
773
0.59
254
0.756
336
459
63
396
349
73
59
6
56
196
121
2023
55
1954
1590
609
0.5
1219
121
0.321
377
488
0.58
842
0.549
251
0.768
327
457
65
392
375
50
32
2
54
178
88