Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Jack Twyman

  • 30 tháng 5, 2025

Jack Twyman ra mắt NBA vào năm 1955, đã thi đấu tổng cộng 823 trận trong 11 mùa giải. Anh ghi được 15.840 điểm, 1.861 kiến tạo và 5.424 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 126 về điểm số và 506 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Jack Twyman
TênJack Twyman
Ngày sinh11 tháng 5, 1934
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríSmall Forward and Shooting Guard
Chiều cao198cm
Cân nặng95kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1955

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Jack Twyman

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Jack Twyman về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)823 trận (hạng 402 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)15.840 điểm (hạng 126)
Kiến tạo (AST)1.861 lần (hạng 506)
Bắt bóng bật bảng (TRB)5.424 lần (hạng 240)
Lỗi cá nhân (PF)2.782 lần (hạng 119)
Triple-double1 lần (hạng 269)
FG% (tỉ lệ ném thành công)45% (hạng 1634)
FT% (tỉ lệ ném phạt)77.8% (hạng 1321)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)31.8 phút (hạng 232)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1966)

Số trận (G)73
Điểm (PTS)543
Kiến tạo (AST)60
Rebound (TRB)168
Lỗi cá nhân (PF)122
Triple-double0
FG%45%
FT%81.2%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)943 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1960 – 2.338 điểm
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1960 – 260 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1961 – 672
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1960 – 1
  • Mùa có FG% cao nhất: 1961 – 48.8%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1964 – 82.9%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1960 – 3.023 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Jack Twyman đã ra sân tổng cộng 34 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)621
Kiến tạo (AST)62
Rebound (TRB)255
Lỗi cá nhân (PF)131
FG%44.1%
FT%82.4%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.095 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Jack Twyman

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1956
72
2186
1038
417
0.422
987
0
0
0
0
0
0
0
204
0.685
298
466
0
0
171
0
0
0
0
0
239
1957
72
2338
1174
449
0.439
1023
0
0
0
0
0
0
0
276
0.76
363
354
0
0
123
0
0
0
0
0
251
1958
72
2178
1237
465
0.452
1028
0
0
0
0
0
0
0
307
0.775
396
464
0
0
110
0
0
0
0
0
224
1959
72
2713
1857
710
0.42
1691
0
0
0
0
0
0
0
437
0.783
558
653
0
0
209
0
0
0
0
0
277
1960
75
3023
2338
870
0.422
2063
0
0
0
0
0
0
0
598
0.785
762
664
0
0
260
0
0
1
0
0
275
1961
79
2920
1997
796
0.488
1632
0
0
0
0
0
0
0
405
0.731
554
672
0
0
225
0
0
0
0
0
279
1962
80
2991
1831
739
0.479
1542
0
0
0
0
0
0
0
353
0.811
435
638
0
0
215
0
0
0
0
0
323
1963
80
2623
1586
641
0.48
1335
0
0
0
0
0
0
0
304
0.811
375
598
0
0
214
0
0
0
0
0
286
1964
68
1996
1083
447
0.45
993
0
0
0
0
0
0
0
189
0.829
228
364
0
0
137
0
0
0
0
0
267
1965
80
2236
1156
479
0.443
1081
0
0
0
0
0
0
0
198
0.828
239
383
0
0
137
0
0
0
0
0
239
1966
73
943
543
224
0.45
498
0
0
0
0
0
0
0
95
0.812
117
168
0
0
60
0
0
0
0
0
122