Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Jason Kidd

  • 30 tháng 5, 2025

Jason Kidd ra mắt NBA vào năm 1994, đã thi đấu tổng cộng 1.391 trận trong 19 mùa giải. Anh ghi được 17.529 điểm, 12.091 kiến tạo và 8.725 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 92 về điểm số và 2 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Jason Kidd
TênJason Kidd
Ngày sinh23 tháng 3, 1973
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPoint Guard and Shooting Guard
Chiều cao193cm
Cân nặng93kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1994

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Jason Kidd

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Jason Kidd về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)1.391 trận (hạng 12 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)17.529 điểm (hạng 92)
3 điểm (3P)1.988 cú ném (hạng 17)
Kiến tạo (AST)12.091 lần (hạng 2)
Bắt bóng bật bảng (TRB)8.725 lần (hạng 61)
Rebound tấn công (ORB)1.768 (hạng 152)
Rebound phòng ngự (DRB)6.957 (hạng 31)
Chặn bóng (BLK)450 lần (hạng 316)
Cướp bóng (STL)2.684 lần (hạng 2)
Mất bóng (TOV)4.003 lần (hạng 6)
Lỗi cá nhân (PF)2.572 lần (hạng 179)
Triple-double107 lần (hạng 6)
FG% (tỉ lệ ném thành công)40% (hạng 3080)
FT% (tỉ lệ ném phạt)78.5% (hạng 1203)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)34.9% (hạng 815)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)36 phút (hạng 42)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2013)

Số trận (G)76
Điểm (PTS)458
3 điểm (3P)114
Kiến tạo (AST)249
Rebound (TRB)323
Rebound tấn công (ORB)50
Rebound phòng ngự (DRB)273
Chặn bóng (BLK)25
Cướp bóng (STL)125
Mất bóng (TOV)76
Lỗi cá nhân (PF)125
Triple-double0
FG%37.2%
FT%83.3%
3P%35.1%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.043 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2003 – 1.495 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2010 – 176 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2002 – 808 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2007 – 655
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2009 – 39
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2003 – 179
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2008 – 13
  • Mùa có FG% cao nhất: 1999 – 44.4%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2011 – 87%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2010 – 42.5%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1998 – 3.118 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Jason Kidd đã ra sân tổng cộng 148 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.940
3 điểm (3P)222
Kiến tạo (AST)1.180
Rebound (TRB)996
Rebound tấn công (ORB)206
Rebound phòng ngự (DRB)790
Chặn bóng (BLK)48
Cướp bóng (STL)284
Mất bóng (TOV)428
Lỗi cá nhân (PF)325
FG%39%
FT%79.5%
3P%31.8%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)5.701 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Jason Kidd

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1995
79
2668
922
330
0.385
857
70
0.272
257
260
0.433
600
0.426
192
0.698
275
430
152
278
607
151
24
4
79
250
146
1996
81
3034
1348
493
0.381
1293
133
0.336
396
360
0.401
897
0.433
229
0.692
331
553
203
350
783
175
26
9
81
328
155
1997
55
1964
599
213
0.403
529
61
0.37
165
152
0.418
364
0.46
112
0.679
165
249
64
185
496
124
20
2
45
142
114
1998
82
3118
954
357
0.416
859
73
0.313
233
284
0.454
626
0.458
167
0.799
209
510
108
402
745
162
26
4
82
261
142
1999
50
2060
846
310
0.444
698
45
0.366
123
265
0.461
575
0.476
181
0.757
239
339
87
252
539
114
19
7
50
150
108
2000
67
2616
959
350
0.409
855
56
0.337
166
294
0.427
689
0.442
203
0.829
245
483
96
387
678
134
28
5
67
226
148
2001
77
3065
1299
451
0.411
1097
69
0.297
232
382
0.442
865
0.443
328
0.814
403
494
91
403
753
166
23
7
76
286
171
2002
82
3056
1208
445
0.391
1138
117
0.321
364
328
0.424
774
0.442
201
0.814
247
595
130
465
808
175
20
8
82
286
136
2003
80
2989
1495
515
0.414
1244
126
0.341
370
389
0.445
874
0.465
339
0.841
403
504
110
394
711
179
25
4
80
296
127
2004
67
2450
1036
368
0.384
959
94
0.321
293
274
0.411
666
0.433
206
0.827
249
428
85
343
618
122
14
9
66
214
110
2005
66
2435
951
340
0.398
855
129
0.36
358
211
0.425
497
0.473
142
0.74
192
488
94
394
545
123
9
8
65
167
110
2006
80
2975
1065
366
0.404
905
139
0.352
395
227
0.445
510
0.481
194
0.795
244
580
86
494
672
150
29
8
80
192
157
2007
80
2933
1041
369
0.406
908
124
0.343
361
245
0.448
547
0.475
179
0.778
230
655
135
520
736
127
23
12
80
213
146
2008
80
2906
864
305
0.385
793
119
0.381
312
186
0.387
481
0.46
135
0.818
165
600
94
506
806
136
26
13
80
266
165
2009
81
2886
731
257
0.416
618
131
0.406
323
126
0.427
295
0.522
86
0.819
105
500
85
415
702
160
39
3
81
185
168
2010
80
2881
824
284
0.423
671
176
0.425
414
108
0.42
257
0.554
80
0.808
99
445
48
397
724
145
35
2
80
195
142
2011
80
2653
630
215
0.361
596
133
0.34
391
82
0.4
205
0.472
67
0.87
77
351
35
316
655
134
29
2
80
179
119
2012
48
1379
299
99
0.363
273
79
0.354
223
20
0.4
50
0.507
22
0.786
28
198
15
183
264
82
10
0
48
91
83
2013
76
2043
458
152
0.372
409
114
0.351
325
38
0.452
84
0.511
40
0.833
48
323
50
273
249
125
25
0
48
76
125