Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Collin Sexton

  • 30 tháng 5, 2025

Collin Sexton ra mắt NBA vào năm 2018, đã thi đấu tổng cộng 344 trận trong 6 mùa giải. Anh ghi được 6.499 điểm, 1.241 kiến tạo và 973 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 721 về điểm số và 775 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Collin Sexton
TênCollin Sexton
Ngày sinh4 tháng 1, 1999
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríShooting Guard and Point Guard
Chiều cao190cm
Cân nặng86kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA2018

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Collin Sexton

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Collin Sexton về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)344 trận (hạng 1492 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)6.499 điểm (hạng 721)
3 điểm (3P)501 cú ném (hạng 422)
Kiến tạo (AST)1.241 lần (hạng 775)
Bắt bóng bật bảng (TRB)973 lần (hạng 1600)
Rebound tấn công (ORB)297 (hạng 1241)
Rebound phòng ngự (DRB)676 (hạng 1389)
Chặn bóng (BLK)47 lần (hạng 1671)
Cướp bóng (STL)270 lần (hạng 1074)
Mất bóng (TOV)791 lần (hạng 693)
Lỗi cá nhân (PF)776 lần (hạng 1442)
FG% (tỉ lệ ném thành công)46.9% (hạng 1138)
FT% (tỉ lệ ném phạt)83.4% (hạng 517)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)38.3% (hạng 316)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)30.2 phút (hạng 358)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2024)

Số trận (G)78
Điểm (PTS)1.458
3 điểm (3P)128
Kiến tạo (AST)383
Rebound (TRB)205
Rebound tấn công (ORB)71
Rebound phòng ngự (DRB)134
Chặn bóng (BLK)18
Cướp bóng (STL)62
Mất bóng (TOV)165
Lỗi cá nhân (PF)154
Triple-double0
FG%48.7%
FT%85.9%
3P%39.4%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.075 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2021 – 1.460 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2024 – 128 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2024 – 383 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2019 – 236
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2024 – 18
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2020 – 65
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2019 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 2023 – 50.6%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2024 – 85.9%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2019 – 40.2%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2019 – 2.605 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Collin Sexton chưa từng tham dự vòng Playoffs.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Collin Sexton

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2019
82
2605
1371
519
0.43
1206
119
0.402
296
400
0.44
910
0.48
214
0.839
255
236
57
179
243
44
6
0
72
185
186
2020
65
2143
1349
513
0.472
1086
97
0.38
255
416
0.501
831
0.517
226
0.846
267
204
61
143
192
65
7
0
65
158
142
2021
60
2115
1460
525
0.475
1105
98
0.371
264
427
0.508
841
0.519
312
0.815
383
187
58
129
262
62
10
0
60
167
157
2022
11
316
176
68
0.45
151
11
0.244
45
57
0.538
106
0.487
29
0.744
39
36
13
23
23
10
0
0
11
31
25
2023
48
1145
685
237
0.506
468
48
0.393
122
189
0.546
346
0.558
163
0.819
199
105
37
68
138
27
6
0
15
85
112
2024
78
2075
1458
506
0.487
1038
128
0.394
325
378
0.53
713
0.549
318
0.859
370
205
71
134
383
62
18
0
51
165
154