Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của John Drew

  • 30 tháng 5, 2025

John Drew ra mắt NBA vào năm 1974, đã thi đấu tổng cộng 739 trận trong 11 mùa giải. Anh ghi được 15.291 điểm, 1.224 kiến tạo và 5.088 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 150 về điểm số và 788 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

John Drew
TênJohn Drew
Ngày sinh30 tháng 9, 1954
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríSmall Forward and Power Forward
Chiều cao198cm
Cân nặng93kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA1974

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của John Drew

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của John Drew về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)739 trận (hạng 557 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)15.291 điểm (hạng 150)
3 điểm (3P)10 cú ném (hạng 1757)
Kiến tạo (AST)1.224 lần (hạng 788)
Bắt bóng bật bảng (TRB)5.088 lần (hạng 272)
Rebound tấn công (ORB)2.158 (hạng 79)
Rebound phòng ngự (DRB)2.930 (hạng 315)
Chặn bóng (BLK)193 lần (hạng 785)
Cướp bóng (STL)1.004 lần (hạng 176)
Mất bóng (TOV)1.402 lần (hạng 327)
Lỗi cá nhân (PF)2.641 lần (hạng 152)
FG% (tỉ lệ ném thành công)47% (hạng 1109)
FT% (tỉ lệ ném phạt)74.8% (hạng 1909)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)17.5% (hạng 2333)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)29.5 phút (hạng 412)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1985)

Số trận (G)19
Điểm (PTS)308
3 điểm (3P)0
Kiến tạo (AST)35
Rebound (TRB)82
Rebound tấn công (ORB)36
Rebound phòng ngự (DRB)46
Chặn bóng (BLK)2
Cướp bóng (STL)22
Mất bóng (TOV)42
Lỗi cá nhân (PF)65
Triple-double0
FG%41.2%
FT%77%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)463 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 1979 – 1.795 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 1984 – 6 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 1976 – 150 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 1975 – 836
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 1975 – 39
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 1976 – 138
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 1975 – 0
  • Mùa có FG% cao nhất: 1976 – 50.2%
  • Mùa có FT% cao nhất: 1981 – 78.7%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 1982 – 33.3%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 1977 – 2.688 phút

🏆 Thành tích Playoffs

John Drew đã ra sân tổng cộng 29 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)405
Kiến tạo (AST)24
Rebound (TRB)140
Rebound tấn công (ORB)55
Rebound phòng ngự (DRB)85
Chặn bóng (BLK)5
Cướp bóng (STL)21
Mất bóng (TOV)48
Lỗi cá nhân (PF)103
FG%43.1%
FT%72.5%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)735 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của John Drew

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
1975
78
2289
1442
527
0.428
1230
0
0
0
0
0
0
0
388
0.713
544
836
357
479
138
119
39
0
0
0
274
1976
77
2351
1660
586
0.502
1168
0
0
0
0
0
0
0
488
0.744
656
660
286
374
150
138
30
0
0
0
261
1977
74
2688
1790
689
0.487
1416
0
0
0
0
0
0
0
412
0.714
577
675
280
395
133
102
29
0
0
0
275
1978
70
2203
1623
593
0.48
1236
0
0
0
0
0
0
0
437
0.76
575
511
213
298
141
119
27
0
0
210
247
1979
79
2410
1795
650
0.473
1375
0
0
0
0
0
0
0
495
0.731
677
522
225
297
119
128
16
0
0
211
332
1980
80
2306
1559
535
0.453
1182
0
0
7
535
0.455
1175
0.453
489
0.757
646
471
203
268
101
91
23
0
0
240
313
1981
67
2075
1454
500
0.456
1096
0
0
7
500
0.459
1089
0.456
454
0.787
577
383
145
238
79
98
15
0
0
194
264
1982
70
2040
1298
465
0.486
957
4
0.333
12
461
0.488
945
0.488
364
0.741
491
375
169
206
96
64
3
0
51
178
250
1983
44
1206
932
318
0.474
671
0
0
5
318
0.477
666
0.474
296
0.755
392
235
98
137
97
35
7
0
33
135
152
1984
81
1797
1430
511
0.479
1067
6
0.273
22
505
0.483
1045
0.482
402
0.778
517
338
146
192
135
88
2
0
4
192
208
1985
19
463
308
107
0.412
260
0
0
4
107
0.418
256
0.412
94
0.77
122
82
36
46
35
22
2
0
16
42
65